Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Sơn La theo dân số
| Thứ hạng |
Tên |
Dân số (người) |
| #1 |
Xã Mai Sơn |
52,361 |
| #2 |
Phường Tô Hiệu |
51,293 |
| #3 |
Xã Phù Yên |
47,299 |
| #4 |
Xã Thuận Châu |
46,958 |
| #5 |
Xã Yên Châu |
33,061 |
| #6 |
Xã Mường La |
32,712 |
| #7 |
Xã Chiềng Mung |
27,797 |
| #8 |
Phường Chiềng Sinh |
27,099 |
| #9 |
Xã Sông Mã |
26,179 |
| #10 |
Xã Mường Bú |
25,284 |
| #11 |
Xã Vân Hồ |
24,998 |
| #12 |
Xã Phiêng Pằn |
24,685 |
| #13 |
Xã Mường Hung |
24,613 |
| #14 |
Xã Sốp Cộp |
24,086 |
| #15 |
Xã Chiềng Mai |
23,786 |
| #16 |
Xã Chiềng Khoong |
23,222 |
| #17 |
Phường Chiềng Cơi |
22,694 |
| #18 |
Phường Thảo Nguyên |
22,479 |
| #19 |
Xã Gia Phù |
21,929 |
| #20 |
Xã Bắc Yên |
21,825 |
| #21 |
Phường Mộc Châu |
21,087 |
| #22 |
Xã Chiềng La |
20,373 |
| #23 |
Phường Chiềng An |
20,322 |
| #24 |
Xã Mường Cơi |
19,557 |
| #25 |
Xã Chiềng Hặc |
18,721 |
| #26 |
Xã Chiềng Khương |
18,712 |
| #27 |
Xã Tân Yên |
18,380 |
| #28 |
Xã Nậm Lầu |
18,095 |
| #29 |
Xã Đoàn Kết |
17,938 |
| #30 |
Xã Chiềng Hoa |
17,644 |
| #31 |
Xã Púng Bánh |
17,264 |
| #32 |
Xã Chiềng Sơ |
17,145 |
| #33 |
Xã Bình Thuận |
17,128 |
| #34 |
Xã Nậm Ty |
16,679 |
| #35 |
Xã Bó Sinh |
16,461 |
| #36 |
Xã Mường Giôn |
16,145 |
| #37 |
Phường Vân Sơn |
15,917 |
| #38 |
Xã Song Khủa |
15,845 |
| #39 |
Xã Mường Lầm |
15,647 |
| #40 |
Xã Muổi Nọi |
15,633 |
| #41 |
Xã Tạ Khoa |
15,522 |
| #42 |
Phường Mộc Sơn |
15,025 |
| #43 |
Xã Mường É |
14,858 |
| #44 |
Xã Tô Múa |
14,701 |
| #45 |
Xã Co Mạ |
14,560 |
| #46 |
Xã Phiêng Cằm |
14,459 |
| #47 |
Xã Chiềng Sung |
14,171 |
| #48 |
Xã Chiềng Sơn |
14,155 |
| #49 |
Xã Tường Hạ |
14,076 |
| #50 |
Xã Mường Chiên |
14,028 |
| #51 |
Xã Tà Hộc |
13,692 |
| #52 |
Xã Pắc Ngà |
13,274 |
| #53 |
Xã Mường Bang |
12,831 |
| #54 |
Xã Yên Sơn |
12,614 |
| #55 |
Xã Phiêng Khoài |
12,424 |
| #56 |
Xã Huổi Một |
12,349 |
| #57 |
Xã Ngọc Chiến |
12,021 |
| #58 |
Xã Tà Xùa |
11,199 |
| #59 |
Xã Lóng Phiêng |
11,152 |
| #60 |
Xã Mường Lạn |
10,901 |
| #61 |
Xã Mường Bám |
10,731 |
| #62 |
Xã Xuân Nha |
10,127 |
| #63 |
Xã Kim Bon |
9,873 |
| #64 |
Xã Quỳnh Nhai |
9,860 |
| #65 |
Xã Lóng Sập |
9,629 |
| #66 |
Xã Mường Sại |
9,557 |
| #67 |
Xã Long Hẹ |
8,473 |
| #68 |
Xã Xím Vàng |
7,596 |
| #69 |
Xã Tân Phong |
6,787 |
| #70 |
Xã Chiềng Sại |
6,720 |
| #71 |
Xã Suối Tọ |
6,343 |
| #72 |
Xã Mường Lèo |
4,277 |
| #73 |
Xã Mường Chanh |
3,894 |
| #74 |
Xã Mường Khiêng |
2,457 |
| #75 |
Xã Chiềng Lao |
2,101 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com