Trang chủ > Sơn La > Phường/xã/đặc khu tại Sơn La > Sắp xếp theo mật độ dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Sơn La theo mật độ dân số

Thứ hạng Tên Mật độ dân số (người/km²)
#1 Phường Tô Hiệu 4,274
#2 Phường Thảo Nguyên 424
#3 Xã Phù Yên 400
#4 Phường Chiềng Sinh 398
#5 Phường Vân Sơn 397
#6 Phường Mộc Sơn 395
#7 Xã Thuận Châu 353
#8 Xã Mai Sơn 319
#9 Xã Quỳnh Nhai 318
#10 Xã Sông Mã 246
#11 Phường Chiềng Cơi 241
#12 Xã Gia Phù 197
#13 Xã Chiềng Mung 195
#14 Xã Chiềng La 161
#15 Xã Chiềng Mai 156
#16 Xã Mường Bám 141
#17 Xã Bình Thuận 140
#18 Phường Chiềng An 136
#19 Xã Yên Châu 133
#20 Xã Chiềng Sung 130
#21 Phường Mộc Châu 125
#22 Xã Chiềng Khương 124
#23 Xã Chiềng Sơ 122
#24 Xã Muổi Nọi 121
#25 Xã Phiêng Khoài 119
#26 Xã Mường Bú 118
#27 Xã Tường Hạ 116
#28 Xã Bắc Yên 111
#29 Xã Mường Hung 108
#30 Xã Pắc Ngà 107
#31 Xã Yên Sơn 107
#32 Xã Bó Sinh 106
#33 Xã Mường É 106
#34 Xã Mường Cơi 100
#35 Xã Mường La 95
#36 Xã Tân Yên 95
#37 Xã Kim Bon 94
#38 Xã Vân Hồ 93
#39 Xã Mường Lầm 93
#40 Xã Chiềng Khoong 91
#41 Xã Tà Hộc 91
#42 Xã Nậm Ty 82
#43 Xã Song Khủa 82
#44 Xã Tạ Khoa 80
#45 Xã Tô Múa 80
#46 Xã Chiềng Hặc 78
#47 Xã Mường Sại 77
#48 Xã Phiêng Pằn 76
#49 Xã Lóng Phiêng 75
#50 Xã Đoàn Kết 74
#51 Xã Nậm Lầu 72
#52 Xã Chiềng Sơn 69
#53 Xã Co Mạ 68
#54 Xã Chiềng Hoa 59
#55 Xã Mường Chanh 59
#56 Xã Ngọc Chiến 56
#57 Xã Mường Giôn 55
#58 Xã Long Hẹ 53
#59 Xã Chiềng Sại 53
#60 Xã Sốp Cộp 51
#61 Xã Phiêng Cằm 51
#62 Xã Huổi Một 51
#63 Xã Tân Phong 50
#64 Xã Púng Bánh 47
#65 Xã Mường Bang 47
#66 Xã Tà Xùa 47
#67 Xã Lóng Sập 45
#68 Xã Mường Lạn 41
#69 Xã Xuân Nha 38
#70 Xã Mường Chiên 36
#71 Xã Suối Tọ 35
#72 Xã Xím Vàng 32
#73 Xã Mường Khiêng 12
#74 Xã Mường Lèo 11
#75 Xã Chiềng Lao 5
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com