Trang chủ > Sơn La > Phường/xã/đặc khu tại Sơn La

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Sơn La

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạng
Sơn La/Toàn quốc
Dân số (người)Xếp hạng
Sơn La/Toàn quốc
Mật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
Sơn La/Toàn quốc
1Phường Chiềng An149,08#46  #66620,322#23  #2144136#18  #2342
2Phường Chiềng Cơi93,56#67  #135522,694#17  #1999241#11  #1975
3Phường Chiềng Sinh68,4#69  #176527,099#8  #1680398#4  #1615
4Phường Mộc Châu167,62#38  #53621,087#21  #2100125#21  #2399
5Phường Mộc Sơn37,88#73  #240515,025#42  #2496395#6  #1624
6Phường Thảo Nguyên53,09#71  #204722,479#18  #2015424#2  #1571
7Phường Tô Hiệu11,92#75  #315651,293#2  #5504,274#1  #191
8Phường Vân Sơn39,61#72  #235915,917#37  #2450397#5  #1619
9Xã Bắc Yên195,23#31  #40221,825#20  #2050111#28  #2474
10Xã Bình Thuận121,78#58  #95417,128#33  #2366140#17  #2324
11Xã Bó Sinh153,83#42  #63616,461#35  #2407106#32  #2511
12Xã Chiềng Hặc239,91#20  #26518,721#25  #224778#46  #2709
13Xã Chiềng Hoa296,48#8  #14617,644#30  #232159#54  #2905
14Xã Chiềng Khoong253,87#15  #23123,222#16  #196291#40  #2592
15Xã Chiềng Khương149,82#44  #65818,712#26  #2250124#22  #2407
16Xã Chiềng La126,13#54  #90520,373#22  #2139161#14  #2226
17Xã Chiềng Lao358,55#5  #822,101#75  #33175#75  #3319
18Xã Chiềng Mai151,85#43  #64423,786#15  #1914156#15  #2246
19Xã Chiềng Mung142,14#48  #73227,797#7  #1633195#13  #2108
20Xã Chiềng Sại124,55#55  #9256,720#70  #303953#59  #2972
21Xã Chiềng Sơ140,31#49  #75017,145#32  #2364122#23  #2417
22Xã Chiềng Sơn204,9#28  #37214,155#48  #255869#52  #2801
23Xã Chiềng Sung109,28#63  #110914,171#47  #2554130#20  #2373
24Xã Co Mạ214,28#24  #32614,560#45  #252968#53  #2809
25Xã Đoàn Kết240,66#18  #26117,938#29  #230474#50  #2748
26Xã Gia Phù111,32#62  #108921,929#19  #2048197#12  #2104
27Xã Huổi Một240,66#19  #26212,349#56  #265751#62  #2988
28Xã Kim Bon104,51#65  #11729,873#63  #282294#37  #2582
29Xã Long Hẹ158,4#41  #6078,473#67  #292653#58  #2971
30Xã Lóng Phiêng147,81#47  #67611,152#59  #272975#49  #2742
31Xã Lóng Sập211,3#27  #3379,629#65  #283945#67  #3050
32Xã Mai Sơn164,4#40  #55852,361#1  #521319#8  #1786
33Xã Muổi Nọi128,7#53  #88315,633#40  #2471121#24  #2422
34Xã Mường Bám76,16#68  #162810,731#61  #2770141#16  #2322
35Xã Mường Bang270,15#11  #19212,831#53  #262047#65  #3034
36Xã Mường Bú213,65#25  #32925,284#10  #1798118#26  #2437
37Xã Mường Chanh65,48#70  #18213,894#73  #322159#55  #2915
38Xã Mường Chiên382,2#2  #7014,028#50  #256236#70  #3134
39Xã Mường Cơi194,98#32  #40519,557#24  #2188100#34  #2545
40Xã Mường É139,91#50  #75314,858#43  #2510106#33  #2512
41Xã Mường Giôn290,54#9  #15916,145#36  #243155#57  #2947
42Xã Mường Hung226,09#23  #29224,613#13  #1847108#29  #2495
43Xã Mường Khiêng204,2#29  #3752,457#74  #329412#73  #3297
44Xã Mường La341,86#6  #9332,712#6  #128695#35  #2570
45Xã Mường Lầm167,1#39  #54315,647#39  #246893#39  #2587
46Xã Mường Lạn264,89#13  #20510,901#60  #275041#68  #3088
47Xã Mường Lèo375,76#3  #744,277#72  #319811#74  #3302
48Xã Mường Sại122,94#56  #9389,557#66  #284277#47  #2723
49Xã Nậm Lầu247,63#16  #24218,095#28  #229072#51  #2767
50Xã Nậm Ty201,89#30  #37816,679#34  #239682#42  #2669
51Xã Ngọc Chiến212,19#26  #33412,021#57  #268056#56  #2936
52Xã Pắc Ngà122,59#57  #94313,274#52  #2600107#30  #2500
53Xã Phiêng Cằm280,33#10  #17314,459#46  #253351#61  #2987
54Xã Phiêng Khoài103,77#66  #118812,424#55  #2652119#25  #2434
55Xã Phiêng Pằn320,65#7  #11424,685#12  #184176#48  #2725
56Xã Phù Yên117,98#60  #100147,299#3  #643400#3  #1611
57Xã Púng Bánh364,64#4  #7717,264#31  #235447#64  #3033
58Xã Quỳnh Nhai30,55#74  #26239,860#64  #2823318#9  #1791
59Xã Song Khủa192,45#34  #41615,845#38  #245382#43  #2670
60Xã Sông Mã105,99#64  #115326,179#9  #1742246#10  #1960
61Xã Sốp Cộp466,95#1  #3724,086#14  #188751#60  #2985
62Xã Suối Tọ177,49#37  #4796,343#71  #307735#71  #3152
63Xã Tà Hộc149,56#45  #66213,692#51  #258091#41  #2595
64Xã Tạ Khoa191,88#35  #41915,522#41  #247480#44  #2685
65Xã Tà Xùa233,67#21  #27511,199#58  #272547#66  #3035
66Xã Tân Phong135,45#51  #8026,787#69  #303450#63  #2999
67Xã Tân Yên192,79#33  #41518,380#27  #227295#36  #2572
68Xã Thuận Châu132,83#52  #83446,958#4  #653353#7  #1709
69Xã Tô Múa181,98#36  #46114,701#44  #252280#45  #2686
70Xã Tường Hạ120,85#59  #96214,076#49  #2560116#27  #2449
71Xã Vân Hồ268,4#12  #19524,998#11  #181593#38  #2585
72Xã Xím Vàng232,35#22  #2807,596#68  #297532#72  #3183
73Xã Xuân Nha263,37#14  #21110,127#62  #280538#69  #3118
74Xã Yên Châu246,55#17  #24633,061#5  #1256133#19  #2360
75Xã Yên Sơn116,62#61  #101712,614#54  #2638107#31  #2502
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com