Trang chủ > Tây Ninh > Phường/xã/đặc khu tại Tây Ninh > Sắp xếp theo dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Tây Ninh theo dân số

Thứ hạng Tên Dân số (người)
#1 Phường Long An 106,667
#2 Phường Long Hoa 106,017
#3 Phường Tân Ninh 89,360
#4 Phường Tân An 85,997
#5 Xã Cần Giuộc 77,704
#6 Phường Gò Dầu 66,340
#7 Phường An Tịnh 61,212
#8 Xã Bến Lức 56,900
#9 Xã Mỹ Hạnh 56,793
#10 Xã Bình Hòa 56,484
#11 Phường Trảng Bàng 53,532
#12 Phường Ninh Thạnh 52,249
#13 Xã Tân Đông 51,413
#14 Xã Tân Hòa 50,989
#15 Xã Cần Đước 50,473
#16 Xã Đức Hòa 49,864
#17 Xã Mỹ Yên 49,248
#18 Xã Bến Cầu 49,228
#19 Phường Hòa Thành 47,167
#20 Xã Hậu Nghĩa 46,745
#21 Xã Tân Tập 44,767
#22 Xã Thạnh Đức 44,539
#23 Xã Thủ Thừa 44,485
#24 Xã Phước Thạnh 44,113
#25 Phường Thanh Điền 43,528
#26 Xã Khánh Hưng 41,212
#27 Xã Mỹ Lộc 40,199
#28 Xã Truông Mít 40,174
#29 Xã Châu Thành 39,104
#30 Xã Rạch Kiến 38,795
#31 Xã An Ninh 37,792
#32 Phường Gia Lộc 37,354
#33 Xã Mỹ Lệ 36,969
#34 Xã Tân Biên 36,771
#35 Xã Hòa Hội 36,174
#36 Xã Tầm Vu 35,956
#37 Xã Dương Minh Châu 35,878
#38 Xã Tân Thạnh 35,806
#39 Xã Tân Long 35,492
#40 Xã Tân Hưng 35,222
#41 Phường Bình Minh 34,193
#42 Xã Long Cang 32,686
#43 Xã Hảo Đước 32,503
#44 Xã Lộc Ninh 32,213
#45 Xã Bình Thành 32,182
#46 Xã Đức Lập 31,722
#47 Xã Phước Chỉ 31,461
#48 Xã Thạnh Bình 30,764
#49 Xã Tân Thành 30,611
#50 Xã Vĩnh Thạnh 30,522
#51 Xã Nhựt Tảo 30,168
#52 Xã Tân Lân 29,984
#53 Xã An Lục Long 29,485
#54 Xã Long Hựu 29,057
#55 Phường Khánh Hậu 28,965
#56 Xã Mộc Hóa 28,960
#57 Xã Mỹ Quý 28,537
#58 Xã Phước Vĩnh Tây 28,127
#59 Xã Đông Thành 27,169
#60 Xã Nhơn Ninh 27,099
#61 Xã Tân Trụ 26,855
#62 Xã Hưng Thuận 26,546
#63 Xã Cầu Khởi 25,431
#64 Xã Long Thuận 24,518
#65 Xã Trà Vong 24,316
#66 Xã Tân Châu 24,072
#67 Xã Thạnh Lợi 24,037
#68 Phường Kiến Tường 23,738
#69 Xã Phước Vinh 23,314
#70 Xã Vĩnh Công 22,784
#71 Xã Hiệp Hòa 21,780
#72 Xã Thạnh Phước 21,208
#73 Xã Vĩnh Hưng 21,204
#74 Xã Mỹ An 20,682
#75 Xã Nhơn Hòa Lập 19,949
#76 Xã Hòa Khánh 19,640
#77 Xã Tân Tây 19,438
#78 Xã Hậu Thạnh 19,336
#79 Xã Hưng Điền 19,308
#80 Xã Tuyên Bình 19,158
#81 Xã Vàm Cỏ 18,420
#82 Xã Long Chữ 17,746
#83 Xã Tân Lập 16,810
#84 Xã Thạnh Hóa 16,738
#85 Xã Tuyên Thạnh 15,331
#86 Xã Vĩnh Châu 13,022
#87 Xã Tân Hội 4,945
#88 Xã Phước Lý 4,284
#89 Xã Thuận Mỹ 3,933
#90 Xã Bình Đức 3,511
#91 Xã Tân Phú 3,136
#92 Xã Mỹ Thạnh 2,653
#93 Xã Lương Hòa 2,594
#94 Xã Ninh Điền 2,347
#95 Xã Đức Huệ 2,293
#96 Xã Bình Hiệp 2,142
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com