Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Tây Ninh theo diện tích
| Thứ hạng |
Tên |
Diện tích (km²) |
| #1 |
Xã Tân Lập |
257,61 |
| #2 |
Xã Tân Biên |
244,71 |
| #3 |
Xã Dương Minh Châu |
177,15 |
| #4 |
Xã Thạnh Bình |
174,92 |
| #5 |
Xã Phước Vinh |
165,08 |
| #6 |
Xã Ninh Điền |
152,23 |
| #7 |
Xã Tân Hội |
146,28 |
| #8 |
Xã Vĩnh Châu |
144,28 |
| #9 |
Xã Tuyên Bình |
137,81 |
| #10 |
Xã Hòa Hội |
136,27 |
| #11 |
Xã Mộc Hóa |
135,18 |
| #12 |
Xã Đức Huệ |
134,13 |
| #13 |
Xã Mỹ Quý |
132,98 |
| #14 |
Xã Hưng Điền |
131,16 |
| #15 |
Xã Đông Thành |
130,94 |
| #16 |
Xã Khánh Hưng |
129,6 |
| #17 |
Xã Bình Hiệp |
123,68 |
| #18 |
Xã Tân Tây |
113,45 |
| #19 |
Xã Bến Cầu |
112,02 |
| #20 |
Xã Nhơn Hòa Lập |
109,77 |
| #21 |
Xã Tuyên Thạnh |
108,81 |
| #22 |
Xã Thạnh Hóa |
108,18 |
| #23 |
Xã Hưng Thuận |
102,72 |
| #24 |
Xã Tân Long |
102,12 |
| #25 |
Xã Thạnh Đức |
99,06 |
| #26 |
Phường Hòa Thành |
97,29 |
| #27 |
Xã Thạnh Lợi |
96,52 |
| #28 |
Xã Vĩnh Hưng |
95,26 |
| #29 |
Xã Hậu Thạnh |
93,82 |
| #30 |
Xã Hảo Đước |
93,75 |
| #31 |
Xã Nhơn Ninh |
92,67 |
| #32 |
Xã Tân Hưng |
92,41 |
| #33 |
Xã Long Chữ |
92 |
| #34 |
Xã Cầu Khởi |
90,51 |
| #35 |
Xã Trà Vong |
88,67 |
| #36 |
Xã Phước Chỉ |
82,84 |
| #37 |
Phường An Tịnh |
78,44 |
| #38 |
Xã Thạnh Phước |
76,99 |
| #39 |
Xã Truông Mít |
74,43 |
| #40 |
Xã Bình Thành |
72,1 |
| #41 |
Xã Phước Thạnh |
70,89 |
| #42 |
Xã Tân Thạnh |
70,8 |
| #43 |
Xã An Ninh |
68,81 |
| #44 |
Xã Lộc Ninh |
67,4 |
| #45 |
Xã Hậu Nghĩa |
66,48 |
| #46 |
Xã Vĩnh Thạnh |
65,9 |
| #47 |
Xã Long Thuận |
65,61 |
| #48 |
Xã Tân Thành |
64,8 |
| #49 |
Xã Mỹ Thạnh |
63,7 |
| #50 |
Xã Mỹ Hạnh |
63,44 |
| #51 |
Xã Đức Hòa |
63,31 |
| #52 |
Xã Cần Giuộc |
60,4 |
| #53 |
Xã Tân Tập |
60,22 |
| #54 |
Xã Hòa Khánh |
59,93 |
| #55 |
Xã Đức Lập |
59,41 |
| #56 |
Xã Tân Hòa |
58,6 |
| #57 |
Phường Long Hoa |
55,99 |
| #58 |
Xã Hiệp Hòa |
54,99 |
| #59 |
Xã Tân Châu |
54,77 |
| #60 |
Xã Thuận Mỹ |
53,37 |
| #61 |
Phường Ninh Thạnh |
52,66 |
| #62 |
Xã Bình Đức |
51,2 |
| #63 |
Xã Thủ Thừa |
50,45 |
| #64 |
Xã Tân Đông |
50,4 |
| #65 |
Phường Gia Lộc |
50,26 |
| #66 |
Xã Bến Lức |
48,75 |
| #67 |
Xã Bình Hòa |
48,63 |
| #68 |
Xã Cần Đước |
48,56 |
| #69 |
Xã Châu Thành |
47,71 |
| #70 |
Xã Tầm Vu |
43,5 |
| #71 |
Phường Gò Dầu |
43,09 |
| #72 |
Xã Vàm Cỏ |
40,65 |
| #73 |
Xã Mỹ Lệ |
39,85 |
| #74 |
Xã Tân Lân |
38,93 |
| #75 |
Xã Tân Phú |
38,6 |
| #76 |
Xã Lương Hòa |
37,48 |
| #77 |
Phường Trảng Bàng |
36,97 |
| #78 |
Xã Long Hựu |
36,89 |
| #79 |
Xã Nhựt Tảo |
36,45 |
| #80 |
Phường Long An |
34,9 |
| #81 |
Xã Phước Vĩnh Tây |
34,4 |
| #82 |
Xã An Lục Long |
33,75 |
| #83 |
Xã Mỹ An |
32,76 |
| #84 |
Xã Mỹ Lộc |
32,71 |
| #85 |
Xã Long Cang |
31,73 |
| #86 |
Xã Tân Trụ |
30,84 |
| #87 |
Phường Thanh Điền |
30,73 |
| #88 |
Xã Mỹ Yên |
29,23 |
| #89 |
Xã Phước Lý |
27,37 |
| #90 |
Phường Kiến Tường |
26,28 |
| #91 |
Xã Vĩnh Công |
24,71 |
| #92 |
Xã Rạch Kiến |
24,53 |
| #93 |
Phường Bình Minh |
23,86 |
| #94 |
Phường Khánh Hậu |
22,81 |
| #95 |
Phường Tân Ninh |
21,35 |
| #96 |
Phường Tân An |
8,06 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com