Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Tây Ninh theo mật độ dân số
| Thứ hạng |
Tên |
Mật độ dân số (người/km²) |
| #1 |
Phường Tân An |
10,749 |
| #2 |
Phường Tân Ninh |
4,255 |
| #3 |
Phường Long An |
3,047 |
| #4 |
Phường Long Hoa |
1,893 |
| #5 |
Xã Mỹ Yên |
1,698 |
| #6 |
Xã Rạch Kiến |
1,551 |
| #7 |
Phường Gò Dầu |
1,542 |
| #8 |
Phường Trảng Bàng |
1,446 |
| #9 |
Phường Bình Minh |
1,424 |
| #10 |
Phường Thanh Điền |
1,404 |
| #11 |
Xã Cần Giuộc |
1,295 |
| #12 |
Phường Khánh Hậu |
1,259 |
| #13 |
Xã Mỹ Lộc |
1,218 |
| #14 |
Xã Bến Lức |
1,161 |
| #15 |
Xã Bình Hòa |
1,152 |
| #16 |
Xã Cần Đước |
1,030 |
| #17 |
Xã Tân Đông |
1,028 |
| #18 |
Xã Long Cang |
1,021 |
| #19 |
Phường Ninh Thạnh |
985 |
| #20 |
Xã Mỹ Lệ |
924 |
| #21 |
Phường Kiến Tường |
913 |
| #22 |
Xã Vĩnh Công |
911 |
| #23 |
Xã Mỹ Hạnh |
901 |
| #24 |
Xã Thủ Thừa |
889 |
| #25 |
Xã An Lục Long |
867 |
| #26 |
Xã Tân Trụ |
866 |
| #27 |
Xã Tân Hòa |
864 |
| #28 |
Xã Nhựt Tảo |
838 |
| #29 |
Xã Phước Vĩnh Tây |
827 |
| #30 |
Xã Tầm Vu |
817 |
| #31 |
Xã Châu Thành |
814 |
| #32 |
Xã Đức Hòa |
791 |
| #33 |
Xã Long Hựu |
785 |
| #34 |
Phường An Tịnh |
784 |
| #35 |
Xã Tân Lân |
768 |
| #36 |
Phường Gia Lộc |
747 |
| #37 |
Xã Tân Tập |
746 |
| #38 |
Xã Hậu Nghĩa |
708 |
| #39 |
Xã Mỹ An |
626 |
| #40 |
Xã Phước Thạnh |
621 |
| #41 |
Xã An Ninh |
547 |
| #42 |
Xã Truông Mít |
542 |
| #43 |
Xã Đức Lập |
537 |
| #44 |
Xã Tân Thạnh |
504 |
| #45 |
Phường Hòa Thành |
486 |
| #46 |
Xã Lộc Ninh |
480 |
| #47 |
Xã Tân Thành |
470 |
| #48 |
Xã Vĩnh Thạnh |
462 |
| #49 |
Xã Thạnh Đức |
449 |
| #50 |
Xã Vàm Cỏ |
449 |
| #51 |
Xã Bình Thành |
446 |
| #52 |
Xã Bến Cầu |
439 |
| #53 |
Xã Tân Châu |
437 |
| #54 |
Xã Hiệp Hòa |
396 |
| #55 |
Xã Tân Hưng |
382 |
| #56 |
Xã Phước Chỉ |
379 |
| #57 |
Xã Long Thuận |
371 |
| #58 |
Xã Tân Long |
347 |
| #59 |
Xã Hảo Đước |
345 |
| #60 |
Xã Hòa Khánh |
327 |
| #61 |
Xã Khánh Hưng |
317 |
| #62 |
Xã Nhơn Ninh |
291 |
| #63 |
Xã Cầu Khởi |
279 |
| #64 |
Xã Thạnh Phước |
275 |
| #65 |
Xã Trà Vong |
273 |
| #66 |
Xã Hòa Hội |
265 |
| #67 |
Xã Hưng Thuận |
257 |
| #68 |
Xã Thạnh Lợi |
247 |
| #69 |
Xã Vĩnh Hưng |
223 |
| #70 |
Xã Mộc Hóa |
214 |
| #71 |
Xã Mỹ Quý |
214 |
| #72 |
Xã Đông Thành |
207 |
| #73 |
Xã Hậu Thạnh |
205 |
| #74 |
Xã Dương Minh Châu |
202 |
| #75 |
Xã Long Chữ |
192 |
| #76 |
Xã Nhơn Hòa Lập |
181 |
| #77 |
Xã Thạnh Bình |
175 |
| #78 |
Xã Tân Tây |
172 |
| #79 |
Xã Phước Lý |
158 |
| #80 |
Xã Thạnh Hóa |
154 |
| #81 |
Xã Tân Biên |
150 |
| #82 |
Xã Hưng Điền |
147 |
| #83 |
Xã Phước Vinh |
141 |
| #84 |
Xã Tuyên Thạnh |
140 |
| #85 |
Xã Tuyên Bình |
138 |
| #86 |
Xã Vĩnh Châu |
90 |
| #87 |
Xã Tân Phú |
80 |
| #88 |
Xã Thuận Mỹ |
74 |
| #89 |
Xã Lương Hòa |
70 |
| #90 |
Xã Bình Đức |
68 |
| #91 |
Xã Tân Lập |
65 |
| #92 |
Xã Mỹ Thạnh |
41 |
| #93 |
Xã Tân Hội |
33 |
| #94 |
Xã Đức Huệ |
17 |
| #95 |
Xã Bình Hiệp |
17 |
| #96 |
Xã Ninh Điền |
15 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com