Trang chủ > Tây Ninh > Phường/xã/đặc khu tại Tây Ninh

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Tây Ninh

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạng
Tây Ninh/Toàn quốc
Dân số (người)Xếp hạng
Tây Ninh/Toàn quốc
Mật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
Tây Ninh/Toàn quốc
1Phường An Tịnh78,44#37  #158761,212#7  #386784#34  #1106
2Phường Bình Minh23,86#93  #284834,193#41  #11791,424#9  #561
3Phường Gia Lộc50,26#65  #210437,354#32  #1007747#36  #1153
4Phường Gò Dầu43,09#71  #226866,340#6  #3231,542#7  #491
5Phường Hòa Thành97,29#26  #129547,167#19  #647486#45  #1464
6Phường Khánh Hậu22,81#94  #289228,965#55  #15531,259#12  #681
7Phường Kiến Tường26,28#90  #276023,738#68  #1919913#21  #966
8Phường Long An34,9#80  #2486106,667#1  #1003,047#3  #255
9Phường Long Hoa55,99#57  #1989106,017#2  #1021,893#4  #379
10Phường Ninh Thạnh52,66#61  #205552,249#12  #523985#19  #902
11Phường Tân An8,06#96  #320585,997#4  #16710,749#1  #119
12Phường Tân Ninh21,35#95  #294389,360#3  #1504,255#2  #192
13Phường Thanh Điền30,73#87  #261343,528#25  #7661,404#10  #579
14Phường Trảng Bàng36,97#77  #243253,532#11  #5041,446#8  #545
15Xã An Lục Long33,75#82  #252429,485#53  #1517867#25  #1004
16Xã An Ninh68,81#43  #175737,792#31  #987547#41  #1356
17Xã Bến Cầu112,02#19  #108349,228#18  #604439#52  #1548
18Xã Bến Lức48,75#66  #213956,900#8  #4481,161#14  #737
19Xã Bình Đức51,2#62  #20853,511#90  #324268#90  #2817
20Xã Bình Hiệp123,68#17  #9332,142#96  #331617#95  #3275
21Xã Bình Hòa48,63#67  #214456,484#10  #4561,152#15  #746
22Xã Bình Thành72,1#40  #169232,182#45  #1313446#51  #1534
23Xã Cần Đước48,56#68  #214750,473#15  #5771,030#16  #848
24Xã Cần Giuộc60,4#52  #191977,704#5  #2111,295#11  #651
25Xã Cầu Khởi90,51#34  #138825,431#63  #1784279#63  #1890
26Xã Châu Thành47,71#69  #216339,104#29  #927814#31  #1076
27Xã Đông Thành130,94#15  #85727,169#59  #1676207#72  #2075
28Xã Đức Hòa63,31#51  #186449,864#16  #587791#32  #1097
29Xã Đức Huệ134,13#12  #8162,293#95  #330517#94  #3273
30Xã Đức Lập59,41#55  #193631,722#46  #1348537#43  #1377
31Xã Dương Minh Châu177,15#3  #48235,878#37  #1089202#74  #2090
32Xã Hảo Đước93,75#30  #135132,503#43  #1297345#59  #1732
33Xã Hậu Nghĩa66,48#45  #180346,745#20  #663708#38  #1181
34Xã Hậu Thạnh93,82#29  #134819,336#78  #2203205#73  #2085
35Xã Hiệp Hòa54,99#58  #200421,780#71  #2052396#54  #1623
36Xã Hòa Hội136,27#10  #78936,174#35  #1068265#66  #1911
37Xã Hòa Khánh59,93#54  #192619,640#76  #2182327#60  #1768
38Xã Hưng Điền131,16#14  #85219,308#79  #2205147#82  #2293
39Xã Hưng Thuận102,72#23  #120926,546#62  #1722257#67  #1930
40Xã Khánh Hưng129,6#16  #87741,212#26  #840317#61  #1793
41Xã Lộc Ninh67,4#44  #178332,213#44  #1310480#46  #1476
42Xã Long Cang31,73#85  #258932,686#42  #12891,021#18  #866
43Xã Long Chữ92#33  #137817,746#82  #2316192#75  #2122
44Xã Long Hựu36,89#78  #243329,057#54  #1547785#33  #1104
45Xã Long Thuận65,61#47  #181924,518#64  #1857371#57  #1678
46Xã Lương Hòa37,48#76  #24182,594#93  #328770#89  #2796
47Xã Mộc Hóa135,18#11  #80428,960#56  #1555214#70  #2052
48Xã Mỹ An32,76#83  #254420,682#74  #2129626#39  #1270
49Xã Mỹ Hạnh63,44#50  #186256,793#9  #450901#23  #974
50Xã Mỹ Lệ39,85#73  #235236,969#33  #1025924#20  #958
51Xã Mỹ Lộc32,71#84  #254640,199#27  #8801,218#13  #703
52Xã Mỹ Quý132,98#13  #83028,537#57  #1583214#71  #2053
53Xã Mỹ Thạnh63,7#49  #18582,653#92  #328441#92  #3096
54Xã Mỹ Yên29,23#88  #266049,248#17  #6031,698#5  #436
55Xã Nhơn Hòa Lập109,77#20  #110519,949#75  #2167181#76  #2151
56Xã Nhơn Ninh92,67#31  #136327,099#60  #1681291#62  #1856
57Xã Nhựt Tảo36,45#79  #244330,168#51  #1465838#28  #1035
58Xã Ninh Điền152,23#6  #6402,347#94  #330315#96  #3287
59Xã Phước Chỉ82,84#36  #150831,461#47  #1368379#56  #1665
60Xã Phước Lý27,37#89  #27154,284#88  #3197158#79  #2241
61Xã Phước Thạnh70,89#41  #171144,113#24  #742621#40  #1276
62Xã Phước Vinh165,08#5  #55623,314#69  #1952141#83  #2316
63Xã Phước Vĩnh Tây34,4#81  #250828,127#58  #1611827#29  #1049
64Xã Rạch Kiến24,53#92  #282238,795#30  #9411,551#6  #486
65Xã Tầm Vu43,5#70  #225935,956#36  #1081817#30  #1062
66Xã Tân Biên244,71#2  #25036,771#34  #1038150#81  #2269
67Xã Tân Châu54,77#59  #200624,072#66  #1889437#53  #1555
68Xã Tân Đông50,4#64  #210351,413#13  #5441,028#17  #851
69Xã Tân Hòa58,6#56  #195250,989#14  #562864#27  #1009
70Xã Tân Hội146,28#7  #6934,945#87  #316733#93  #3172
71Xã Tân Hưng92,41#32  #137135,222#40  #1136382#55  #1659
72Xã Tân Lân38,93#74  #236929,984#52  #1478768#35  #1131
73Xã Tân Lập257,61#1  #22416,810#83  #238765#91  #2846
74Xã Tân Long102,12#24  #122235,492#39  #1116347#58  #1725
75Xã Tân Phú38,6#75  #23833,136#91  #326380#87  #2700
76Xã Tân Tập60,22#53  #192344,767#21  #720746#37  #1154
77Xã Tân Tây113,45#18  #106119,438#77  #2198172#78  #2187
78Xã Tân Thành64,8#48  #183930,611#49  #1438470#47  #1493
79Xã Tân Trụ30,84#86  #261126,855#61  #1697866#26  #1005
80Xã Thạnh Bình174,92#4  #49230,764#48  #1422175#77  #2173
81Xã Thạnh Đức99,06#25  #126544,539#22  #730449#49  #1521
82Xã Thạnh Hóa108,18#22  #113016,738#84  #2389154#80  #2258
83Xã Thạnh Lợi96,52#27  #130624,037#67  #1892247#68  #1958
84Xã Thạnh Phước76,99#38  #161321,208#72  #2089275#64  #1894
85Xã Thủ Thừa50,45#63  #209744,485#23  #731889#24  #982
86Xã Thuận Mỹ53,37#60  #20423,933#89  #321774#88  #2757
87Xã Trà Vong88,67#35  #141524,316#65  #1873273#65  #1897
88Xã Truông Mít74,43#39  #165040,174#28  #883542#42  #1366
89Xã Tuyên Bình137,81#9  #77319,158#80  #2214138#85  #2335
90Xã Tuyên Thạnh108,81#21  #112115,331#85  #2484140#84  #2327
91Xã Vàm Cỏ40,65#72  #232418,420#81  #2270449#50  #1524
92Xã Vĩnh Châu144,28#8  #71113,022#86  #261090#86  #2606
93Xã Vĩnh Công24,71#91  #281322,784#70  #1988911#22  #969
94Xã Vĩnh Hưng95,26#28  #133021,204#73  #2093223#69  #2018
95Xã Vĩnh Thạnh65,9#46  #181130,522#50  #1446462#48  #1506
96Xã Tân Thạnh70,8#42  #171635,806#38  #1094504#44  #1435
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com