Trang chủ > Thanh Hóa > Phường/xã/đặc khu tại Thanh Hóa > Sắp xếp theo dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Thanh Hóa theo dân số

Thứ hạng Tên Dân số (người)
#1 Phường Hạc Thành 197,142
#2 Phường Sầm Sơn 99,866
#3 Xã Xuân Hòa 78,491
#4 Xã Vạn Lộc 70,587
#5 Phường Hàm Rồng 63,166
#6 Phường Đông Quang 61,214
#7 Phường Đông Sơn 58,950
#8 Phường Tĩnh Gia 58,583
#9 Phường Đông Tiến 57,844
#10 Xã Định Hòa 56,675
#11 Xã Triệu Sơn 54,445
#12 Xã Thăng Bình 54,415
#13 Xã Nông Cống 50,439
#14 Phường Ngọc Sơn 47,911
#15 Xã Nga Sơn 47,176
#16 Phường Bỉm Sơn 45,997
#17 Xã Sao Vàng 44,643
#18 Xã Hoằng Hóa 43,831
#19 Xã Hoa Lộc 41,417
#20 Xã Tiên Trang 40,809
#21 Xã Lưu Vệ 40,381
#22 Xã Thọ Phú 40,004
#23 Xã Thạch Bình 39,553
#24 Xã Ngọc Lặc 39,481
#25 Xã Yên Định 38,596
#26 Xã Hoằng Thanh 38,386
#27 Xã Quảng Bình 38,013
#28 Phường Nam Sầm Sơn 37,572
#29 Xã Hoằng Lộc 36,277
#30 Xã Xuân Lập 36,213
#31 Xã Trung Sơn 35,593
#32 Xã Trung Thành 35,593
#33 Xã Phú Xuân 34,836
#34 Phường Đào Duy Từ 34,520
#35 Xã Thọ Xuân 34,346
#36 Xã Tân Tiến 33,994
#37 Xã Hoằng Châu 33,857
#38 Xã Thiệu Quang 33,689
#39 Phường Hải Bình 33,670
#40 Xã Quảng Ngọc 33,588
#41 Xã Hậu Lộc 33,315
#42 Xã Lam Sơn 33,117
#43 Xã Hợp Tiến 33,086
#44 Phường Nghi Sơn 32,939
#45 Phường Quang Trung 32,808
#46 Xã Hoằng Giang 32,533
#47 Xã Thiệu Trung 32,152
#48 Xã Biện Thượng 31,917
#49 Xã Cẩm Thạch 31,878
#50 Xã Thọ Long 31,101
#51 Xã Quảng Chính 30,765
#52 Xã Tân Thành 30,611
#53 Xã Cẩm Thủy 30,525
#54 Xã Hà Trung 30,151
#55 Xã Thiệu Toán 29,915
#56 Xã Hoằng Tiến 29,687
#57 Phường Quảng Phú 29,401
#58 Xã Minh Sơn 29,388
#59 Xã Yên Trường 29,314
#60 Xã Công Chính 29,201
#61 Xã Tống Sơn 28,733
#62 Xã An Nông 28,717
#63 Xã Quý Lộc 28,549
#64 Xã Định Tân 28,406
#65 Xã Thắng Lợi 27,909
#66 Xã Thọ Lập 27,849
#67 Xã Ngọc Liên 27,782
#68 Xã Quảng Yên 27,768
#69 Xã Hoằng Sơn 27,567
#70 Xã Tây Đô 27,440
#71 Xã Tân Ninh 27,427
#72 Xã Đông Thành 27,169
#73 Xã Hồ Vương 27,063
#74 Xã Thành Vinh 27,008
#75 Xã Nga Thắng 26,542
#76 Xã Xuân Tín 26,531
#77 Xã Triệu Lộc 26,386
#78 Xã Như Thanh 26,231
#79 Phường Nguyệt Viên 26,180
#80 Xã Cẩm Tú 26,049
#81 Xã Vân Du 25,868
#82 Xã Thiệu Tiến 25,383
#83 Xã Lĩnh Toại 24,888
#84 Xã Thọ Ngọc 24,322
#85 Phường Trúc Lâm 23,950
#86 Xã Lương Sơn 23,912
#87 Xã Yên Ninh 23,569
#88 Xã Ngọc Trạo 23,475
#89 Xã Nguyệt Ấn 23,462
#90 Xã Hà Long 23,247
#91 Xã Yên Thọ 23,029
#92 Xã Hoằng Phú 23,006
#93 Xã Cẩm Vân 22,794
#94 Xã Xuân Du 22,331
#95 Xã Kiên Thọ 22,226
#96 Xã Trường Văn 22,169
#97 Phường Tân Dân 22,095
#98 Xã Trường Lâm 21,582
#99 Xã Hoạt Giang 21,561
#100 Xã Các Sơn 21,462
#101 Xã Bá Thước 21,442
#102 Xã Cẩm Tân 21,084
#103 Xã Điền Lư 21,015
#104 Xã Ba Đình 20,696
#105 Xã Thạch Lập 19,465
#106 Xã Đồng Tiến 18,614
#107 Xã Thọ Bình 18,556
#108 Phường Hải Lĩnh 18,330
#109 Xã Tượng Lĩnh 18,025
#110 Xã Điền Quang 16,611
#111 Xã Xuân Bình 16,385
#112 Xã Luận Thành 16,090
#113 Xã Thạch Quảng 15,766
#114 Xã Quý Lương 15,125
#115 Xã Yên Phú 14,964
#116 Xã Thượng Ninh 13,991
#117 Xã Như Xuân 13,496
#118 Xã Thiết Ống 13,227
#119 Xã Sơn Thủy 12,658
#120 Xã Thanh Kỳ 12,531
#121 Xã Linh Sơn 12,448
#122 Xã Thanh Quân 12,107
#123 Xã Vĩnh Lộc 12,047
#124 Xã Hóa Quỳ 11,995
#125 Xã Đồng Lương 11,875
#126 Xã Mậu Lâm 11,430
#127 Xã Hồi Xuân 10,432
#128 Xã Văn Nho 10,112
#129 Xã Cổ Lũng 9,726
#130 Xã Thanh Phong 9,619
#131 Xã Pù Luông 9,573
#132 Xã Trung Hạ 9,289
#133 Xã Thắng Lộc 8,893
#134 Xã Văn Phú 8,516
#135 Xã Giao An 8,329
#136 Xã Tam Chung 7,940
#137 Xã Xuân Chinh 7,588
#138 Xã Quan Sơn 7,511
#139 Xã Trung Lý 7,335
#140 Xã Hiền Kiệt 7,217
#141 Xã Mường Lát 7,089
#142 Xã Phú Lệ 6,677
#143 Xã Yên Thắng 6,652
#144 Xã Thiên Phủ 6,485
#145 Xã Vạn Xuân 6,125
#146 Xã Tam Lư 6,124
#147 Xã Quang Chiểu 5,986
#148 Xã Pù Nhi 5,922
#149 Xã Mường Lý 5,878
#150 Xã Nam Xuân 5,852
#151 Xã Yên Nhân 5,674
#152 Xã Yên Khương 5,572
#153 Xã Sơn Điện 5,002
#154 Xã Thiệu Hóa 4,887
#155 Xã Xuân Thái 4,418
#156 Xã Tam Thanh 4,196
#157 Xã Bát Mọt 4,174
#158 Xã Na Mèo 4,174
#159 Xã Kim Tân 4,078
#160 Xã Mường Chanh 3,894
#161 Xã Quảng Ninh 3,621
#162 Xã Trung Chính 3,544
#163 Xã Nhi Sơn 3,514
#164 Xã Thường Xuân 3,349
#165 Xã Mường Mìn 2,991
#166 Xã Nga An 2,495
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com