Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Thanh Hóa theo diện tích
| Thứ hạng |
Tên |
Diện tích (km²) |
| #1 |
Xã Xuân Hòa |
306 |
| #2 |
Xã Tân Tiến |
207,2 |
| #3 |
Xã Bát Mọt |
205,73 |
| #4 |
Xã Trung Lý |
197,5 |
| #5 |
Xã Yên Nhân |
188,7 |
| #6 |
Xã Xuân Bình |
183,18 |
| #7 |
Xã Xuân Chinh |
172,48 |
| #8 |
Xã Tam Lư |
162,72 |
| #9 |
Xã Lương Sơn |
159,21 |
| #10 |
Xã Thanh Phong |
150,21 |
| #11 |
Xã Thiên Phủ |
147,48 |
| #12 |
Xã Thanh Kỳ |
145,26 |
| #13 |
Xã Định Hòa |
143,79 |
| #14 |
Xã Phú Xuân |
140,74 |
| #15 |
Xã Hiền Kiệt |
140,29 |
| #16 |
Xã Phú Lệ |
139,5 |
| #17 |
Xã Vạn Xuân |
139,49 |
| #18 |
Xã Quý Lương |
133,44 |
| #19 |
Xã Nam Xuân |
131,4 |
| #20 |
Xã Đông Thành |
130,94 |
| #21 |
Xã Mường Lát |
129,66 |
| #22 |
Xã Na Mèo |
127,44 |
| #23 |
Xã Cổ Lũng |
127,05 |
| #24 |
Xã Trung Hạ |
123,86 |
| #25 |
Xã Thạch Quảng |
123,54 |
| #26 |
Xã Tam Chung |
122 |
| #27 |
Xã Xuân Thái |
120,72 |
| #28 |
Xã Hồi Xuân |
117,25 |
| #29 |
Xã Hóa Quỳ |
116,65 |
| #30 |
Xã Thành Vinh |
115,47 |
| #31 |
Xã Giao An |
113,88 |
| #32 |
Xã Quang Chiểu |
109,88 |
| #33 |
Xã Thanh Quân |
109,22 |
| #34 |
Xã Cẩm Thạch |
106,64 |
| #35 |
Xã Văn Phú |
106,55 |
| #36 |
Xã Bá Thước |
106,1 |
| #37 |
Xã Điền Quang |
103,67 |
| #38 |
Xã Quảng Ninh |
100,27 |
| #39 |
Xã Tam Thanh |
99,24 |
| #40 |
Xã Nguyệt Ấn |
98,52 |
| #41 |
Xã Quan Sơn |
98,2 |
| #42 |
Xã Cẩm Tú |
98,09 |
| #43 |
Xã Yên Khương |
97,89 |
| #44 |
Xã Linh Sơn |
96 |
| #45 |
Xã Sơn Thủy |
95,77 |
| #46 |
Xã Yên Thắng |
95,22 |
| #47 |
Xã Sơn Điện |
94,37 |
| #48 |
Xã Thiết Ống |
94,32 |
| #49 |
Xã Thượng Ninh |
92,61 |
| #50 |
Xã Xuân Du |
92,49 |
| #51 |
Xã Thạch Bình |
90,47 |
| #52 |
Xã Ngọc Lặc |
90,39 |
| #53 |
Xã Sao Vàng |
89,27 |
| #54 |
Xã Mường Mìn |
89,21 |
| #55 |
Xã Cẩm Vân |
88,71 |
| #56 |
Xã Vân Du |
84,3 |
| #57 |
Xã Như Thanh |
84,07 |
| #58 |
Xã Mường Lý |
83,99 |
| #59 |
Xã Thạch Lập |
83,78 |
| #60 |
Xã Thường Xuân |
83,27 |
| #61 |
Xã Minh Sơn |
81,77 |
| #62 |
Xã Pù Luông |
81,71 |
| #63 |
Phường Trúc Lâm |
81,05 |
| #64 |
Xã Yên Thọ |
80,63 |
| #65 |
Xã Ngọc Liên |
79,99 |
| #66 |
Xã Ngọc Trạo |
79,62 |
| #67 |
Xã Đồng Lương |
76,1 |
| #68 |
Xã Thắng Lộc |
73,75 |
| #69 |
Xã Luận Thành |
73,48 |
| #70 |
Xã Như Xuân |
69,87 |
| #71 |
Xã Tống Sơn |
69,36 |
| #72 |
Xã Thăng Bình |
68,91 |
| #73 |
Xã Trường Lâm |
68,16 |
| #74 |
Xã Cẩm Tân |
66,63 |
| #75 |
Xã Điền Lư |
66,54 |
| #76 |
Xã Pù Nhi |
65,72 |
| #77 |
Xã Mường Chanh |
65,48 |
| #78 |
Xã Hà Long |
65,43 |
| #79 |
Xã Biện Thượng |
65,4 |
| #80 |
Xã Tân Thành |
64,8 |
| #81 |
Xã Văn Nho |
64,77 |
| #82 |
Xã Mậu Lâm |
64,61 |
| #83 |
Xã Cẩm Thủy |
64,42 |
| #84 |
Xã Kim Tân |
61,61 |
| #85 |
Xã Kiên Thọ |
56,52 |
| #86 |
Xã Công Chính |
54,24 |
| #87 |
Xã Tân Ninh |
53,63 |
| #88 |
Phường Bỉm Sơn |
51,84 |
| #89 |
Xã Nông Cống |
50,7 |
| #90 |
Phường Đông Quang |
48,6 |
| #91 |
Xã Vĩnh Lộc |
48,47 |
| #92 |
Xã Thọ Bình |
47,12 |
| #93 |
Xã Các Sơn |
46,88 |
| #94 |
Xã Trung Chính |
44,09 |
| #95 |
Xã Hợp Tiến |
43,11 |
| #96 |
Phường Nghi Sơn |
42,82 |
| #97 |
Xã Yên Phú |
42,61 |
| #98 |
Phường Đông Tiến |
41,97 |
| #99 |
Phường Đào Duy Từ |
41,9 |
| #100 |
Phường Đông Sơn |
41,71 |
| #101 |
Phường Hải Lĩnh |
41,18 |
| #102 |
Xã Triệu Sơn |
41,09 |
| #103 |
Xã Thắng Lợi |
40,26 |
| #104 |
Xã Nhi Sơn |
38,67 |
| #105 |
Phường Ngọc Sơn |
38,16 |
| #106 |
Xã Quý Lộc |
38,01 |
| #107 |
Phường Hải Bình |
37,74 |
| #108 |
Phường Quảng Phú |
36,21 |
| #109 |
Xã Thiệu Hóa |
36,16 |
| #110 |
Xã Trung Sơn |
35,88 |
| #111 |
Xã Trung Thành |
35,88 |
| #112 |
Xã Thiệu Quang |
35,45 |
| #113 |
Xã Tây Đô |
35,36 |
| #114 |
Xã Hoằng Hóa |
35,16 |
| #115 |
Xã Thọ Phú |
35,12 |
| #116 |
Xã Hoa Lộc |
34,69 |
| #117 |
Xã Xuân Lập |
34,49 |
| #118 |
Xã Quảng Ngọc |
34,39 |
| #119 |
Xã Hà Trung |
34,14 |
| #120 |
Xã Thọ Lập |
33,81 |
| #121 |
Xã Đồng Tiến |
33,57 |
| #122 |
Xã Hoằng Châu |
33,31 |
| #123 |
Xã Tượng Lĩnh |
33,23 |
| #124 |
Phường Tĩnh Gia |
32,18 |
| #125 |
Xã Xuân Tín |
31,93 |
| #126 |
Xã Định Tân |
30,67 |
| #127 |
Xã Hoằng Giang |
30,53 |
| #128 |
Xã Lĩnh Toại |
30,48 |
| #129 |
Phường Sầm Sơn |
30,29 |
| #130 |
Xã Yên Định |
29,42 |
| #131 |
Xã Triệu Lộc |
29,27 |
| #132 |
Phường Quang Trung |
29,22 |
| #133 |
Xã Vạn Lộc |
28,4 |
| #134 |
Xã Thiệu Toán |
28,39 |
| #135 |
Xã Trường Văn |
28,32 |
| #136 |
Xã Nga An |
28,1 |
| #137 |
Xã Nga Thắng |
27,52 |
| #138 |
Xã Thọ Xuân |
27,4 |
| #139 |
Xã Hoạt Giang |
27,34 |
| #140 |
Xã Thọ Ngọc |
27,22 |
| #141 |
Xã Ba Đình |
27,22 |
| #142 |
Xã Nga Sơn |
27,14 |
| #143 |
Xã Yên Trường |
26,95 |
| #144 |
Xã Lưu Vệ |
26,84 |
| #145 |
Xã Quảng Chính |
26,14 |
| #146 |
Xã Hậu Lộc |
24,92 |
| #147 |
Xã Quảng Yên |
24,92 |
| #148 |
Xã Lam Sơn |
24,9 |
| #149 |
Xã Yên Ninh |
24,67 |
| #150 |
Phường Hạc Thành |
24,63 |
| #151 |
Phường Tân Dân |
24,59 |
| #152 |
Xã Hoằng Tiến |
23,79 |
| #153 |
Xã Thiệu Tiến |
23,68 |
| #154 |
Xã Quảng Bình |
23,51 |
| #155 |
Xã Hoằng Thanh |
23,24 |
| #156 |
Xã An Nông |
22,79 |
| #157 |
Phường Nguyệt Viên |
22,3 |
| #158 |
Xã Thọ Long |
22,13 |
| #159 |
Xã Hoằng Sơn |
21,9 |
| #160 |
Xã Thiệu Trung |
21,82 |
| #161 |
Phường Hàm Rồng |
20,88 |
| #162 |
Xã Hoằng Lộc |
20,57 |
| #163 |
Xã Hồ Vương |
19,28 |
| #164 |
Phường Nam Sầm Sơn |
18,48 |
| #165 |
Xã Tiên Trang |
17,75 |
| #166 |
Xã Hoằng Phú |
15,35 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com