Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Thanh Hóa theo mật độ dân số
| Thứ hạng |
Tên |
Mật độ dân số (người/km²) |
| #1 |
Phường Hạc Thành |
7,885 |
| #2 |
Phường Sầm Sơn |
3,328 |
| #3 |
Phường Hàm Rồng |
3,007 |
| #4 |
Xã Vạn Lộc |
2,520 |
| #5 |
Xã Tiên Trang |
2,267 |
| #6 |
Phường Nam Sầm Sơn |
2,087 |
| #7 |
Phường Tĩnh Gia |
1,830 |
| #8 |
Xã Nga Sơn |
1,747 |
| #9 |
Xã Hoằng Lộc |
1,727 |
| #10 |
Xã Hoằng Thanh |
1,668 |
| #11 |
Xã Quảng Bình |
1,583 |
| #12 |
Xã Hoằng Phú |
1,533 |
| #13 |
Xã Lưu Vệ |
1,495 |
| #14 |
Xã Thiệu Trung |
1,461 |
| #15 |
Xã Hồ Vương |
1,424 |
| #16 |
Xã Thọ Long |
1,413 |
| #17 |
Phường Đông Sơn |
1,403 |
| #18 |
Phường Đông Tiến |
1,377 |
| #19 |
Xã Hậu Lộc |
1,332 |
| #20 |
Xã Yên Định |
1,330 |
| #21 |
Xã Triệu Sơn |
1,327 |
| #22 |
Xã Lam Sơn |
1,324 |
| #23 |
Xã Thọ Xuân |
1,272 |
| #24 |
Phường Ngọc Sơn |
1,260 |
| #25 |
Xã Hoằng Sơn |
1,253 |
| #26 |
Xã Hoằng Hóa |
1,252 |
| #27 |
Phường Đông Quang |
1,249 |
| #28 |
Xã An Nông |
1,248 |
| #29 |
Xã Hoằng Tiến |
1,236 |
| #30 |
Phường Nguyệt Viên |
1,190 |
| #31 |
Xã Hoa Lộc |
1,183 |
| #32 |
Xã Quảng Chính |
1,183 |
| #33 |
Xã Thọ Phú |
1,142 |
| #34 |
Phường Quang Trung |
1,131 |
| #35 |
Xã Quảng Yên |
1,110 |
| #36 |
Xã Yên Trường |
1,085 |
| #37 |
Xã Thiệu Toán |
1,068 |
| #38 |
Xã Xuân Lập |
1,065 |
| #39 |
Xã Thiệu Tiến |
1,057 |
| #40 |
Xã Hoằng Giang |
1,049 |
| #41 |
Xã Hoằng Châu |
1,025 |
| #42 |
Xã Nông Cống |
989 |
| #43 |
Xã Trung Sơn |
988 |
| #44 |
Xã Trung Thành |
988 |
| #45 |
Xã Quảng Ngọc |
987 |
| #46 |
Xã Thiệu Quang |
962 |
| #47 |
Xã Nga Thắng |
947 |
| #48 |
Xã Yên Ninh |
942 |
| #49 |
Xã Định Tân |
916 |
| #50 |
Xã Triệu Lộc |
909 |
| #51 |
Xã Thọ Ngọc |
900 |
| #52 |
Phường Hải Bình |
886 |
| #53 |
Xã Hà Trung |
886 |
| #54 |
Phường Bỉm Sơn |
884 |
| #55 |
Phường Tân Dân |
883 |
| #56 |
Xã Xuân Tín |
829 |
| #57 |
Xã Lĩnh Toại |
829 |
| #58 |
Phường Đào Duy Từ |
821 |
| #59 |
Xã Thọ Lập |
819 |
| #60 |
Phường Quảng Phú |
816 |
| #61 |
Xã Hoạt Giang |
798 |
| #62 |
Xã Trường Văn |
791 |
| #63 |
Xã Thăng Bình |
788 |
| #64 |
Xã Tây Đô |
784 |
| #65 |
Xã Hợp Tiến |
769 |
| #66 |
Phường Nghi Sơn |
766 |
| #67 |
Xã Ba Đình |
766 |
| #68 |
Xã Quý Lộc |
751 |
| #69 |
Xã Thắng Lợi |
697 |
| #70 |
Xã Đồng Tiến |
547 |
| #71 |
Xã Tượng Lĩnh |
546 |
| #72 |
Xã Công Chính |
540 |
| #73 |
Xã Tân Ninh |
507 |
| #74 |
Xã Sao Vàng |
501 |
| #75 |
Xã Biện Thượng |
491 |
| #76 |
Xã Cẩm Thủy |
476 |
| #77 |
Xã Tân Thành |
470 |
| #78 |
Xã Các Sơn |
456 |
| #79 |
Phường Hải Lĩnh |
447 |
| #80 |
Xã Thạch Bình |
439 |
| #81 |
Xã Ngọc Lặc |
438 |
| #82 |
Xã Tống Sơn |
416 |
| #83 |
Xã Thọ Bình |
394 |
| #84 |
Xã Định Hòa |
393 |
| #85 |
Xã Kiên Thọ |
389 |
| #86 |
Xã Minh Sơn |
358 |
| #87 |
Xã Hà Long |
357 |
| #88 |
Xã Yên Phú |
348 |
| #89 |
Xã Ngọc Liên |
347 |
| #90 |
Xã Trường Lâm |
317 |
| #91 |
Xã Cẩm Tân |
314 |
| #92 |
Xã Điền Lư |
313 |
| #93 |
Xã Như Thanh |
312 |
| #94 |
Xã Vân Du |
307 |
| #95 |
Xã Cẩm Thạch |
297 |
| #96 |
Phường Trúc Lâm |
295 |
| #97 |
Xã Ngọc Trạo |
293 |
| #98 |
Xã Yên Thọ |
284 |
| #99 |
Xã Cẩm Tú |
265 |
| #100 |
Xã Xuân Hòa |
256 |
| #101 |
Xã Cẩm Vân |
256 |
| #102 |
Xã Vĩnh Lộc |
250 |
| #103 |
Xã Phú Xuân |
247 |
| #104 |
Xã Xuân Du |
242 |
| #105 |
Xã Nguyệt Ấn |
236 |
| #106 |
Xã Thành Vinh |
234 |
| #107 |
Xã Thạch Lập |
231 |
| #108 |
Xã Luận Thành |
220 |
| #109 |
Xã Đông Thành |
207 |
| #110 |
Xã Bá Thước |
202 |
| #111 |
Xã Như Xuân |
192 |
| #112 |
Xã Mậu Lâm |
175 |
| #113 |
Xã Tân Tiến |
164 |
| #114 |
Xã Điền Quang |
159 |
| #115 |
Xã Đồng Lương |
156 |
| #116 |
Xã Văn Nho |
155 |
| #117 |
Xã Lương Sơn |
150 |
| #118 |
Xã Thượng Ninh |
150 |
| #119 |
Xã Thiết Ống |
140 |
| #120 |
Xã Thiệu Hóa |
135 |
| #121 |
Xã Sơn Thủy |
131 |
| #122 |
Xã Linh Sơn |
129 |
| #123 |
Xã Thạch Quảng |
127 |
| #124 |
Xã Thắng Lộc |
120 |
| #125 |
Xã Pù Luông |
116 |
| #126 |
Xã Quý Lương |
113 |
| #127 |
Xã Thanh Quân |
111 |
| #128 |
Xã Hóa Quỳ |
102 |
| #129 |
Xã Nhi Sơn |
90 |
| #130 |
Xã Xuân Bình |
89 |
| #131 |
Xã Hồi Xuân |
89 |
| #132 |
Xã Pù Nhi |
89 |
| #133 |
Xã Nga An |
89 |
| #134 |
Xã Thanh Kỳ |
86 |
| #135 |
Xã Trung Chính |
80 |
| #136 |
Xã Văn Phú |
79 |
| #137 |
Xã Cổ Lũng |
76 |
| #138 |
Xã Quan Sơn |
76 |
| #139 |
Xã Trung Hạ |
74 |
| #140 |
Xã Giao An |
73 |
| #141 |
Xã Yên Thắng |
70 |
| #142 |
Xã Mường Lý |
69 |
| #143 |
Xã Tam Chung |
65 |
| #144 |
Xã Kim Tân |
65 |
| #145 |
Xã Thanh Phong |
64 |
| #146 |
Xã Mường Chanh |
59 |
| #147 |
Xã Yên Khương |
56 |
| #148 |
Xã Mường Lát |
54 |
| #149 |
Xã Quang Chiểu |
54 |
| #150 |
Xã Sơn Điện |
53 |
| #151 |
Xã Hiền Kiệt |
51 |
| #152 |
Xã Phú Lệ |
47 |
| #153 |
Xã Xuân Chinh |
44 |
| #154 |
Xã Thiên Phủ |
44 |
| #155 |
Xã Vạn Xuân |
44 |
| #156 |
Xã Nam Xuân |
44 |
| #157 |
Xã Tam Thanh |
42 |
| #158 |
Xã Thường Xuân |
40 |
| #159 |
Xã Trung Lý |
37 |
| #160 |
Xã Tam Lư |
37 |
| #161 |
Xã Xuân Thái |
36 |
| #162 |
Xã Quảng Ninh |
36 |
| #163 |
Xã Mường Mìn |
33 |
| #164 |
Xã Na Mèo |
32 |
| #165 |
Xã Yên Nhân |
30 |
| #166 |
Xã Bát Mọt |
20 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com