Trang chủ > Cần Thơ > Phường/xã/đặc khu tại Cần Thơ > Sắp xếp theo dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Thành phố Cần Thơ theo dân số

Thứ hạng Tên Dân số (người)
#1 Phường Ninh Kiều 119,547
#2 Phường Phú Lợi 95,516
#3 Phường Tân An 85,997
#4 Phường Ô Môn 73,412
#5 Phường Cái Răng 71,106
#6 Phường Vĩnh Châu 68,437
#7 Xã Thạnh Hòa 63,248
#8 Phường Bình Thủy 62,483
#9 Phường Thốt Nốt 61,387
#10 Phường Sóc Trăng 61,253
#11 Phường Ngã Năm 58,588
#12 Phường Hưng Phú 58,543
#13 Phường Cái Khế 57,688
#14 Phường Thuận Hưng 56,878
#15 Xã An Lạc Thôn 56,248
#16 Xã Trung Hưng 55,012
#17 Phường Thới Long 52,979
#18 Xã Trần Đề 52,771
#19 Phường Phong Điền 51,949
#20 Phường Vĩnh Phước 51,897
#21 Phường Mỹ Xuyên 51,769
#22 Xã Mỹ Hương 51,412
#23 Xã Tân Hòa 50,989
#24 Xã Phú Lộc 50,929
#25 Phường An Bình 50,150
#26 Phường Phước Thới 46,788
#27 Xã Ngọc Tố 46,728
#28 Xã Xà Phiên 46,156
#29 Phường Long Tuyền 45,292
#30 Xã Cù Lao Dung 44,937
#31 Xã Đại Hải 43,579
#32 Xã Kế Sách 43,332
#33 Xã Vị Thanh 1 42,766
#34 Xã Nhơn Mỹ 42,213
#35 Xã Cờ Đỏ 42,176
#36 Xã Phú Hữu 41,254
#37 Xã Thạnh Xuân 41,039
#38 Xã Nhơn Ái 40,707
#39 Xã An Ninh 40,181
#40 Xã Gia Hòa 40,135
#41 Xã Đông Phước 40,105
#42 Xã Vĩnh Thuận Đông 39,808
#43 Xã Long Phú 39,763
#44 Phường Thới An Đông 39,401
#45 Xã Châu Thành 39,104
#46 Xã Mỹ Tú 38,049
#47 Xã Tân Bình 38,032
#48 Phường Ngã Bảy 37,861
#49 Xã Trường Thành 37,802
#50 Xã An Thạnh 37,711
#51 Phường Khánh Hòa 37,634
#52 Phường Trung Nhứt 37,469
#53 Xã Trường Xuân 36,405
#54 Xã Thới Lai 36,371
#55 Phường Vị Tân 36,079
#56 Phường Long Mỹ 35,865
#57 Xã Tân Thạnh 35,806
#58 Xã Tân Lộc 35,621
#59 Xã Tân Long 35,492
#60 Xã Trường Khánh 34,621
#61 Phường Đại Thành 34,594
#62 Xã Phương Bình 33,937
#63 Xã Long Hưng 33,579
#64 Xã Hiệp Hưng 33,514
#65 Xã Phụng Hiệp 33,408
#66 Xã Phú Tâm 33,318
#67 Xã Hòa An 32,937
#68 Phường Vị Thanh 32,766
#69 Xã Vị Thủy 32,394
#70 Xã Lâm Tân 32,006
#71 Xã Thới An Hội 31,726
#72 Xã Vĩnh Tường 31,676
#73 Xã Hồ Đắc Kiện 31,322
#74 Xã Thạnh An 30,682
#75 Xã Vĩnh Thạnh 30,522
#76 Phường Long Phú 1 30,365
#77 Phường Mỹ Quới 30,240
#78 Xã Thuận Hòa 29,846
#79 Xã Lai Hòa 29,426
#80 Xã Thạnh Thới An 29,019
#81 Xã Lịch Hội Thượng 27,913
#82 Xã Vĩnh Trinh 27,026
#83 Phường Long Bình 26,378
#84 Xã Tân Phước Hưng 25,745
#85 Xã Thạnh Phú 25,699
#86 Xã Trường Long Tây 25,313
#87 Xã Đông Thuận 24,586
#88 Xã Đại Ngãi 24,532
#89 Xã Hòa Tú 24,499
#90 Xã Vĩnh Viễn 24,432
#91 Xã Hỏa Lựu 24,095
#92 Xã Trường Long 24,064
#93 Xã Mỹ Phước 23,539
#94 Xã Đông Hiệp 22,762
#95 Xã Thới Hưng 19,044
#96 Xã Vĩnh Lợi 17,236
#97 Xã Phong Nẫm 6,416
#98 Xã Thạnh Quới 3,911
#99 Xã Nhu Gia 3,839
#100 Xã Tài Văn 3,449
#101 Xã Liêu Tú 3,137
#102 Xã Vĩnh Hải 2,782
#103 Xã Lương Tâm 2,402
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com