Trang chủ > Cần Thơ > Phường/xã/đặc khu tại Cần Thơ > Sắp xếp theo mật độ dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Thành phố Cần Thơ theo mật độ dân số

Thứ hạng Tên Mật độ dân số (người/km²)
#1 Phường Ninh Kiều 23,909
#2 Phường Tân An 10,749
#3 Phường Cái Khế 5,768
#4 Phường Bình Thủy 4,165
#5 Phường Phú Lợi 3,537
#6 Phường An Bình 2,786
#7 Phường Cái Răng 2,633
#8 Phường Thốt Nốt 2,557
#9 Phường Thuận Hưng 1,834
#10 Phường Long Tuyền 1,617
#11 Phường Thới An Đông 1,576
#12 Phường Ngã Bảy 1,514
#13 Phường Vị Thanh 1,489
#14 Phường Sóc Trăng 1,458
#15 Phường Hưng Phú 1,427
#16 Phường Ô Môn 1,334
#17 Phường Trung Nhứt 1,208
#18 Phường Phong Điền 1,129
#19 Xã Tân Lộc 1,079
#20 Phường Mỹ Xuyên 1,078
#21 Xã Nhơn Ái 1,071
#22 Xã Đông Phước 1,002
#23 Phường Thới Long 981
#24 Phường Vị Tân 975
#25 Xã Cờ Đỏ 937
#26 Xã Thạnh Xuân 932
#27 Xã Trung Hưng 901
#28 Phường Phước Thới 882
#29 Xã Tân Hòa 864
#30 Xã Châu Thành 814
#31 Xã Thạnh Hòa 780
#32 Xã Trường Long 776
#33 Xã Thới Lai 713
#34 Phường Long Mỹ 703
#35 Phường Vĩnh Châu 698
#36 Xã Kế Sách 698
#37 Xã Phú Tâm 679
#38 Xã Phú Hữu 676
#39 Xã An Lạc Thôn 661
#40 Phường Long Bình 659
#41 Phường Đại Thành 652
#42 Xã Thuận Hòa 648
#43 Xã Vị Thủy 647
#44 Xã Đại Ngãi 645
#45 Xã Trường Thành 640
#46 Xã Phú Lộc 636
#47 Phường Ngã Năm 616
#48 Xã Đại Hải 613
#49 Xã Tân Bình 613
#50 Xã Vị Thanh 1 602
#51 Xã Trường Khánh 596
#52 Xã An Ninh 582
#53 Xã Lịch Hội Thượng 569
#54 Xã Trần Đề 561
#55 Xã Vĩnh Thuận Đông 552
#56 Xã Vĩnh Lợi 538
#57 Xã Trường Xuân 535
#58 Xã Lai Hòa 535
#59 Xã Hòa An 531
#60 Xã Vĩnh Trinh 529
#61 Xã Thới An Hội 528
#62 Xã Nhơn Mỹ 527
#63 Phường Long Phú 1 523
#64 Xã Gia Hòa 521
#65 Xã Long Phú 516
#66 Xã Tân Thạnh 504
#67 Phường Vĩnh Phước 503
#68 Xã Phụng Hiệp 498
#69 Xã Trường Long Tây 496
#70 Xã Đông Hiệp 494
#71 Xã Mỹ Hương 489
#72 Xã Hiệp Hưng 485
#73 Xã Vĩnh Tường 472
#74 Xã Vĩnh Thạnh 462
#75 Xã Xà Phiên 461
#76 Xã Tân Phước Hưng 443
#77 Xã Mỹ Tú 437
#78 Xã Hồ Đắc Kiện 429
#79 Xã Long Hưng 419
#80 Xã Ngọc Tố 413
#81 Xã Đông Thuận 403
#82 Xã Hỏa Lựu 401
#83 Xã An Thạnh 396
#84 Xã Phương Bình 394
#85 Xã Phong Nẫm 377
#86 Xã Hòa Tú 365
#87 Phường Mỹ Quới 360
#88 Xã Thạnh An 356
#89 Xã Vĩnh Viễn 354
#90 Xã Lâm Tân 351
#91 Xã Tân Long 347
#92 Xã Thạnh Thới An 333
#93 Xã Cù Lao Dung 299
#94 Phường Khánh Hòa 289
#95 Xã Thới Hưng 272
#96 Xã Thạnh Phú 259
#97 Xã Mỹ Phước 242
#98 Xã Nhu Gia 50
#99 Xã Tài Văn 50
#100 Xã Lương Tâm 39
#101 Xã Thạnh Quới 37
#102 Xã Liêu Tú 37
#103 Xã Vĩnh Hải 33
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com