Trang chủ > Cần Thơ > Phường/xã/đặc khu tại Cần Thơ > Sắp xếp theo diện tích

Danh sách phường/xã/đặc khu Thành phố Cần Thơ theo diện tích

Thứ hạng Tên Diện tích (km²)
#1 Xã Cù Lao Dung 150,13
#2 Phường Khánh Hòa 130,48
#3 Xã Ngọc Tố 112,53
#4 Xã Mỹ Hương 104,74
#5 Xã Thạnh Quới 103,86
#6 Phường Vĩnh Phước 103,15
#7 Xã Tân Long 102,12
#8 Xã Xà Phiên 100,48
#9 Xã Thạnh Phú 99,07
#10 Phường Vĩnh Châu 98,26
#11 Xã Mỹ Phước 97,36
#12 Phường Ngã Năm 95,3
#13 Xã An Thạnh 94,92
#14 Xã Trần Đề 93,92
#15 Xã Lâm Tân 90,83
#16 Xã Thạnh Thới An 87,15
#17 Xã Mỹ Tú 86,63
#18 Xã Thạnh An 85,97
#19 Xã Phương Bình 85,87
#20 Xã An Lạc Thôn 84,99
#21 Phường Mỹ Quới 83,91
#22 Xã Vĩnh Hải 83,75
#23 Xã Liêu Tú 83,15
#24 Xã Thạnh Hòa 81,36
#25 Xã Phú Lộc 80,15
#26 Xã Nhơn Mỹ 79,73
#27 Xã Long Hưng 79,71
#28 Xã Gia Hòa 77,06
#29 Xã Long Phú 76,77
#30 Xã Nhu Gia 75,59
#31 Xã Hồ Đắc Kiện 72,61
#32 Xã Vĩnh Thuận Đông 72,2
#33 Xã Vị Thanh 1 71,12
#34 Xã Tân Thạnh 70,8
#35 Xã Đại Hải 70,52
#36 Xã Thới Hưng 69,92
#37 Xã Hiệp Hưng 69,25
#38 Xã Vĩnh Viễn 68,86
#39 Xã An Ninh 68,81
#40 Xã Tài Văn 68,07
#41 Xã Trường Xuân 67,94
#42 Xã Hòa Tú 67,15
#43 Xã Vĩnh Tường 67,01
#44 Xã Phụng Hiệp 66,78
#45 Xã Vĩnh Thạnh 65,9
#46 Xã Tân Bình 61,85
#47 Xã Hòa An 61,62
#48 Xã Kế Sách 61,58
#49 Xã Trung Hưng 61,07
#50 Xã Đông Thuận 60,89
#51 Xã Phú Hữu 60,54
#52 Xã Lương Tâm 60,53
#53 Xã Thới An Hội 60,32
#54 Xã Hỏa Lựu 59,75
#55 Xã Trường Thành 59,09
#56 Xã Tân Hòa 58,6
#57 Xã Trường Khánh 58,33
#58 Xã Tân Phước Hưng 57,77
#59 Phường Long Phú 1 57,67
#60 Xã Lai Hòa 55,37
#61 Phường Ô Môn 54,69
#62 Phường Thới Long 54,1
#63 Phường Phước Thới 53,11
#64 Phường Đại Thành 53
#65 Phường Long Mỹ 51,4
#66 Xã Vĩnh Trinh 51,01
#67 Xã Thới Lai 50,78
#68 Xã Trường Long Tây 50,59
#69 Xã Vị Thủy 49,84
#70 Xã Lịch Hội Thượng 48,99
#71 Xã Phú Tâm 48,88
#72 Phường Mỹ Xuyên 48,34
#73 Xã Châu Thành 47,71
#74 Xã Đông Hiệp 46,25
#75 Xã Thuận Hòa 45,86
#76 Phường Phong Điền 45,58
#77 Xã Cờ Đỏ 44,63
#78 Xã Thạnh Xuân 43,95
#79 Phường Sóc Trăng 41,67
#80 Phường Hưng Phú 40,93
#81 Phường Long Bình 40,2
#82 Xã Đông Phước 40
#83 Xã Nhơn Ái 38,16
#84 Xã Đại Ngãi 37,67
#85 Phường Vị Tân 37,07
#86 Xã Tân Lộc 33,4
#87 Xã Vĩnh Lợi 31,98
#88 Phường Thuận Hưng 31,13
#89 Xã Trường Long 31,01
#90 Phường Trung Nhứt 30,84
#91 Phường Long Tuyền 28,48
#92 Phường Cái Răng 26,88
#93 Phường Phú Lợi 26,79
#94 Phường Ngã Bảy 25,17
#95 Phường Thới An Đông 25,04
#96 Phường Thốt Nốt 23,61
#97 Phường Vị Thanh 22,11
#98 Phường An Bình 18,39
#99 Xã Phong Nẫm 17,3
#100 Phường Bình Thủy 15,17
#101 Phường Cái Khế 10,04
#102 Phường Tân An 8,06
#103 Phường Ninh Kiều 5,42
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com