Trang chủ > Phường/xã/đặc khu > Sắp xếp theo mật độ dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo mật độ dân số

Xếp hạngTênMật độ dân số (người/km²)
#2801Xã Chiềng Sơn - Sơn La69
#2802Xã Hiệp Lực - Thái Nguyên69
#2803Xã Việt Lâm - Tuyên Quang69
#2804Xã Mường Lý - Thanh Hóa69
#2805Xã An Long - Hồ Chí Minh69
#2806Xã An Long - Đồng Tháp69
#2807Xã Hoàng Cương - Phú Thọ69
#2808Xã Phú Khê - Phú Thọ69
#2809Xã Co Mạ - Sơn La68
#2810Xã Sín Chải - Điện Biên68
#2811Xã Lý Bôn - Cao Bằng68
#2812Xã Nam Quang - Cao Bằng68
#2813Xã Tùng Bá - Tuyên Quang68
#2814Xã Đức Nhàn - Phú Thọ68
#2815Xã Tổng Cọt - Cao Bằng68
#2816Xã Thăng Điền - Đà Nẵng68
#2817Xã Bình Đức - Tây Ninh68
#2818Xã Tiểu Cần - Vĩnh Long68
#2819Xã Liên Sơn Lắk - Đắk Lắk67
#2820Xã Nà Hang - Tuyên Quang67
#2821Xã Bằng Thành - Thái Nguyên67
#2822Xã Cư Prao - Đắk Lắk67
#2823Xã Tây Trà - Quảng Ngãi67
#2824Xã Cát Thịnh - Lào Cai67
#2825Xã Ba Sơn - Lạng Sơn67
#2826Xã Đăk Tờ Kan - Quảng Ngãi67
#2827Xã Tĩnh Túc - Cao Bằng67
#2828Xã Gia Hiệp - Lâm Đồng66
#2829Xã Hải Ninh - Lâm Đồng66
#2830Xã Hải Ninh - Quảng Ninh66
#2831Xã Quảng Phú - Đắk Lắk66
#2832Xã Quảng Phú - Lâm Đồng66
#2833Xã Hương Xuân - Hà Tĩnh66
#2834Xã Na Son - Điện Biên66
#2835Xã Vân Canh - Gia Lai66
#2836Xã Đắk Song - Lâm Đồng66
#2837Xã Hữu Kiệm - Nghệ An66
#2838Xã Hưng Phước - Đồng Nai66
#2839Xã Khuôn Lùng - Tuyên Quang66
#2840Xã Thạch An - Cao Bằng66
#2841Xã Thanh Mai - Thái Nguyên66
#2842Xã Cao Lộc - Lạng Sơn66
#2843Xã Tà Xi Láng - Lào Cai66
#2844Xã Tân Lập - Lâm Đồng65
#2845Xã Tân Lập - Quảng Trị65
#2846Xã Tân Lập - Tây Ninh65
#2847Xã Ia Ly - Gia Lai65
#2848Xã Ia Rbol - Gia Lai65
#2849Xã Hoành Mô - Quảng Ninh65
#2850Xã Cúc Phương - Ninh Bình65
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com