Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Điện Biên theo dân số
| Thứ hạng |
Tên |
Dân số (người) |
| #1 |
Phường Điện Biên Phủ |
49,205 |
| #2 |
Xã Thanh Nưa |
29,397 |
| #3 |
Phường Mường Thanh |
25,517 |
| #4 |
Xã Thanh An |
25,324 |
| #5 |
Xã Tuần Giáo |
24,303 |
| #6 |
Xã Mường Nhé |
24,294 |
| #7 |
Xã Búng Lao |
19,657 |
| #8 |
Xã Na Sang |
19,598 |
| #9 |
Xã Sáng Nhè |
19,208 |
| #10 |
Phường Mường Lay |
18,208 |
| #11 |
Xã Tủa Chùa |
17,817 |
| #12 |
Xã Mường Ảng |
17,604 |
| #13 |
Xã Nà Hỳ |
16,710 |
| #14 |
Xã Mường Phăng |
16,063 |
| #15 |
Xã Mường Luân |
16,012 |
| #16 |
Xã Sính Phình |
15,815 |
| #17 |
Xã Xa Dung |
15,722 |
| #18 |
Xã Thanh Yên |
15,697 |
| #19 |
Xã Chiềng Sinh |
15,371 |
| #20 |
Xã Na Son |
15,331 |
| #21 |
Xã Nà Tấu |
14,939 |
| #22 |
Xã Quài Tở |
14,887 |
| #23 |
Xã Mường Mùn |
14,374 |
| #24 |
Xã Mường Chà |
13,884 |
| #25 |
Xã Sín Chải |
12,915 |
| #26 |
Xã Pú Nhung |
12,547 |
| #27 |
Xã Núa Ngam |
11,804 |
| #28 |
Xã Mường Lạn |
10,901 |
| #29 |
Xã Mường Toong |
10,832 |
| #30 |
Xã Si Pa Phìn |
10,772 |
| #31 |
Xã Phình Giàng |
10,467 |
| #32 |
Xã Mường Pồn |
10,401 |
| #33 |
Xã Nà Bủng |
10,114 |
| #34 |
Xã Quảng Lâm |
10,021 |
| #35 |
Xã Pu Nhi |
9,990 |
| #36 |
Xã Mường Nhà |
9,653 |
| #37 |
Xã Mường Tùng |
9,450 |
| #38 |
Xã Nậm Kè |
8,977 |
| #39 |
Xã Tủa Thàng |
8,944 |
| #40 |
Xã Sam Mứn |
8,183 |
| #41 |
Xã Pa Ham |
8,171 |
| #42 |
Xã Nậm Nèn |
7,496 |
| #43 |
Xã Tìa Dình |
7,292 |
| #44 |
Xã Sín Thầu |
6,058 |
| #45 |
Xã Chà Tở |
5,208 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com