Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Điện Biên theo diện tích
| Thứ hạng |
Tên |
Diện tích (km²) |
| #1 |
Xã Sín Thầu |
516,42 |
| #2 |
Xã Mường Nhé |
489,47 |
| #3 |
Xã Mường Nhà |
463 |
| #4 |
Xã Mường Chà |
462,28 |
| #5 |
Xã Na Sang |
360,15 |
| #6 |
Xã Mường Tùng |
278,93 |
| #7 |
Xã Nà Hỳ |
275,64 |
| #8 |
Xã Mường Lạn |
264,89 |
| #9 |
Xã Núa Ngam |
264,78 |
| #10 |
Xã Mường Pồn |
258,76 |
| #11 |
Xã Mường Mùn |
252,84 |
| #12 |
Xã Si Pa Phìn |
241,65 |
| #13 |
Xã Quảng Lâm |
233,25 |
| #14 |
Xã Na Son |
230,71 |
| #15 |
Xã Mường Toong |
230,69 |
| #16 |
Xã Chà Tở |
227,92 |
| #17 |
Xã Phình Giàng |
226,37 |
| #18 |
Xã Nậm Kè |
224,7 |
| #19 |
Phường Mường Lay |
222,65 |
| #20 |
Xã Chiềng Sinh |
218,01 |
| #21 |
Xã Xa Dung |
215,5 |
| #22 |
Xã Pú Nhung |
209,93 |
| #23 |
Xã Sáng Nhè |
190,02 |
| #24 |
Xã Sín Chải |
189,13 |
| #25 |
Xã Nà Tấu |
188,55 |
| #26 |
Xã Mường Luân |
186,22 |
| #27 |
Xã Quài Tở |
182,01 |
| #28 |
Xã Pu Nhi |
181,22 |
| #29 |
Xã Thanh Nưa |
176,97 |
| #30 |
Xã Nậm Nèn |
175 |
| #31 |
Xã Sính Phình |
174,53 |
| #32 |
Xã Tìa Dình |
166,76 |
| #33 |
Xã Mường Phăng |
166,7 |
| #34 |
Xã Nà Bủng |
162,52 |
| #35 |
Xã Sam Mứn |
156,12 |
| #36 |
Xã Tủa Thàng |
150,92 |
| #37 |
Xã Búng Lao |
145,85 |
| #38 |
Xã Thanh An |
136,72 |
| #39 |
Xã Pa Ham |
135,84 |
| #40 |
Xã Thanh Yên |
130,1 |
| #41 |
Xã Tuần Giáo |
108,49 |
| #42 |
Xã Tủa Chùa |
108,33 |
| #43 |
Xã Mường Ảng |
85,94 |
| #44 |
Phường Điện Biên Phủ |
56,75 |
| #45 |
Phường Mường Thanh |
27,56 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com