Trang chủ > Điện Biên > Phường/xã/đặc khu tại Điện Biên

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Điện Biên

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạng
Điện Biên/Toàn quốc
Dân số (người)Xếp hạng
Điện Biên/Toàn quốc
Mật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
Điện Biên/Toàn quốc
1Phường Điện Biên Phủ56,75#44  #197749,205#1  #605863#2  #1013
2Phường Mường Lay222,65#19  #30418,208#10  #228381#14  #2679
3Phường Mường Thanh27,56#45  #271125,517#3  #1780911#1  #968
4Xã Búng Lao145,85#37  #69819,657#7  #2180134#8  #2355
5Xã Chà Tở227,92#16  #2895,208#45  #314522#43  #3245
6Xã Chiềng Sinh218,01#20  #31615,371#19  #248070#18  #2784
7Xã Mường Ảng85,94#43  #145717,604#12  #2325204#4  #2089
8Xã Mường Chà462,28#4  #4013,884#24  #257030#42  #3194
9Xã Mường Lạn264,89#8  #20410,901#28  #274941#38  #3087
10Xã Mường Luân186,22#26  #44116,012#15  #244586#13  #2639
11Xã Mường Mùn252,84#11  #23414,374#23  #254256#26  #2935
12Xã Mường Nhà463#3  #399,653#36  #283820#44  #3255
13Xã Mường Nhé489,47#2  #3424,294#6  #187749#30  #3007
14Xã Mường Phăng166,7#33  #54716,063#14  #243996#11  #2567
15Xã Mường Pồn258,76#10  #21810,401#32  #278840#39  #3098
16Xã Mường Toong230,69#15  #28410,832#29  #275746#31  #3041
17Xã Mường Tùng278,93#6  #1789,450#37  #285433#41  #3165
18Xã Nà Bủng162,52#34  #56910,114#33  #280662#21  #2884
19Xã Nà Hỳ275,64#7  #18316,710#13  #239160#22  #2896
20Xã Na Sang360,15#5  #7919,598#8  #218554#28  #2960
21Xã Na Son230,71#14  #28315,331#20  #248366#20  #2834
22Xã Nà Tấu188,55#25  #43414,939#21  #250379#16  #2703
23Xã Nậm Kè224,7#18  #2978,977#38  #289339#40  #3112
24Xã Nậm Nèn175#30  #4907,496#42  #298142#37  #3079
25Xã Núa Ngam264,78#9  #20611,804#27  #269044#33  #3056
26Xã Pa Ham135,84#39  #7968,171#41  #295160#23  #2900
27Xã Phình Giàng226,37#17  #29110,467#31  #278546#32  #3042
28Xã Pu Nhi181,22#28  #4639,990#35  #281355#27  #2949
29Xã Pú Nhung209,93#22  #34412,547#26  #264359#24  #2909
30Xã Quài Tở182,01#27  #46014,887#22  #250981#15  #2681
31Xã Quảng Lâm233,25#13  #27910,021#34  #281143#35  #3074
32Xã Sam Mứn156,12#35  #6208,183#40  #294952#29  #2981
33Xã Sáng Nhè190,02#23  #42519,208#9  #2210101#10  #2536
34Xã Si Pa Phìn241,65#12  #25810,772#30  #276844#34  #3057
35Xã Sín Chải189,13#24  #42812,915#25  #261468#19  #2810
36Xã Sín Thầu516,42#1  #286,058#44  #309111#45  #3301
37Xã Sính Phình174,53#31  #49415,815#16  #245890#12  #2603
38Xã Thanh An136,72#38  #78525,324#4  #1793184#5  #2140
39Xã Thanh Nưa176,97#29  #48329,397#2  #1526166#6  #2202
40Xã Thanh Yên130,1#40  #87015,697#18  #2467120#9  #2428
41Xã Tìa Dình166,76#32  #5467,292#43  #300243#36  #3076
42Xã Tủa Chùa108,33#42  #112917,817#11  #2313164#7  #2215
43Xã Tủa Thàng150,92#36  #6518,944#39  #289559#25  #2912
44Xã Tuần Giáo108,49#41  #112624,303#5  #1875225#3  #2012
45Xã Xa Dung215,5#21  #32415,722#17  #246572#17  #2771
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com