Trang chủ > Đồng Nai > Phường/xã/đặc khu tại Đồng Nai > Sắp xếp theo dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Đồng Nai theo dân số

Thứ hạng Tên Dân số (người)
#1 Phường Trấn Biên 197,060
#2 Phường Tam Hiệp 139,441
#3 Phường Trảng Dài 104,972
#4 Xã Xuân Lộc 104,304
#5 Phường Tân Triều 101,608
#6 Xã Trảng Bom 92,712
#7 Xã Định Quán 85,523
#8 Xã Bình Minh 83,354
#9 Xã Gia Kiệm 79,274
#10 Phường Hố Nai 78,902
#11 Xã Nhơn Trạch 78,589
#12 Xã Xuân Hòa 78,491
#13 Phường Long Khánh 77,070
#14 Phường Biên Hòa 74,919
#15 Phường Long Hưng 74,184
#16 Xã Dầu Giây 71,921
#17 Xã Thống Nhất 71,665
#18 Xã Phú Nghĩa 71,048
#19 Phường Phước Tân 64,181
#20 Xã Bình An 59,475
#21 Xã Hưng Thịnh 57,825
#22 Xã Phước Thái 55,914
#23 Xã Bàu Hàm 55,559
#24 Xã Đại Phước 55,364
#25 Xã Phước An 51,088
#26 Xã Trị An 51,028
#27 Phường Tam Phước 48,313
#28 Xã Xuân Đông 47,623
#29 Xã Cẩm Mỹ 45,728
#30 Xã Đồng Phú 45,557
#31 Xã Xuân Bắc 44,866
#32 Phường Phước Bình 44,771
#33 Xã Long Phước 42,453
#34 Xã Tân An 41,922
#35 Phường Chơn Thành 41,500
#36 Xã Phú Hòa 41,306
#37 Phường Bình Long 41,048
#38 Phường Bảo Vinh 36,989
#39 Xã Phú Riềng 36,232
#40 Phường Bình Lộc 36,195
#41 Phường Đồng Xoài 35,887
#42 Xã Đồng Tâm 35,573
#43 Phường An Lộc 35,531
#44 Xã Tân Hưng 35,222
#45 Xã Thiện Hưng 35,041
#46 Xã Tà Lài 34,158
#47 Phường Minh Hưng 34,123
#48 Xã Tân Tiến 33,994
#49 Xã Thanh Sơn 33,342
#50 Xã La Ngà 33,311
#51 Xã Phú Lâm 33,186
#52 Phường Phước Long 33,145
#53 Xã Nghĩa Trung 32,897
#54 Xã Lộc Ninh 32,213
#55 Xã Bù Đăng 32,145
#56 Xã Đa Kia 31,752
#57 Xã Sông Ray 31,346
#58 Xã Phú Vinh 31,328
#59 Xã Phước Sơn 31,005
#60 Xã Tân Quan 30,385
#61 Xã Xuân Phú 29,608
#62 Xã Bình Tân 28,642
#63 Xã Long Hà 27,614
#64 Xã Bom Bo 27,064
#65 Xã Lộc Hưng 26,600
#66 Xã Xuân Đường 26,565
#67 Phường Long Bình 26,378
#68 Xã Lộc Quang 26,314
#69 Phường Hàng Gòn 24,931
#70 Xã An Phước 23,788
#71 Xã Lộc Tấn 23,697
#72 Xã Đak Nhau 23,685
#73 Xã Thuận Lợi 23,655
#74 Xã Tân Lợi 22,774
#75 Xã Nha Bích 22,278
#76 Xã Xuân Thành 22,007
#77 Xã Thọ Sơn 21,457
#78 Xã Xuân Quế 21,189
#79 Phường Xuân Lập 18,947
#80 Xã Minh Đức 16,944
#81 Xã Phú Lý 15,992
#82 Xã Nam Cát Tiên 15,922
#83 Xã Long Thành 15,429
#84 Xã Lộc Thành 15,338
#85 Xã Phú Trung 13,585
#86 Xã Hưng Phước 12,427
#87 Phường Bình Phước 11,144
#88 Xã Lộc Thạnh 10,339
#89 Xã Đăk Ơ 9,369
#90 Xã Bù Gia Mập 8,274
#91 Xã Đak Lua 8,234
#92 Xã Xuân Định 3,687
#93 Xã Tân Khai 3,614
#94 Xã Tân Phú 3,136
#95 Xã An Viễn 2,415
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com