Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Đồng Nai theo diện tích
| Thứ hạng |
Tên |
Diện tích (km²) |
| #1 |
Xã Trị An |
660,5 |
| #2 |
Xã Đak Lua |
415,6 |
| #3 |
Xã Phước Sơn |
386,6 |
| #4 |
Xã Tân Lợi |
379,8 |
| #5 |
Xã Bù Gia Mập |
342,5 |
| #6 |
Xã Thanh Sơn |
315,4 |
| #7 |
Xã Thọ Sơn |
307,7 |
| #8 |
Xã Xuân Hòa |
306 |
| #9 |
Xã Định Quán |
295,8 |
| #10 |
Xã Phú Nghĩa |
279,4 |
| #11 |
Xã Phú Lý |
279 |
| #12 |
Xã Đồng Tâm |
248,8 |
| #13 |
Xã Đăk Ơ |
246,71 |
| #14 |
Xã Bom Bo |
245,9 |
| #15 |
Xã Nghĩa Trung |
222 |
| #16 |
Xã Tân Tiến |
207,2 |
| #17 |
Xã Lộc Thành |
206,1 |
| #18 |
Xã Đa Kia |
196,3 |
| #19 |
Xã Bình Tân |
190,9 |
| #20 |
Xã Hưng Phước |
187,2 |
| #21 |
Xã Lộc Tấn |
183,36 |
| #22 |
Xã Đak Nhau |
182,57 |
| #23 |
Xã Phú Trung |
172 |
| #24 |
Xã Phước An |
170,7 |
| #25 |
Xã Long Hà |
168,4 |
| #26 |
Xã Thuận Lợi |
167,2 |
| #27 |
Xã Minh Đức |
167,1 |
| #28 |
Xã Tân Khai |
161,8 |
| #29 |
Xã Bù Đăng |
156,1 |
| #30 |
Xã Tân Quan |
148,3 |
| #31 |
Xã Xuân Lộc |
140,5 |
| #32 |
Xã Đồng Phú |
138,7 |
| #33 |
Xã Nha Bích |
137,1 |
| #34 |
Xã La Ngà |
133,5 |
| #35 |
Xã Lộc Thạnh |
125,5 |
| #36 |
Phường Chơn Thành |
124,4 |
| #37 |
Xã Xuân Thành |
122,7 |
| #38 |
Xã Thống Nhất |
120,1 |
| #39 |
Xã Phú Riềng |
117,4 |
| #40 |
Xã Cẩm Mỹ |
113,1 |
| #41 |
Xã Thiện Hưng |
111 |
| #42 |
Xã Nhơn Trạch |
108 |
| #43 |
Xã Xuân Đông |
108 |
| #44 |
Xã Lộc Quang |
105 |
| #45 |
Phường Minh Hưng |
99,7 |
| #46 |
Xã Lộc Hưng |
99 |
| #47 |
Xã Dầu Giây |
98,9 |
| #48 |
Xã Đại Phước |
98 |
| #49 |
Xã Bàu Hàm |
97,5 |
| #50 |
Xã Xuân Bắc |
96,4 |
| #51 |
Xã Xuân Quế |
92,9 |
| #52 |
Xã Tân Hưng |
92,41 |
| #53 |
Phường An Lộc |
88,7 |
| #54 |
Phường Bình Phước |
86,4 |
| #55 |
Xã Phước Thái |
85,9 |
| #56 |
Xã Tà Lài |
83,3 |
| #57 |
Xã Nam Cát Tiên |
82,9 |
| #58 |
Xã Gia Kiệm |
82,7 |
| #59 |
Xã Xuân Đường |
82,1 |
| #60 |
Xã Long Phước |
81,8 |
| #61 |
Phường Đồng Xoài |
81,3 |
| #62 |
Phường Bình Lộc |
77,2 |
| #63 |
Xã Bình An |
73,43 |
| #64 |
Phường Phước Bình |
72,6 |
| #65 |
Phường Phước Long |
71,88 |
| #66 |
Xã Phú Hòa |
71,8 |
| #67 |
Xã Phú Vinh |
69,5 |
| #68 |
Xã Trảng Bom |
68,8 |
| #69 |
Xã Lộc Ninh |
67,4 |
| #70 |
Xã Sông Ray |
65,6 |
| #71 |
Xã An Phước |
64,9 |
| #72 |
Phường Tân Triều |
63,3 |
| #73 |
Xã Hưng Thịnh |
57,6 |
| #74 |
Xã Xuân Phú |
55,6 |
| #75 |
Xã Xuân Định |
52,3 |
| #76 |
Xã Long Thành |
51,51 |
| #77 |
Phường Bảo Vinh |
50,9 |
| #78 |
Phường Bình Long |
49,1 |
| #79 |
Xã An Viễn |
47,7 |
| #80 |
Phường Hàng Gòn |
45,6 |
| #81 |
Phường Tam Phước |
45,1 |
| #82 |
Xã Phú Lâm |
43,07 |
| #83 |
Phường Phước Tân |
42,8 |
| #84 |
Xã Tân An |
40,61 |
| #85 |
Phường Long Bình |
40,2 |
| #86 |
Xã Tân Phú |
38,6 |
| #87 |
Phường Trảng Dài |
37,3 |
| #88 |
Xã Bình Minh |
36,7 |
| #89 |
Phường Long Hưng |
32,4 |
| #90 |
Phường Trấn Biên |
31 |
| #91 |
Phường Xuân Lập |
29,2 |
| #92 |
Phường Hố Nai |
22,9 |
| #93 |
Phường Biên Hòa |
21,5 |
| #94 |
Phường Long Khánh |
21,3 |
| #95 |
Phường Tam Hiệp |
10,8 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com