Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Đồng Nai theo mật độ dân số
| Thứ hạng |
Tên |
Mật độ dân số (người/km²) |
| #1 |
Phường Tam Hiệp |
12,676 |
| #2 |
Phường Trấn Biên |
6,356 |
| #3 |
Phường Long Khánh |
3,670 |
| #4 |
Phường Hố Nai |
3,430 |
| #5 |
Phường Biên Hòa |
3,405 |
| #6 |
Phường Trảng Dài |
2,837 |
| #7 |
Phường Long Hưng |
2,318 |
| #8 |
Xã Bình Minh |
2,252 |
| #9 |
Phường Tân Triều |
1,612 |
| #10 |
Phường Phước Tân |
1,492 |
| #11 |
Xã Trảng Bom |
1,343 |
| #12 |
Phường Tam Phước |
1,073 |
| #13 |
Xã Tân An |
1,022 |
| #14 |
Xã Hưng Thịnh |
996 |
| #15 |
Xã Gia Kiệm |
955 |
| #16 |
Phường Bình Long |
837 |
| #17 |
Xã Bình An |
814 |
| #18 |
Xã Phú Lâm |
771 |
| #19 |
Xã Xuân Lộc |
739 |
| #20 |
Xã Nhơn Trạch |
727 |
| #21 |
Xã Dầu Giây |
726 |
| #22 |
Phường Bảo Vinh |
725 |
| #23 |
Phường Long Bình |
659 |
| #24 |
Phường Xuân Lập |
653 |
| #25 |
Xã Phước Thái |
650 |
| #26 |
Phường Phước Bình |
613 |
| #27 |
Xã Thống Nhất |
597 |
| #28 |
Xã Phú Hòa |
573 |
| #29 |
Xã Bàu Hàm |
566 |
| #30 |
Xã Đại Phước |
564 |
| #31 |
Phường Hàng Gòn |
541 |
| #32 |
Xã Xuân Phú |
528 |
| #33 |
Xã Long Phước |
517 |
| #34 |
Xã Lộc Ninh |
480 |
| #35 |
Xã Sông Ray |
474 |
| #36 |
Phường Bình Lộc |
470 |
| #37 |
Xã Xuân Bắc |
467 |
| #38 |
Phường Phước Long |
460 |
| #39 |
Xã Phú Vinh |
447 |
| #40 |
Phường Đồng Xoài |
443 |
| #41 |
Xã Xuân Đông |
440 |
| #42 |
Xã Tà Lài |
411 |
| #43 |
Xã Cẩm Mỹ |
404 |
| #44 |
Phường An Lộc |
399 |
| #45 |
Xã Tân Hưng |
382 |
| #46 |
Xã An Phước |
365 |
| #47 |
Phường Minh Hưng |
341 |
| #48 |
Phường Chơn Thành |
334 |
| #49 |
Xã Đồng Phú |
327 |
| #50 |
Xã Xuân Đường |
323 |
| #51 |
Xã Thiện Hưng |
315 |
| #52 |
Xã Phú Riềng |
309 |
| #53 |
Xã Phước An |
298 |
| #54 |
Xã Long Thành |
296 |
| #55 |
Xã Định Quán |
288 |
| #56 |
Xã Lộc Hưng |
268 |
| #57 |
Xã Xuân Hòa |
256 |
| #58 |
Xã Phú Nghĩa |
254 |
| #59 |
Xã Lộc Quang |
250 |
| #60 |
Xã La Ngà |
248 |
| #61 |
Xã Xuân Quế |
227 |
| #62 |
Xã Bù Đăng |
206 |
| #63 |
Xã Tân Quan |
205 |
| #64 |
Xã Nam Cát Tiên |
191 |
| #65 |
Xã Xuân Thành |
178 |
| #66 |
Xã Tân Tiến |
164 |
| #67 |
Xã Long Hà |
164 |
| #68 |
Xã Đa Kia |
162 |
| #69 |
Xã Nha Bích |
162 |
| #70 |
Xã Bình Tân |
149 |
| #71 |
Xã Nghĩa Trung |
148 |
| #72 |
Xã Đồng Tâm |
142 |
| #73 |
Xã Thuận Lợi |
141 |
| #74 |
Xã Lộc Tấn |
129 |
| #75 |
Xã Đak Nhau |
129 |
| #76 |
Phường Bình Phước |
129 |
| #77 |
Xã Bom Bo |
110 |
| #78 |
Xã Thanh Sơn |
105 |
| #79 |
Xã Minh Đức |
101 |
| #80 |
Xã Lộc Thạnh |
82 |
| #81 |
Xã Phước Sơn |
80 |
| #82 |
Xã Tân Phú |
80 |
| #83 |
Xã Phú Trung |
78 |
| #84 |
Xã Trị An |
77 |
| #85 |
Xã Lộc Thành |
74 |
| #86 |
Xã Xuân Định |
70 |
| #87 |
Xã Thọ Sơn |
69 |
| #88 |
Xã Hưng Phước |
66 |
| #89 |
Xã Tân Lợi |
59 |
| #90 |
Xã Phú Lý |
57 |
| #91 |
Xã An Viễn |
50 |
| #92 |
Xã Đăk Ơ |
37 |
| #93 |
Xã Bù Gia Mập |
24 |
| #94 |
Xã Tân Khai |
22 |
| #95 |
Xã Đak Lua |
19 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com