Trang chủ > Đồng Nai > Phường/xã/đặc khu tại Đồng Nai

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Đồng Nai

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạng
Đồng Nai/Toàn quốc
Dân số (người)Xếp hạng
Đồng Nai/Toàn quốc
Mật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
Đồng Nai/Toàn quốc
1Phường An Lộc88,7#53  #141435,531#43  #1112399#44  #1612
2Phường Bảo Vinh50,9#77  #208836,989#38  #1024725#22  #1169
3Phường Biên Hòa21,5#93  #293774,919#14  #2333,405#5  #228
4Phường Bình Lộc77,2#62  #160936,195#40  #1065470#36  #1488
5Phường Bình Long49,1#78  #212941,048#37  #845837#16  #1037
6Phường Bình Phước86,4#54  #144111,144#87  #2730129#76  #2382
7Phường Chơn Thành124,4#36  #92641,500#35  #825334#48  #1747
8Phường Đồng Xoài81,3#61  #153835,887#41  #1086443#40  #1540
9Phường Hàng Gòn45,6#80  #220924,931#69  #1822541#31  #1368
10Phường Hố Nai22,9#92  #289078,902#10  #2023,430#4  #226
11Phường Long Bình40,2#85  #234326,378#67  #1730659#23  #1237
12Phường Long Hưng32,4#89  #255774,184#15  #2392,318#7  #305
13Phường Long Khánh21,3#94  #294577,070#13  #2173,670#3  #214
14Phường Minh Hưng99,7#45  #125434,123#47  #1188341#47  #1739
15Phường Phước Bình72,6#64  #168044,771#32  #719613#26  #1280
16Phường Phước Long71,88#65  #169733,145#52  #1249460#38  #1510
17Phường Phước Tân42,8#83  #227264,181#19  #3401,492#10  #516
18Phường Tam Hiệp10,8#95  #3168139,441#2  #4212,676#1  #106
19Phường Tam Phước45,1#81  #221848,313#27  #6291,073#12  #818
20Phường Tân Triều63,3#72  #1865101,608#5  #1181,612#9  #467
21Phường Trấn Biên31#90  #2606197,060#1  #86,356#2  #158
22Phường Trảng Dài37,3#87  #2423104,972#3  #1052,837#6  #267
23Phường Xuân Lập29,2#91  #266218,947#79  #2234653#24  #1244
24Xã An Phước64,9#71  #183223,788#70  #1911365#46  #1687
25Xã An Viễn47,7#79  #21652,415#95  #329650#91  #3006
26Xã Bàu Hàm97,5#49  #129055,559#23  #469566#29  #1328
27Xã Bình An73,43#63  #166559,475#20  #413814#17  #1069
28Xã Bình Minh36,7#88  #243683,354#8  #1842,252#8  #320
29Xã Bình Tân190,9#19  #42328,642#62  #1576149#70  #2281
30Xã Bom Bo245,9#14  #24727,064#64  #1682110#77  #2484
31Xã Bù Đăng156,1#29  #62132,145#55  #1320206#62  #2079
32Xã Bù Gia Mập342,5#5  #928,274#90  #294224#93  #3226
33Xã Cẩm Mỹ113,1#40  #106445,728#29  #694404#43  #1603
34Xã Đa Kia196,3#18  #39731,752#56  #1343162#68  #2218
35Xã Đại Phước98#48  #128255,364#24  #472564#30  #1331
36Xã Đak Lua415,6#2  #568,234#91  #294619#95  #3260
37Xã Đak Nhau182,57#22  #45523,685#72  #1924129#75  #2378
38Xã Đăk Ơ246,71#13  #2459,369#89  #285937#92  #3125
39Xã Dầu Giây98,9#47  #126971,921#16  #262726#21  #1168
40Xã Định Quán295,8#9  #14885,523#7  #169288#55  #1862
41Xã Đồng Phú138,7#32  #76545,557#30  #697327#49  #1763
42Xã Đồng Tâm248,8#12  #23935,573#42  #1108142#72  #2308
43Xã Gia Kiệm82,7#58  #151079,274#9  #201955#15  #927
44Xã Hưng Phước187,2#20  #43812,427#86  #265066#88  #2838
45Xã Hưng Thịnh57,6#73  #196857,825#21  #440996#14  #888
46Xã La Ngà133,5#34  #82433,311#50  #1240248#60  #1954
47Xã Lộc Hưng99#46  #126826,600#65  #1715268#56  #1906
48Xã Lộc Ninh67,4#69  #178232,213#54  #1309480#34  #1475
49Xã Lộc Quang105#44  #116526,314#68  #1732250#59  #1949
50Xã Lộc Tấn183,36#21  #44923,697#71  #1923129#74  #2377
51Xã Lộc Thành206,1#17  #36515,338#84  #248274#85  #2749
52Xã Long Hà168,4#25  #53227,614#63  #1648164#67  #2214
53Xã Long Phước81,8#60  #152742,453#33  #796517#33  #1417
54Xã Long Thành51,51#76  #207515,429#83  #2476296#54  #1846
55Xã Minh Đức167,1#27  #54216,944#80  #2373101#79  #2537
56Xã Nam Cát Tiên82,9#57  #150615,922#82  #2449191#64  #2125
57Xã Nghĩa Trung222#15  #30532,897#53  #1275148#71  #2289
58Xã Nha Bích137,1#33  #78122,278#75  #2030162#69  #2220
59Xã Nhơn Trạch108#42  #113278,589#11  #206727#20  #1165
60Xã Phú Hòa71,8#66  #170041,306#36  #835573#28  #1318
61Xã Phú Lâm43,07#82  #227033,186#51  #1246771#18  #1122
62Xã Phú Lý279#11  #17715,992#81  #244657#90  #2925
63Xã Phú Nghĩa279,4#10  #17671,048#18  #279254#58  #1939
64Xã Phú Riềng117,4#39  #100936,232#39  #1060309#52  #1814
65Xã Phú Trung172#23  #51013,585#85  #258478#83  #2713
66Xã Phú Vinh69,5#67  #173731,328#58  #1378447#39  #1528
67Xã Phước An170,7#24  #51651,088#25  #554298#53  #1834
68Xã Phước Sơn386,6#3  #6731,005#59  #140680#81  #2684
69Xã Phước Thái85,9#55  #145855,914#22  #464650#25  #1248
70Xã Sông Ray65,6#70  #182031,346#57  #1377474#35  #1479
71Xã Tà Lài83,3#56  #149934,158#46  #1187411#42  #1592
72Xã Tân An40,61#84  #232841,922#34  #8141,022#13  #860
73Xã Tân Hưng92,41#52  #136935,222#44  #1134382#45  #1657
74Xã Tân Khai161,8#28  #5773,614#93  #323522#94  #3247
75Xã Tân Lợi379,8#4  #7122,774#74  #199159#89  #2904
76Xã Tân Phú38,6#86  #23803,136#94  #326080#82  #2697
77Xã Tân Quan148,3#30  #67130,385#60  #1456205#63  #2083
78Xã Tân Tiến207,2#16  #35633,994#48  #1194164#66  #2209
79Xã Thanh Sơn315,4#6  #12433,342#49  #1235105#78  #2516
80Xã Thiện Hưng111#41  #109535,041#45  #1144315#51  #1800
81Xã Thọ Sơn307,7#7  #13321,457#77  #207369#87  #2798
82Xã Thống Nhất120,1#38  #97471,665#17  #266597#27  #1293
83Xã Thuận Lợi167,2#26  #54023,655#73  #1925141#73  #2315
84Xã Trảng Bom68,8#68  #175992,712#6  #1401,343#11  #609
85Xã Trị An660,5#1  #951,028#26  #55977#84  #2717
86Xã Xuân Bắc96,4#50  #130744,866#31  #715467#37  #1496
87Xã Xuân Định52,3#75  #20623,687#92  #323070#86  #2795
88Xã Xuân Đông108#43  #113447,623#28  #640440#41  #1543
89Xã Xuân Đường82,1#59  #152326,565#66  #1720323#50  #1778
90Xã Xuân Hòa306#8  #13478,491#12  #207256#57  #1932
91Xã Xuân Lộc140,5#31  #745104,304#4  #109739#19  #1159
92Xã Xuân Phú55,6#74  #199329,608#61  #1512528#32  #1401
93Xã Xuân Quế92,9#51  #136121,189#78  #2095227#61  #2008
94Xã Xuân Thành122,7#37  #94122,007#76  #2040178#65  #2164
95Xã Lộc Thạnh125,5#35  #91110,339#88  #279382#80  #2674
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com