Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Đồng Tháp theo dân số
| Thứ hạng |
Tên |
Dân số (người) |
| #1 |
Phường Cao Lãnh |
137,387 |
| #2 |
Phường Sa Đéc |
104,509 |
| #3 |
Xã Lai Vung |
80,649 |
| #4 |
Phường Cai Lậy |
77,070 |
| #5 |
Xã Tân Phước 3 |
75,927 |
| #6 |
Xã Lấp Vò |
73,883 |
| #7 |
Phường Đạo Thạnh |
73,370 |
| #8 |
Xã Phong Hòa |
71,537 |
| #9 |
Phường Trung An |
70,479 |
| #10 |
Xã Hòa Long |
68,886 |
| #11 |
Xã Phú Hựu |
68,475 |
| #12 |
Phường Mỹ Tho |
66,766 |
| #13 |
Xã Tân Phú Trung |
62,831 |
| #14 |
Xã Long Phú Thuận |
61,107 |
| #15 |
Xã Thường Phước |
59,864 |
| #16 |
Xã Cái Bè |
59,611 |
| #17 |
Xã Tân Nhuận Đông |
59,576 |
| #18 |
Xã Mỹ An Hưng |
55,371 |
| #19 |
Xã Mỹ Hiệp |
54,577 |
| #20 |
Phường Hồng Ngự |
53,945 |
| #21 |
Xã Hội Cư |
52,774 |
| #22 |
Xã An Hữu |
52,177 |
| #23 |
Xã Tân Đông |
51,413 |
| #24 |
Xã Mỹ Thọ |
51,191 |
| #25 |
Xã Bình Phú |
51,081 |
| #26 |
Xã Tân Hòa |
50,989 |
| #27 |
Phường Mỹ Phong |
50,731 |
| #28 |
Phường An Bình |
50,150 |
| #29 |
Xã Long Định |
48,391 |
| #30 |
Xã Tân Khánh Trung |
46,858 |
| #31 |
Phường Mỹ Trà |
46,757 |
| #32 |
Phường Sơn Qui |
46,507 |
| #33 |
Xã Thanh Hưng |
46,314 |
| #34 |
Xã Tân Dương |
46,069 |
| #35 |
Xã Gia Thuận |
45,907 |
| #36 |
Xã Tháp Mười |
44,427 |
| #37 |
Xã Long Tiên |
43,997 |
| #38 |
Xã Vĩnh Bình |
43,575 |
| #39 |
Xã An Thạnh Thủy |
41,198 |
| #40 |
Xã Ngũ Hiệp |
40,635 |
| #41 |
Xã Đồng Sơn |
40,405 |
| #42 |
Xã Hậu Mỹ |
40,097 |
| #43 |
Xã Tân Thuận Bình |
40,031 |
| #44 |
Xã Tân Hồng |
39,974 |
| #45 |
Xã Bình Hàng Trung |
39,533 |
| #46 |
Xã Châu Thành |
39,104 |
| #47 |
Phường Thường Lạc |
38,225 |
| #48 |
Xã Mỹ Tịnh An |
36,958 |
| #49 |
Xã Mỹ Đức Tây |
36,897 |
| #50 |
Xã Trường Xuân |
36,405 |
| #51 |
Xã Mỹ Quí |
36,223 |
| #52 |
Xã Bình Ninh |
36,131 |
| #53 |
Phường Gò Công |
36,124 |
| #54 |
Xã Long Khánh |
35,884 |
| #55 |
Xã Tân Thạnh |
35,806 |
| #56 |
Xã Mỹ Thành |
35,768 |
| #57 |
Xã Hiệp Đức |
35,734 |
| #58 |
Xã Tân Long |
35,492 |
| #59 |
Xã Bình Trưng |
34,618 |
| #60 |
Phường Mỹ Phước Tây |
34,117 |
| #61 |
Xã Chợ Gạo |
33,793 |
| #62 |
Xã Mỹ Lợi |
33,781 |
| #63 |
Xã Long Hưng |
33,579 |
| #64 |
Xã Thanh Mỹ |
33,096 |
| #65 |
Phường Thới Sơn |
33,045 |
| #66 |
Phường Bình Xuân |
32,574 |
| #67 |
Xã Bình Thành |
32,182 |
| #68 |
Xã Tân Thới |
32,116 |
| #69 |
Xã Vĩnh Kim |
31,466 |
| #70 |
Xã Hưng Thạnh |
31,368 |
| #71 |
Xã Phong Mỹ |
31,182 |
| #72 |
Xã Long Bình |
30,788 |
| #73 |
Xã Tân Thành |
30,611 |
| #74 |
Xã Phú Thọ |
30,372 |
| #75 |
Xã Gò Công Đông |
30,104 |
| #76 |
Phường Long Thuận |
29,715 |
| #77 |
Xã Kim Sơn |
29,382 |
| #78 |
Xã Đốc Binh Kiều |
28,797 |
| #79 |
Xã Ba Sao |
28,463 |
| #80 |
Xã Mỹ Thiện |
27,745 |
| #81 |
Phường Nhị Quý |
27,568 |
| #82 |
Xã Thạnh Phú |
25,699 |
| #83 |
Xã Phú Thành |
25,135 |
| #84 |
Xã Tân Hộ Cơ |
25,026 |
| #85 |
Xã An Phước |
23,788 |
| #86 |
Xã Tràm Chim |
22,725 |
| #87 |
Xã Phương Thịnh |
21,675 |
| #88 |
Xã Phú Cường |
21,122 |
| #89 |
Xã Tam Nông |
21,031 |
| #90 |
Phường Thanh Hòa |
20,903 |
| #91 |
Xã An Hòa |
19,033 |
| #92 |
Phường Mỹ Ngãi |
13,833 |
| #93 |
Xã Tân Phước 1 |
12,836 |
| #94 |
Xã Tân Phước 2 |
10,849 |
| #95 |
Xã Tân Hương |
6,721 |
| #96 |
Xã An Long |
5,005 |
| #97 |
Xã Lương Hòa Lạc |
4,741 |
| #98 |
Xã Thanh Bình |
4,741 |
| #99 |
Xã Tân Phú |
3,136 |
| #100 |
Xã Vĩnh Hựu |
2,421 |
| #101 |
Xã Tân Phú Đông |
2,363 |
| #102 |
Xã Tân Điền |
2,213 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com