Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Đồng Tháp theo mật độ dân số
| Thứ hạng |
Tên |
Mật độ dân số (người/km²) |
| #1 |
Phường Mỹ Tho |
11,127 |
| #2 |
Phường Đạo Thạnh |
5,240 |
| #3 |
Phường Long Thuận |
3,714 |
| #4 |
Phường Gò Công |
3,612 |
| #5 |
Phường Trung An |
3,064 |
| #6 |
Phường Cai Lậy |
2,964 |
| #7 |
Phường An Bình |
2,786 |
| #8 |
Phường Sa Đéc |
2,223 |
| #9 |
Phường Mỹ Phong |
2,205 |
| #10 |
Phường Cao Lãnh |
1,882 |
| #11 |
Xã Cái Bè |
1,453 |
| #12 |
Phường Nhị Quý |
1,378 |
| #13 |
Xã Chợ Gạo |
1,351 |
| #14 |
Phường Mỹ Phước Tây |
1,312 |
| #15 |
Xã Long Khánh |
1,237 |
| #16 |
Xã Vĩnh Kim |
1,210 |
| #17 |
Xã An Hữu |
1,185 |
| #18 |
Xã Lai Vung |
1,135 |
| #19 |
Xã Bình Trưng |
1,116 |
| #20 |
Xã Long Định |
1,099 |
| #21 |
Xã Bình Phú |
1,086 |
| #22 |
Xã Hội Cư |
1,077 |
| #23 |
Xã Long Phú Thuận |
1,072 |
| #24 |
Phường Thanh Hòa |
1,045 |
| #25 |
Xã Tân Đông |
1,028 |
| #26 |
Phường Mỹ Trà |
1,016 |
| #27 |
Xã Kim Sơn |
1,013 |
| #28 |
Xã Tân Thuận Bình |
1,000 |
| #29 |
Xã Tân Dương |
980 |
| #30 |
Xã Long Tiên |
977 |
| #31 |
Xã Phú Hựu |
964 |
| #32 |
Xã An Thạnh Thủy |
958 |
| #33 |
Phường Bình Xuân |
958 |
| #34 |
Xã Tân Phước 3 |
949 |
| #35 |
Phường Sơn Qui |
949 |
| #36 |
Xã Đồng Sơn |
918 |
| #37 |
Xã Mỹ Tịnh An |
901 |
| #38 |
Xã Thanh Hưng |
890 |
| #39 |
Xã Lấp Vò |
869 |
| #40 |
Phường Thường Lạc |
868 |
| #41 |
Xã Tân Hòa |
864 |
| #42 |
Xã Mỹ An Hưng |
851 |
| #43 |
Xã Hòa Long |
850 |
| #44 |
Xã Ngũ Hiệp |
846 |
| #45 |
Phường Hồng Ngự |
842 |
| #46 |
Xã Long Bình |
832 |
| #47 |
Xã Mỹ Thọ |
825 |
| #48 |
Xã Châu Thành |
814 |
| #49 |
Xã Phong Hòa |
812 |
| #50 |
Xã Mỹ Đức Tây |
802 |
| #51 |
Xã Phú Thành |
785 |
| #52 |
Xã Tân Khánh Trung |
780 |
| #53 |
Xã Hiệp Đức |
776 |
| #54 |
Xã Bình Ninh |
768 |
| #55 |
Xã Mỹ Lợi |
767 |
| #56 |
Xã Tân Phú Trung |
757 |
| #57 |
Xã Thường Phước |
739 |
| #58 |
Xã Mỹ Hiệp |
690 |
| #59 |
Xã Mỹ Thành |
687 |
| #60 |
Xã Gia Thuận |
685 |
| #61 |
Phường Thới Sơn |
674 |
| #62 |
Xã Tân Nhuận Đông |
647 |
| #63 |
Xã Tháp Mười |
634 |
| #64 |
Xã Trường Xuân |
535 |
| #65 |
Xã Hậu Mỹ |
507 |
| #66 |
Xã Bình Hàng Trung |
506 |
| #67 |
Xã Tân Thạnh |
504 |
| #68 |
Xã Tân Thới |
486 |
| #69 |
Xã Hưng Thạnh |
482 |
| #70 |
Xã Tân Thành |
470 |
| #71 |
Xã Bình Thành |
446 |
| #72 |
Xã Mỹ Thiện |
440 |
| #73 |
Xã Long Hưng |
419 |
| #74 |
Xã Phong Mỹ |
394 |
| #75 |
Xã Tân Hồng |
388 |
| #76 |
Xã Đốc Binh Kiều |
369 |
| #77 |
Xã An Phước |
365 |
| #78 |
Xã Phú Thọ |
357 |
| #79 |
Xã Thanh Mỹ |
355 |
| #80 |
Xã Ba Sao |
351 |
| #81 |
Xã Tân Long |
347 |
| #82 |
Xã Tân Hộ Cơ |
320 |
| #83 |
Xã Mỹ Quí |
301 |
| #84 |
Xã Gò Công Đông |
284 |
| #85 |
Phường Mỹ Ngãi |
282 |
| #86 |
Xã Vĩnh Bình |
272 |
| #87 |
Xã Thạnh Phú |
259 |
| #88 |
Xã Tràm Chim |
252 |
| #89 |
Xã An Hòa |
244 |
| #90 |
Xã Phú Cường |
234 |
| #91 |
Xã Phương Thịnh |
206 |
| #92 |
Xã Tam Nông |
204 |
| #93 |
Xã Tân Hương |
192 |
| #94 |
Xã Tân Phước 1 |
135 |
| #95 |
Xã Tân Phước 2 |
121 |
| #96 |
Xã Tân Phú |
80 |
| #97 |
Xã Vĩnh Hựu |
75 |
| #98 |
Xã An Long |
69 |
| #99 |
Xã Tân Điền |
56 |
| #100 |
Xã Lương Hòa Lạc |
55 |
| #101 |
Xã Thanh Bình |
55 |
| #102 |
Xã Tân Phú Đông |
13 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com