Trang chủ > Đồng Tháp > Phường/xã/đặc khu tại Đồng Tháp > Sắp xếp theo diện tích

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Đồng Tháp theo diện tích

Thứ hạng Tên Diện tích (km²)
#1 Xã Tân Phú Đông 175,2
#2 Xã Vĩnh Bình 159,68
#3 Xã Mỹ Quí 119,9
#4 Xã Gò Công Đông 106,4
#5 Xã Phương Thịnh 104,7
#6 Xã Tân Hồng 102,8
#7 Xã Tam Nông 102,7
#8 Xã Tân Long 102,12
#9 Xã Thạnh Phú 99,07
#10 Xã Tân Phước 1 95,4
#11 Xã Thanh Mỹ 93,1
#12 Xã Tân Nhuận Đông 92
#13 Xã Tràm Chim 90,2
#14 Xã Phú Cường 89,9
#15 Xã Tân Phước 2 89,4
#16 Xã Phong Hòa 87,9
#17 Xã Lương Hòa Lạc 86
#18 Xã Thanh Bình 86
#19 Xã Lấp Vò 85,2
#20 Xã Phú Thọ 84,9
#21 Xã Tân Phú Trung 82,6
#22 Xã Hòa Long 81,3
#23 Xã Ba Sao 81,1
#24 Xã Thường Phước 80,7
#25 Xã Tân Phước 3 80,2
#26 Xã Long Hưng 79,71
#27 Xã Mỹ Hiệp 79,4
#28 Xã Hậu Mỹ 78,6
#29 Xã Phong Mỹ 78,6
#30 Xã Bình Hàng Trung 78,2
#31 Xã An Hòa 77,9
#32 Xã Đốc Binh Kiều 77,8
#33 Xã Tân Hộ Cơ 77,5
#34 Phường Cao Lãnh 73,3
#35 Xã An Long 72,2
#36 Xã Bình Thành 72,1
#37 Xã Phú Hựu 71,3
#38 Xã Lai Vung 71,2
#39 Xã Tân Thạnh 70,8
#40 Xã Tháp Mười 70,4
#41 Xã Trường Xuân 67,94
#42 Xã Gia Thuận 67,4
#43 Xã Tân Thới 65,8
#44 Xã Mỹ An Hưng 65,3
#45 Xã Hưng Thạnh 65,2
#46 Xã An Phước 64,9
#47 Xã Tân Thành 64,8
#48 Phường Hồng Ngự 64,2
#49 Xã Mỹ Thiện 62,6
#50 Xã Mỹ Thọ 61,5
#51 Xã Tân Khánh Trung 60,1
#52 Xã Tân Hòa 58,6
#53 Xã Long Phú Thuận 56,6
#54 Xã Mỹ Thành 52,3
#55 Xã Thanh Hưng 51,9
#56 Xã Tân Đông 50,4
#57 Phường Sơn Qui 49,49
#58 Phường Thới Sơn 49,36
#59 Phường Mỹ Ngãi 49,05
#60 Xã Hội Cư 48,7
#61 Xã Ngũ Hiệp 47,9
#62 Xã Châu Thành 47,71
#63 Xã Bình Phú 47,3
#64 Phường Sa Đéc 46,9
#65 Xã Tân Dương 46,7
#66 Xã Bình Ninh 46,6
#67 Phường Mỹ Trà 46,3
#68 Xã Hiệp Đức 46
#69 Xã Mỹ Đức Tây 45,8
#70 Xã Long Tiên 44,6
#71 Xã Đồng Sơn 44,3
#72 Xã An Hữu 43,9
#73 Xã Long Định 43,8
#74 Xã Mỹ Lợi 43,8
#75 Phường Thường Lạc 43,7
#76 Xã An Thạnh Thủy 42,7
#77 Xã Mỹ Tịnh An 41,2
#78 Xã Cái Bè 41,1
#79 Xã Tân Thuận Bình 39,9
#80 Xã Tân Điền 39
#81 Xã Tân Phú 38,6
#82 Xã Long Bình 36,6
#83 Xã Tân Hương 35,1
#84 Phường Bình Xuân 34,4
#85 Xã Phú Thành 31,9
#86 Xã Vĩnh Hựu 31,9
#87 Xã Bình Trưng 31,2
#88 Xã Kim Sơn 29,4
#89 Xã Long Khánh 29
#90 Xã Vĩnh Kim 25,6
#91 Phường Cai Lậy 25,5
#92 Phường Mỹ Phước Tây 25,5
#93 Xã Chợ Gạo 25,2
#94 Phường Trung An 23,4
#95 Phường Mỹ Phong 23
#96 Phường Nhị Quý 20,12
#97 Phường Thanh Hòa 19,5
#98 Phường An Bình 18,39
#99 Phường Đạo Thạnh 14,3
#100 Phường Gò Công 10,1
#101 Phường Long Thuận 8,3
#102 Phường Mỹ Tho 6,4
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com