Trang chủ > Thái Nguyên > Phường/xã/đặc khu tại Thái Nguyên > Sắp xếp theo dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Thái Nguyên theo dân số

Thứ hạng Tên Dân số (người)
#1 Phường Phan Đình Phùng 111,482
#2 Xã Chợ Mới 80,832
#3 Phường Vạn Xuân 61,610
#4 Phường Tích Lương 55,278
#5 Phường Phổ Yên 49,162
#6 Phường Linh Sơn 46,733
#7 Xã Phú Bình 44,845
#8 Phường Gia Sàng 44,094
#9 Xã Phú Lương 43,914
#10 Phường Quan Triều 42,292
#11 Xã Vô Tranh 38,253
#12 Phường Trung Thành 37,075
#13 Xã Tân Kỳ 32,974
#14 Xã Bình Thành 32,182
#15 Xã Đồng Hỷ 31,012
#16 Xã Tân Thành 30,611
#17 Phường Quyết Thắng 29,933
#18 Phường Phúc Thuận 29,051
#19 Xã Thành Công 28,281
#20 Xã Phúc Lộc 28,236
#21 Xã Đại Từ 27,021
#22 Phường Bách Quang 26,668
#23 Xã Tân Cương 25,525
#24 Phường Bắc Kạn 25,387
#25 Xã Tân Khánh 23,724
#26 Xã Yên Trạch 23,543
#27 Xã Phú Xuyên 23,053
#28 Phường Đức Xuân 22,660
#29 Xã Định Hóa 22,333
#30 Xã Vạn Phú 22,062
#31 Xã Phú Thịnh 21,333
#32 Xã Phú Lạc 21,105
#33 Phường Sông Công 21,039
#34 Xã An Khánh 20,104
#35 Phường Bá Xuyên 20,065
#36 Xã Văn Hán 19,935
#37 Xã Dân Tiến 19,390
#38 Xã La Bằng 18,237
#39 Xã Văn Lang 17,949
#40 Xã Võ Nhai 17,509
#41 Xã Trại Cau 17,327
#42 Xã Chợ Đồn 16,252
#43 Xã Nam Hòa 16,237
#44 Xã Bình Yên 16,106
#45 Xã Yên Bình 14,813
#46 Xã Tràng Xá 14,609
#47 Xã Chợ Rã 14,507
#48 Xã Bằng Thành 13,984
#49 Xã Trung Hội 13,863
#50 Xã Phủ Thông 13,320
#51 Xã Phượng Tiến 13,312
#52 Xã Đức Lương 13,181
#53 Xã Quân Chu 13,096
#54 Xã Cao Minh 12,807
#55 Xã La Hiên 12,269
#56 Xã Ba Bể 11,773
#57 Xã Phú Đình 11,746
#58 Xã Đồng Phúc 11,722
#59 Xã Na Rì 11,494
#60 Xã Cẩm Giàng 11,342
#61 Xã Kim Phượng 11,104
#62 Xã Nghiên Loan 11,040
#63 Xã Thượng Minh 11,030
#64 Xã Quang Sơn 10,837
#65 Xã Hợp Thành 10,828
#66 Xã Nam Cường 10,793
#67 Xã Văn Lăng 9,503
#68 Xã Nà Phặc 9,231
#69 Xã Thanh Thịnh 8,802
#70 Xã Ngân Sơn 8,260
#71 Xã Bạch Thông 8,251
#72 Xã Lam Vỹ 8,073
#73 Xã Nghĩa Tá 7,787
#74 Xã Thanh Mai 7,406
#75 Xã Yên Phong 7,379
#76 Xã Hiệp Lực 7,317
#77 Xã Trần Phú 7,049
#78 Xã Côn Minh 6,635
#79 Xã Xuân Dương 6,621
#80 Xã Nghinh Tường 6,554
#81 Xã Phong Quang 6,144
#82 Xã Thần Sa 6,010
#83 Xã Cường Lợi 5,731
#84 Xã Bằng Vân 5,643
#85 Xã Yên Thịnh 5,476
#86 Xã Vĩnh Thông 4,631
#87 Xã Kha Sơn 4,224
#88 Xã Điềm Thụy 4,186
#89 Xã Đại Phúc 3,922
#90 Xã Quảng Bạch 3,815
#91 Xã Thượng Quan 3,753
#92 Xã Sảng Mộc 3,286
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com