Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Thái Nguyên theo mật độ dân số
| Thứ hạng |
Tên |
Mật độ dân số (người/km²) |
| #1 |
Phường Phan Đình Phùng |
7,432 |
| #2 |
Phường Tích Lương |
2,303 |
| #3 |
Phường Gia Sàng |
1,763 |
| #4 |
Phường Quan Triều |
1,691 |
| #5 |
Xã Chợ Mới |
1,616 |
| #6 |
Phường Vạn Xuân |
1,540 |
| #7 |
Phường Sông Công |
1,502 |
| #8 |
Phường Trung Thành |
1,425 |
| #9 |
Phường Quyết Thắng |
1,247 |
| #10 |
Phường Phổ Yên |
1,199 |
| #11 |
Phường Linh Sơn |
1,198 |
| #12 |
Xã Phú Bình |
1,019 |
| #13 |
Phường Bá Xuyên |
955 |
| #14 |
Phường Bách Quang |
761 |
| #15 |
Phường Đức Xuân |
666 |
| #16 |
Xã Thành Công |
657 |
| #17 |
Xã Đồng Hỷ |
574 |
| #18 |
Xã Tân Khánh |
494 |
| #19 |
Xã Phú Thịnh |
474 |
| #20 |
Xã Tân Thành |
470 |
| #21 |
Xã Vô Tranh |
455 |
| #22 |
Xã Bình Thành |
446 |
| #23 |
Xã An Khánh |
446 |
| #24 |
Xã Tân Cương |
440 |
| #25 |
Xã Vạn Phú |
432 |
| #26 |
Xã Phúc Lộc |
397 |
| #27 |
Xã Phú Lương |
392 |
| #28 |
Phường Phúc Thuận |
392 |
| #29 |
Xã Đại Từ |
391 |
| #30 |
Xã Phú Lạc |
363 |
| #31 |
Xã Phú Xuyên |
354 |
| #32 |
Phường Bắc Kạn |
352 |
| #33 |
Xã Bình Yên |
335 |
| #34 |
Xã Định Hóa |
333 |
| #35 |
Xã Văn Lang |
332 |
| #36 |
Xã La Bằng |
298 |
| #37 |
Xã Tân Kỳ |
281 |
| #38 |
Xã Hợp Thành |
264 |
| #39 |
Xã Trung Hội |
256 |
| #40 |
Xã Nam Hòa |
249 |
| #41 |
Xã Phú Đình |
244 |
| #42 |
Xã Đức Lương |
216 |
| #43 |
Xã Yên Trạch |
208 |
| #44 |
Xã Trại Cau |
208 |
| #45 |
Xã Văn Hán |
207 |
| #46 |
Xã Quang Sơn |
183 |
| #47 |
Xã Võ Nhai |
175 |
| #48 |
Xã La Hiên |
170 |
| #49 |
Xã Quân Chu |
165 |
| #50 |
Xã Chợ Rã |
155 |
| #51 |
Xã Kim Phượng |
140 |
| #52 |
Xã Phủ Thông |
137 |
| #53 |
Xã Dân Tiến |
134 |
| #54 |
Xã Phượng Tiến |
129 |
| #55 |
Xã Văn Lăng |
126 |
| #56 |
Xã Yên Bình |
124 |
| #57 |
Xã Tràng Xá |
122 |
| #58 |
Xã Chợ Đồn |
114 |
| #59 |
Xã Lam Vỹ |
113 |
| #60 |
Xã Kha Sơn |
111 |
| #61 |
Xã Cẩm Giàng |
102 |
| #62 |
Xã Na Rì |
101 |
| #63 |
Xã Điềm Thụy |
99 |
| #64 |
Xã Cao Minh |
94 |
| #65 |
Xã Nà Phặc |
91 |
| #66 |
Xã Nghiên Loan |
84 |
| #67 |
Xã Thượng Minh |
83 |
| #68 |
Xã Ba Bể |
79 |
| #69 |
Xã Thanh Thịnh |
78 |
| #70 |
Xã Nam Cường |
71 |
| #71 |
Xã Hiệp Lực |
69 |
| #72 |
Xã Bằng Thành |
67 |
| #73 |
Xã Thanh Mai |
66 |
| #74 |
Xã Bạch Thông |
64 |
| #75 |
Xã Yên Phong |
63 |
| #76 |
Xã Đồng Phúc |
58 |
| #77 |
Xã Ngân Sơn |
56 |
| #78 |
Xã Quảng Bạch |
50 |
| #79 |
Xã Trần Phú |
48 |
| #80 |
Xã Cường Lợi |
48 |
| #81 |
Xã Nghĩa Tá |
46 |
| #82 |
Xã Côn Minh |
45 |
| #83 |
Xã Bằng Vân |
42 |
| #84 |
Xã Thần Sa |
41 |
| #85 |
Xã Nghinh Tường |
40 |
| #86 |
Xã Phong Quang |
40 |
| #87 |
Xã Đại Phúc |
36 |
| #88 |
Xã Vĩnh Thông |
35 |
| #89 |
Xã Sảng Mộc |
33 |
| #90 |
Xã Yên Thịnh |
32 |
| #91 |
Xã Xuân Dương |
31 |
| #92 |
Xã Thượng Quan |
24 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com