Trang chủ > Thái Nguyên > Phường/xã/đặc khu tại Thái Nguyên

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Thái Nguyên

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạng
Thái Nguyên/Toàn quốc
Dân số (người)Xếp hạng
Thái Nguyên/Toàn quốc
Mật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
Thái Nguyên/Toàn quốc
1Phường Bá Xuyên21,13#90  #294820,065#35  #2159955#13  #930
2Phường Bắc Kạn72#51  #169425,387#24  #1787352#32  #1710
3Phường Bách Quang35,02#83  #248226,668#22  #1709761#14  #1140
4Phường Đức Xuân34,46#84  #250422,660#28  #2003666#15  #1229
5Phường Gia Sàng25,47#86  #278744,094#8  #7431,763#3  #410
6Phường Linh Sơn39,28#81  #236246,733#6  #6671,198#11  #718
7Phường Phan Đình Phùng14,73#91  #3126111,482#1  #947,432#1  #147
8Phường Phổ Yên40,7#79  #232349,162#5  #6061,199#10  #716
9Phường Phúc Thuận74,16#49  #165129,051#18  #1548392#28  #1636
10Phường Quan Triều24,72#87  #281142,292#10  #8001,691#4  #438
11Phường Quyết Thắng24,43#88  #282629,933#17  #14841,247#9  #688
12Phường Sông Công13,98#92  #313621,039#33  #21021,502#7  #506
13Phường Tích Lương23,56#89  #286255,278#4  #4742,303#2  #308
14Phường Trung Thành25,84#85  #277137,075#12  #10181,425#8  #560
15Phường Vạn Xuân40,2#80  #234161,610#3  #3741,540#6  #493
16Xã An Khánh45,09#74  #222120,104#34  #2156446#23  #1538
17Xã Ba Bể148,08#10  #67511,773#56  #269179#68  #2705
18Xã Bạch Thông127,84#22  #8908,251#71  #294564#74  #2866
19Xã Bằng Thành208,22#1  #35013,984#48  #256667#72  #2821
20Xã Bằng Vân133,01#18  #8295,643#84  #312942#83  #3082
21Xã Bình Thành72,1#50  #169332,182#14  #1314446#22  #1535
22Xã Bình Yên48,36#70  #215316,106#44  #2436335#33  #1745
23Xã Cẩm Giàng110,79#33  #109711,342#60  #2716102#61  #2530
24Xã Cao Minh134,89#17  #80612,807#54  #262294#64  #2580
25Xã Chợ Đồn142,1#16  #73316,252#42  #2421114#58  #2459
26Xã Chợ Mới50,43#69  #210180,832#2  #1951,616#5  #464
27Xã Chợ Rã92,81#42  #136214,507#47  #2530155#50  #2253
28Xã Côn Minh146,26#11  #6946,635#78  #304745#82  #3053
29Xã Cường Lợi117,85#25  #10055,731#83  #312048#80  #3028
30Xã Đại Phúc107,47#34  #11413,922#89  #321936#87  #3139
31Xã Đại Từ69,42#55  #174127,021#21  #1687391#29  #1639
32Xã Dân Tiến144,28#15  #71019,390#37  #2202134#53  #2356
33Xã Điềm Thụy42,03#77  #22864,186#88  #320799#63  #2557
34Xã Định Hóa67,3#56  #178522,333#29  #2022333#34  #1752
35Xã Đồng Hỷ53,72#67  #202931,012#15  #1405574#17  #1315
36Xã Đồng Phúc199,11#3  #38711,722#58  #269358#76  #2918
37Xã Đức Lương60,9#60  #190513,181#52  #2603216#42  #2049
38Xã Hiệp Lực105,02#35  #11647,317#76  #299969#71  #2802
39Xã Hợp Thành41,2#78  #230710,828#65  #2759264#38  #1916
40Xã Kha Sơn37,85#82  #24064,224#87  #3203111#60  #2483
41Xã Kim Phượng78,61#46  #158211,104#61  #2733140#51  #2330
42Xã La Bằng60,84#61  #190918,237#38  #2282298#36  #1836
43Xã La Hiên71,55#52  #170212,269#55  #2663170#48  #2193
44Xã Lam Vỹ71,42#53  #17048,073#72  #2955113#59  #2470
45Xã Nà Phặc101,18#37  #12319,231#68  #287491#65  #2599
46Xã Na Rì112,73#28  #106611,494#59  #2707101#62  #2541
47Xã Nam Cường149,65#9  #66110,793#66  #276571#70  #2778
48Xã Nam Hòa65,02#57  #183016,237#43  #2422249#40  #1953
49Xã Ngân Sơn145,57#13  #7008,260#70  #294456#77  #2941
50Xã Nghĩa Tá166,89#4  #5447,787#73  #296746#81  #3043
51Xã Nghiên Loan130,33#20  #86611,040#62  #274184#66  #2654
52Xã Nghinh Tường160,73#6  #5826,554#80  #305540#85  #3101
53Xã Phong Quang153,46#8  #6376,144#81  #308340#86  #3103
54Xã Phú Bình44,18#75  #223944,845#7  #7181,019#12  #869
55Xã Phú Đình47,89#72  #215811,746#57  #2692244#41  #1970
56Xã Phú Lạc58,07#63  #195921,105#32  #2099363#30  #1691
57Xã Phú Lương112,39#30  #107443,914#9  #749392#27  #1633
58Xã Phú Thịnh45,37#73  #221421,333#31  #2082474#19  #1481
59Xã Phủ Thông96,94#39  #130113,320#50  #2595137#52  #2339
60Xã Phú Xuyên64,58#59  #184623,053#27  #1972354#31  #1707
61Xã Phúc Lộc70,5#54  #172228,236#20  #1605397#26  #1618
62Xã Phượng Tiến102,7#36  #121213,312#51  #2596129#54  #2380
63Xã Quân Chu79,38#45  #157413,096#53  #2605165#49  #2205
64Xã Quảng Bạch75,22#48  #16393,815#90  #322550#78  #3004
65Xã Quang Sơn58,63#62  #194910,837#64  #2756183#46  #2144
66Xã Sảng Mộc96,79#40  #13043,286#92  #325233#89  #3174
67Xã Tân Cương57,92#64  #196225,525#23  #1778440#24  #1547
68Xã Tân Khánh48,31#71  #215523,724#25  #1922494#18  #1456
69Xã Tân Kỳ116,5#26  #102132,974#13  #1269281#37  #1883
70Xã Tân Thành64,8#58  #184030,611#16  #1439470#20  #1494
71Xã Thần Sa146,08#12  #6966,010#82  #309541#84  #3092
72Xã Thành Công43,45#76  #226128,281#19  #1602657#16  #1241
73Xã Thanh Mai111,08#32  #10947,406#74  #299066#73  #2841
74Xã Thanh Thịnh112,31#31  #10788,802#69  #290478#69  #2715
75Xã Thượng Minh131,64#19  #84711,030#63  #274383#67  #2664
76Xã Thượng Quan154,86#7  #6273,753#91  #322824#92  #3232
77Xã Trại Cau82,85#44  #150717,327#41  #2351208#44  #2072
78Xã Trần Phú145,29#14  #7047,049#77  #301748#79  #3024
79Xã Tràng Xá119,18#24  #98614,609#46  #2526122#57  #2418
80Xã Trung Hội54,21#65  #201913,863#49  #2571256#39  #1936
81Xã Văn Hán96,26#41  #131119,935#36  #2169207#45  #2077
82Xã Văn Lang54,06#66  #202417,949#39  #2300332#35  #1757
83Xã Vạn Phú51,2#68  #208422,062#30  #2037432#25  #1558
84Xã Vĩnh Thông129,55#21  #8784,631#86  #318235#88  #3154
85Xã Võ Nhai99,78#38  #125217,509#40  #2338175#47  #2176
86Xã Vô Tranh83,53#43  #149638,253#11  #964455#21  #1514
87Xã Xuân Dương206,7#2  #3626,621#79  #304931#91  #3191
88Xã Yên Bình119,22#23  #98514,813#45  #2516124#56  #2412
89Xã Yên Phong115,98#27  #10247,379#75  #299363#75  #2879
90Xã Yên Thịnh165,8#5  #5535,476#85  #313732#90  #3184
91Xã Yên Trạch112,68#29  #106823,543#26  #1933208#43  #2071
92Xã Văn Lăng75,27#47  #16389,503#67  #2848126#55  #2398
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com