Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Thái Nguyên theo diện tích
| Thứ hạng |
Tên |
Diện tích (km²) |
| #1 |
Xã Bằng Thành |
208,22 |
| #2 |
Xã Xuân Dương |
206,7 |
| #3 |
Xã Đồng Phúc |
199,11 |
| #4 |
Xã Nghĩa Tá |
166,89 |
| #5 |
Xã Yên Thịnh |
165,8 |
| #6 |
Xã Nghinh Tường |
160,73 |
| #7 |
Xã Thượng Quan |
154,86 |
| #8 |
Xã Phong Quang |
153,46 |
| #9 |
Xã Nam Cường |
149,65 |
| #10 |
Xã Ba Bể |
148,08 |
| #11 |
Xã Côn Minh |
146,26 |
| #12 |
Xã Thần Sa |
146,08 |
| #13 |
Xã Ngân Sơn |
145,57 |
| #14 |
Xã Trần Phú |
145,29 |
| #15 |
Xã Dân Tiến |
144,28 |
| #16 |
Xã Chợ Đồn |
142,1 |
| #17 |
Xã Cao Minh |
134,89 |
| #18 |
Xã Bằng Vân |
133,01 |
| #19 |
Xã Thượng Minh |
131,64 |
| #20 |
Xã Nghiên Loan |
130,33 |
| #21 |
Xã Vĩnh Thông |
129,55 |
| #22 |
Xã Bạch Thông |
127,84 |
| #23 |
Xã Yên Bình |
119,22 |
| #24 |
Xã Tràng Xá |
119,18 |
| #25 |
Xã Cường Lợi |
117,85 |
| #26 |
Xã Tân Kỳ |
116,5 |
| #27 |
Xã Yên Phong |
115,98 |
| #28 |
Xã Na Rì |
112,73 |
| #29 |
Xã Yên Trạch |
112,68 |
| #30 |
Xã Phú Lương |
112,39 |
| #31 |
Xã Thanh Thịnh |
112,31 |
| #32 |
Xã Thanh Mai |
111,08 |
| #33 |
Xã Cẩm Giàng |
110,79 |
| #34 |
Xã Đại Phúc |
107,47 |
| #35 |
Xã Hiệp Lực |
105,02 |
| #36 |
Xã Phượng Tiến |
102,7 |
| #37 |
Xã Nà Phặc |
101,18 |
| #38 |
Xã Võ Nhai |
99,78 |
| #39 |
Xã Phủ Thông |
96,94 |
| #40 |
Xã Sảng Mộc |
96,79 |
| #41 |
Xã Văn Hán |
96,26 |
| #42 |
Xã Chợ Rã |
92,81 |
| #43 |
Xã Vô Tranh |
83,53 |
| #44 |
Xã Trại Cau |
82,85 |
| #45 |
Xã Quân Chu |
79,38 |
| #46 |
Xã Kim Phượng |
78,61 |
| #47 |
Xã Văn Lăng |
75,27 |
| #48 |
Xã Quảng Bạch |
75,22 |
| #49 |
Phường Phúc Thuận |
74,16 |
| #50 |
Xã Bình Thành |
72,1 |
| #51 |
Phường Bắc Kạn |
72 |
| #52 |
Xã La Hiên |
71,55 |
| #53 |
Xã Lam Vỹ |
71,42 |
| #54 |
Xã Phúc Lộc |
70,5 |
| #55 |
Xã Đại Từ |
69,42 |
| #56 |
Xã Định Hóa |
67,3 |
| #57 |
Xã Nam Hòa |
65,02 |
| #58 |
Xã Tân Thành |
64,8 |
| #59 |
Xã Phú Xuyên |
64,58 |
| #60 |
Xã Đức Lương |
60,9 |
| #61 |
Xã La Bằng |
60,84 |
| #62 |
Xã Quang Sơn |
58,63 |
| #63 |
Xã Phú Lạc |
58,07 |
| #64 |
Xã Tân Cương |
57,92 |
| #65 |
Xã Trung Hội |
54,21 |
| #66 |
Xã Văn Lang |
54,06 |
| #67 |
Xã Đồng Hỷ |
53,72 |
| #68 |
Xã Vạn Phú |
51,2 |
| #69 |
Xã Chợ Mới |
50,43 |
| #70 |
Xã Bình Yên |
48,36 |
| #71 |
Xã Tân Khánh |
48,31 |
| #72 |
Xã Phú Đình |
47,89 |
| #73 |
Xã Phú Thịnh |
45,37 |
| #74 |
Xã An Khánh |
45,09 |
| #75 |
Xã Phú Bình |
44,18 |
| #76 |
Xã Thành Công |
43,45 |
| #77 |
Xã Điềm Thụy |
42,03 |
| #78 |
Xã Hợp Thành |
41,2 |
| #79 |
Phường Phổ Yên |
40,7 |
| #80 |
Phường Vạn Xuân |
40,2 |
| #81 |
Phường Linh Sơn |
39,28 |
| #82 |
Xã Kha Sơn |
37,85 |
| #83 |
Phường Bách Quang |
35,02 |
| #84 |
Phường Đức Xuân |
34,46 |
| #85 |
Phường Trung Thành |
25,84 |
| #86 |
Phường Gia Sàng |
25,47 |
| #87 |
Phường Quan Triều |
24,72 |
| #88 |
Phường Quyết Thắng |
24,43 |
| #89 |
Phường Tích Lương |
23,56 |
| #90 |
Phường Bá Xuyên |
21,13 |
| #91 |
Phường Phan Đình Phùng |
14,73 |
| #92 |
Phường Sông Công |
13,98 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com