Danh sách phường/xã/đặc khu Thành phố Huế theo dân số
| Thứ hạng |
Tên |
Dân số (người) |
| #1 |
Phường Phú Xuân |
130,247 |
| #2 |
Phường Thuận Hóa |
98,923 |
| #3 |
Phường Thuận An |
64,689 |
| #4 |
Phường An Cựu |
55,305 |
| #5 |
Xã Phú Lộc |
50,929 |
| #6 |
Xã Chân Mây - Lăng Cô |
50,831 |
| #7 |
Phường Vỹ Dạ |
49,684 |
| #8 |
Phường Kim Long |
48,999 |
| #9 |
Phường Mỹ Thượng |
44,736 |
| #10 |
Phường Thanh Thủy |
43,569 |
| #11 |
Xã Quảng Điền |
41,798 |
| #12 |
Phường Hóa Châu |
41,328 |
| #13 |
Xã Đan Điền |
40,389 |
| #14 |
Xã Lộc An |
39,217 |
| #15 |
Phường Phú Bài |
38,410 |
| #16 |
Phường Phong Thái |
37,406 |
| #17 |
Phường Kim Trà |
36,296 |
| #18 |
Phường Hương An |
35,885 |
| #19 |
Phường Hương Trà |
33,523 |
| #20 |
Xã Hưng Lộc |
32,586 |
| #21 |
Phường Dương Nỗ |
31,692 |
| #22 |
Xã Phú Vinh |
31,328 |
| #23 |
Phường Hương Thủy |
29,192 |
| #24 |
Phường Thủy Xuân |
28,360 |
| #25 |
Phường Phong Dinh |
28,012 |
| #26 |
Phường Phong Điền |
27,862 |
| #27 |
Phường Phong Quảng |
25,728 |
| #28 |
Xã A Lưới 2 |
20,496 |
| #29 |
Phường Phong Phú |
19,057 |
| #30 |
Xã Bình Điền |
15,229 |
| #31 |
Xã Khe Tre |
12,882 |
| #32 |
Xã A Lưới 1 |
12,403 |
| #33 |
Xã A Lưới 4 |
10,752 |
| #34 |
Xã Nam Đông |
9,158 |
| #35 |
Xã A Lưới 3 |
8,976 |
| #36 |
Xã Long Quảng |
8,883 |
| #37 |
Xã Phú Vang |
3,925 |
| #38 |
Xã A Lưới 5 |
3,760 |
| #39 |
Xã Vinh Lộc |
3,635 |
| #40 |
Xã Phú Hồ |
2,355 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com