Danh sách phường/xã/đặc khu Thành phố Huế theo diện tích
| Thứ hạng |
Tên |
Diện tích (km²) |
| #1 |
Phường Phong Điền |
592,48 |
| #2 |
Xã A Lưới 5 |
464,4 |
| #3 |
Phường Phú Bài |
344,63 |
| #4 |
Xã Bình Điền |
266,5 |
| #5 |
Xã Chân Mây - Lăng Cô |
261,38 |
| #6 |
Xã Khe Tre |
256,02 |
| #7 |
Xã A Lưới 4 |
233,65 |
| #8 |
Xã Long Quảng |
215,85 |
| #9 |
Xã A Lưới 1 |
198,59 |
| #10 |
Phường Phong Thái |
187,02 |
| #11 |
Xã Lộc An |
177,58 |
| #12 |
Xã Nam Đông |
175,95 |
| #13 |
Xã A Lưới 3 |
154,23 |
| #14 |
Xã A Lưới 2 |
97,62 |
| #15 |
Xã Hưng Lộc |
95,62 |
| #16 |
Phường Kim Long |
90,14 |
| #17 |
Phường Phong Dinh |
87,17 |
| #18 |
Xã Phú Vang |
86,19 |
| #19 |
Xã Đan Điền |
82,62 |
| #20 |
Xã Phú Lộc |
80,15 |
| #21 |
Xã Phú Vinh |
69,5 |
| #22 |
Xã Vinh Lộc |
66,53 |
| #23 |
Phường Phong Phú |
60,85 |
| #24 |
Xã Phú Hồ |
57,72 |
| #25 |
Phường Thanh Thủy |
48,92 |
| #26 |
Xã Quảng Điền |
45,93 |
| #27 |
Phường Kim Trà |
42,8 |
| #28 |
Phường Phong Quảng |
41,7 |
| #29 |
Phường Thủy Xuân |
37,14 |
| #30 |
Phường Hóa Châu |
34,6 |
| #31 |
Phường Hương Thủy |
33,93 |
| #32 |
Phường Mỹ Thượng |
28,83 |
| #33 |
Phường Dương Nỗ |
20,63 |
| #34 |
Phường Hương An |
19,43 |
| #35 |
Phường An Cựu |
16,71 |
| #36 |
Phường Thuận An |
16,11 |
| #37 |
Phường Hương Trà |
14,64 |
| #38 |
Phường Phú Xuân |
10,38 |
| #39 |
Phường Vỹ Dạ |
8,93 |
| #40 |
Phường Thuận Hóa |
7,57 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com