Danh sách phường/xã/đặc khu Thành phố Huế theo mật độ dân số
| Thứ hạng |
Tên |
Mật độ dân số (người/km²) |
| #1 |
Phường Phú Xuân |
13,024 |
| #2 |
Phường Thuận Hóa |
12,365 |
| #3 |
Phường Vỹ Dạ |
5,520 |
| #4 |
Phường Thuận An |
4,043 |
| #5 |
Phường An Cựu |
3,253 |
| #6 |
Phường Hương Trà |
2,234 |
| #7 |
Phường Hương An |
1,888 |
| #8 |
Phường Mỹ Thượng |
1,542 |
| #9 |
Phường Dương Nỗ |
1,509 |
| #10 |
Phường Hóa Châu |
1,180 |
| #11 |
Xã Quảng Điền |
908 |
| #12 |
Phường Thanh Thủy |
889 |
| #13 |
Phường Hương Thủy |
858 |
| #14 |
Phường Kim Trà |
844 |
| #15 |
Phường Thủy Xuân |
766 |
| #16 |
Xã Phú Lộc |
636 |
| #17 |
Phường Phong Quảng |
612 |
| #18 |
Phường Kim Long |
544 |
| #19 |
Xã Đan Điền |
486 |
| #20 |
Xã Phú Vinh |
447 |
| #21 |
Xã Hưng Lộc |
339 |
| #22 |
Phường Phong Dinh |
321 |
| #23 |
Phường Phong Phú |
312 |
| #24 |
Xã Lộc An |
220 |
| #25 |
Xã A Lưới 2 |
209 |
| #26 |
Phường Phong Thái |
200 |
| #27 |
Xã Chân Mây - Lăng Cô |
194 |
| #28 |
Phường Phú Bài |
111 |
| #29 |
Xã A Lưới 1 |
62 |
| #30 |
Xã A Lưới 3 |
58 |
| #31 |
Xã Bình Điền |
57 |
| #32 |
Xã Vinh Lộc |
54 |
| #33 |
Xã Nam Đông |
52 |
| #34 |
Xã Khe Tre |
50 |
| #35 |
Phường Phong Điền |
47 |
| #36 |
Xã A Lưới 4 |
45 |
| #37 |
Xã Phú Vang |
45 |
| #38 |
Xã Long Quảng |
41 |
| #39 |
Xã Phú Hồ |
40 |
| #40 |
Xã A Lưới 5 |
8 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com