Trang chủ > Huế > Phường/xã/đặc khu tại Huế

Danh sách phường/xã/đặc khu Thành phố Huế

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạng
Huế/Toàn quốc
Dân số (người)Xếp hạng
Huế/Toàn quốc
Mật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
Huế/Toàn quốc
1Phường An Cựu16,71#35  #307855,305#4  #4733,253#5  #238
2Phường Dương Nỗ20,63#33  #297231,692#21  #13511,509#9  #503
3Phường Hóa Châu34,6#30  #250141,328#12  #8331,180#10  #729
4Phường Hương An19,43#34  #301635,885#18  #10871,888#7  #380
5Phường Hương Thủy33,93#31  #251629,192#23  #1542858#13  #1018
6Phường Hương Trà14,64#37  #312933,523#19  #12202,234#6  #325
7Phường Kim Long90,14#16  #139948,999#8  #611544#18  #1364
8Phường Kim Trà42,8#27  #227336,296#17  #1057844#14  #1030
9Phường Mỹ Thượng28,83#32  #267644,736#9  #7221,542#8  #492
10Phường Phong Điền592,48#1  #1027,862#26  #162547#35  #3030
11Phường Phong Dinh87,17#17  #143428,012#25  #1614321#22  #1784
12Phường Phong Phú60,85#23  #190819,057#29  #2218312#23  #1809
13Phường Phong Quảng41,7#28  #229125,728#27  #1763612#17  #1284
14Phường Phong Thái187,02#10  #43937,406#16  #1006200#26  #2093
15Phường Phú Bài344,63#3  #9038,410#15  #960111#28  #2472
16Phường Phú Xuân10,38#38  #3175130,247#1  #5013,024#1  #104
17Phường Thanh Thủy48,92#25  #213643,569#10  #764889#12  #983
18Phường Thuận An16,11#36  #309064,689#3  #3364,043#4  #203
19Phường Thuận Hóa7,57#40  #321298,923#2  #12312,365#2  #108
20Phường Thủy Xuân37,14#29  #242628,360#24  #1595766#15  #1136
21Phường Vỹ Dạ8,93#39  #319149,684#7  #5905,520#3  #172
22Xã A Lưới 1198,59#9  #38912,403#32  #265462#29  #2883
23Xã A Lưới 297,62#14  #128620,496#28  #2136209#25  #2067
24Xã A Lưới 3154,23#13  #6338,976#35  #289458#30  #2920
25Xã A Lưới 4233,65#7  #27610,752#33  #276945#36  #3049
26Xã A Lưới 5464,4#2  #383,760#38  #32278#40  #3313
27Xã Bình Điền266,5#4  #20115,229#30  #249057#31  #2926
28Xã Chân Mây - Lăng Cô261,38#5  #21750,831#6  #569194#27  #2110
29Xã Đan Điền82,62#19  #151340,389#13  #871486#19  #1465
30Xã Hưng Lộc95,62#15  #132232,586#20  #1292339#21  #1741
31Xã Khe Tre256,02#6  #22712,882#31  #261650#34  #2997
32Xã Lộc An177,58#11  #47839,217#14  #922220#24  #2022
33Xã Long Quảng215,85#8  #3218,883#36  #290041#38  #3089
34Xã Nam Đông175,95#12  #4879,158#34  #287952#33  #2978
35Xã Phú Hồ57,72#24  #19652,355#40  #330240#39  #3108
36Xã Phú Lộc80,15#20  #155750,929#5  #565636#16  #1262
37Xã Phú Vang86,19#18  #14463,925#37  #321845#37  #3054
38Xã Phú Vinh69,5#21  #173831,328#22  #1379447#20  #1529
39Xã Quảng Điền45,93#26  #220141,798#11  #818908#11  #972
40Xã Vinh Lộc66,53#22  #18023,635#39  #323154#32  #2968
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com