Trang chủ > Tuyên Quang > Phường/xã/đặc khu tại Tuyên Quang > Sắp xếp theo dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Tuyên Quang theo dân số

Thứ hạng Tên Dân số (người)
#1 Phường Minh Xuân 72,000
#2 Xã Bình An 59,475
#3 Phường Bình Thuận 47,858
#4 Xã Phú Lương 43,914
#5 Phường An Tường 42,952
#6 Xã Sơn Dương 41,954
#7 Xã Tân An 41,922
#8 Xã Vĩnh Tuy 36,859
#9 Xã Đồng Tâm 35,573
#10 Xã Tân Long 35,492
#11 Phường Hà Giang 2 34,234
#12 Xã Tân Tiến 33,994
#13 Xã Bắc Quang 33,644
#14 Xã Hòa An 32,937
#15 Phường Mỹ Lâm 31,446
#16 Xã Hồng Sơn 29,875
#17 Xã Thuận Hòa 29,846
#18 Xã Yên Lập 29,678
#19 Xã Hàm Yên 29,508
#20 Xã Minh Sơn 29,388
#21 Xã Bạch Ngọc 29,021
#22 Xã Yên Minh 26,556
#23 Xã Đồng Văn 26,015
#24 Xã Hồng Thái 25,049
#25 Xã Chiêm Hóa 24,780
#26 Xã Tân Mỹ 24,644
#27 Xã Bình Ca 24,339
#28 Xã Thái Hòa 23,943
#29 Xã Vị Xuyên 23,898
#30 Xã Khâu Vai 22,755
#31 Xã Nhữ Khê 21,799
#32 Xã Linh Hồ 21,725
#33 Phường Hà Giang 1 21,652
#34 Xã Minh Quang 20,122
#35 Xã Sơn Vĩ 19,975
#36 Xã Mèo Vạc 19,675
#37 Xã Xín Mần 19,596
#38 Xã Xuân Vân 19,020
#39 Xã Mậu Duệ 19,005
#40 Xã Quản Bạ 18,436
#41 Xã Đồng Yên 18,326
#42 Xã Tân Thanh 18,116
#43 Xã Đông Thọ 18,085
#44 Xã Bình Xa 17,998
#45 Xã Trường Sinh 17,615
#46 Xã Nà Hang 17,364
#47 Xã Hùng An 17,224
#48 Xã Kim Bình 16,873
#49 Xã Sà Phìn 16,816
#50 Xã Bằng Hành 16,560
#51 Xã Lũng Phìn 16,476
#52 Xã Thái Sơn 16,385
#53 Xã Phù Lưu 16,154
#54 Xã Yên Nguyên 16,024
#55 Xã Du Già 15,829
#56 Xã Pà Vầy Sủ 15,806
#57 Xã Hoàng Su Phì 15,645
#58 Xã Phố Bảng 15,593
#59 Phường Nông Tiến 15,393
#60 Xã Bạch Xa 15,309
#61 Xã Lũng Cú 15,115
#62 Xã Yên Phú 14,964
#63 Xã Tân Trào 14,911
#64 Xã Đường Thượng 14,376
#65 Xã Tiên Yên 14,241
#66 Xã Minh Thanh 13,453
#67 Xã Bắc Mê 13,043
#68 Xã Thanh Thủy 12,940
#69 Xã Bạch Đích 12,747
#70 Xã Sơn Thủy 12,658
#71 Xã Yên Sơn 12,614
#72 Xã Sủng Máng 12,568
#73 Xã Tân Quang 12,425
#74 Xã Lâm Bình 12,399
#75 Xã Trung Thịnh 12,277
#76 Xã Phú Linh 12,270
#77 Xã Niêm Sơn 12,255
#78 Xã Bằng Lang 12,167
#79 Xã Nấm Dẩn 11,929
#80 Xã Đường Hồng 11,645
#81 Xã Tùng Vài 11,221
#82 Xã Lực Hành 11,022
#83 Xã Lùng Tám 10,971
#84 Xã Hùng Lợi 10,882
#85 Xã Tân Trịnh 10,780
#86 Xã Quang Bình 10,635
#87 Xã Liên Hiệp 10,566
#88 Xã Hùng Đức 10,368
#89 Xã Lao Chải 10,135
#90 Xã Ngọc Long 9,989
#91 Xã Thượng Lâm 9,886
#92 Xã Cán Tỷ 9,824
#93 Xã Bản Máy 9,792
#94 Xã Yên Cường 9,741
#95 Xã Kiên Đài 9,351
#96 Xã Xuân Giang 9,234
#97 Xã Hồ Thầu 8,709
#98 Xã Tri Phú 8,686
#99 Xã Nậm Dịch 8,540
#100 Xã Thái Bình 8,346
#101 Xã Trung Hà 8,303
#102 Xã Tùng Bá 8,225
#103 Xã Khuôn Lùng 8,020
#104 Xã Nghĩa Thuận 8,000
#105 Xã Minh Ngọc 7,878
#106 Xã Ngọc Đường 7,858
#107 Xã Tát Ngà 7,765
#108 Xã Thàng Tín 7,638
#109 Xã Minh Tân 7,485
#110 Xã Yên Hoa 7,323
#111 Xã Thượng Nông 7,204
#112 Xã Kiến Thiết 6,783
#113 Xã Thắng Mố 6,520
#114 Xã Việt Lâm 6,419
#115 Xã Thông Nguyên 6,255
#116 Xã Pờ Ly Ngài 6,239
#117 Xã Giáp Trung 6,220
#118 Xã Thượng Sơn 6,144
#119 Xã Quảng Nguyên 5,949
#120 Xã Côn Lôn 5,734
#121 Xã Tiên Nguyên 5,027
#122 Xã Yên Thành 4,778
#123 Xã Cao Bồ 4,211
#124 Xã Trung Sơn 3,254
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com