Trang chủ > Tuyên Quang > Phường/xã/đặc khu tại Tuyên Quang > Sắp xếp theo diện tích

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Tuyên Quang theo diện tích

Thứ hạng Tên Diện tích (km²)
#1 Xã Lâm Bình 327,65
#2 Xã Thái Bình 305,25
#3 Xã Thượng Lâm 277,16
#4 Xã Nà Hang 256,53
#5 Xã Đồng Tâm 248,8
#6 Xã Tân Tiến 207,2
#7 Xã Minh Quang 191,34
#8 Xã Hồng Sơn 189,01
#9 Xã Linh Hồ 181,44
#10 Xã Tân Quang 174,14
#11 Xã Tri Phú 170,26
#12 Xã Hùng Lợi 168,93
#13 Xã Liên Hiệp 166,67
#14 Xã Mậu Duệ 163,31
#15 Xã Côn Lôn 160,76
#16 Xã Minh Ngọc 159,34
#17 Xã Lao Chải 157,99
#18 Xã Yên Minh 154,7
#19 Xã Bắc Mê 154,3
#20 Xã Bằng Hành 151,72
#21 Xã Tùng Vài 149,98
#22 Xã Yên Hoa 143,83
#23 Xã Thượng Sơn 142,6
#24 Xã Bắc Quang 141,93
#25 Xã Hồ Thầu 136,83
#26 Xã Đường Hồng 135,42
#27 Xã Kiên Đài 130,82
#28 Xã Quang Bình 130,14
#29 Xã Bạch Xa 127,41
#30 Xã Du Già 126,94
#31 Xã Hàm Yên 126,19
#32 Xã Xín Mần 125,24
#33 Xã Lùng Tám 124,14
#34 Xã Sơn Dương 123,17
#35 Xã Đồng Văn 122,49
#36 Xã Tùng Bá 120,49
#37 Xã Phù Lưu 120,45
#38 Xã Khuôn Lùng 120,28
#39 Xã Hùng An 118,57
#40 Xã Yên Cường 116,9
#41 Xã Yên Sơn 116,62
#42 Xã Vĩnh Tuy 115,86
#43 Xã Bằng Lang 115,66
#44 Xã Tân Trịnh 114,75
#45 Xã Tân Thanh 114,5
#46 Xã Phú Lương 112,39
#47 Xã Phú Linh 112,37
#48 Xã Chiêm Hóa 111,27
#49 Xã Cao Bồ 111,18
#50 Xã Sơn Vĩ 110,62
#51 Xã Kiến Thiết 109,48
#52 Xã Thông Nguyên 108,7
#53 Xã Khâu Vai 107,46
#54 Xã Minh Tân 105,7
#55 Xã Xuân Vân 104,25
#56 Xã Đường Thượng 103,25
#57 Xã Trung Hà 103,18
#58 Xã Quản Bạ 102,87
#59 Xã Tân Mỹ 102,57
#60 Xã Tân Long 102,12
#61 Xã Thanh Thủy 101,71
#62 Xã Hồng Thái 101,64
#63 Xã Quảng Nguyên 99,48
#64 Xã Tân Trào 98,57
#65 Xã Ngọc Đường 98,07
#66 Xã Nậm Dịch 97,78
#67 Xã Yên Nguyên 97,36
#68 Xã Tiên Yên 97,18
#69 Xã Sơn Thủy 95,77
#70 Xã Lũng Cú 95,2
#71 Xã Bạch Đích 95,17
#72 Xã Thái Sơn 93,54
#73 Xã Việt Lâm 92,66
#74 Xã Mèo Vạc 92,21
#75 Xã Kim Bình 92,09
#76 Xã Bình Xa 91,17
#77 Xã Tát Ngà 90,6
#78 Xã Tiên Nguyên 90,13
#79 Xã Lực Hành 87,97
#80 Xã Hoàng Su Phì 86,65
#81 Xã Nấm Dẩn 86,11
#82 Xã Xuân Giang 86,06
#83 Xã Cán Tỷ 85,13
#84 Xã Ngọc Long 84,26
#85 Xã Sà Phìn 83,5
#86 Xã Pà Vầy Sủ 83,3
#87 Phường Hà Giang 1 82,69
#88 Xã Minh Sơn 81,77
#89 Xã Niêm Sơn 81,73
#90 Xã Vị Xuyên 80,44
#91 Phường Mỹ Lâm 80,2
#92 Xã Nghĩa Thuận 80,12
#93 Xã Thượng Nông 79,83
#94 Xã Đồng Yên 79,36
#95 Xã Minh Thanh 78,57
#96 Xã Phố Bảng 77,71
#97 Xã Trung Sơn 76,81
#98 Xã Bản Máy 76,17
#99 Xã Sủng Máng 76,15
#100 Xã Đông Thọ 74,86
#101 Xã Bình An 73,43
#102 Xã Giáp Trung 73,21
#103 Xã Bạch Ngọc 72,2
#104 Xã Trung Thịnh 72,11
#105 Xã Thàng Tín 70,78
#106 Xã Bình Ca 69,48
#107 Xã Lũng Phìn 69,46
#108 Xã Yên Lập 69,05
#109 Xã Thắng Mố 67,68
#110 Xã Hùng Đức 63,63
#111 Xã Hòa An 61,62
#112 Phường Hà Giang 2 60,62
#113 Xã Nhữ Khê 59,04
#114 Phường An Tường 53,44
#115 Xã Trường Sinh 53,36
#116 Xã Pờ Ly Ngài 49,34
#117 Xã Thuận Hòa 45,86
#118 Phường Bình Thuận 45,16
#119 Xã Yên Phú 42,61
#120 Xã Tân An 40,61
#121 Xã Yên Thành 38,13
#122 Phường Minh Xuân 34,9
#123 Xã Thái Hòa 29
#124 Phường Nông Tiến 26,99
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com