Trang chủ > Tuyên Quang > Phường/xã/đặc khu tại Tuyên Quang > Sắp xếp theo mật độ dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Tuyên Quang theo mật độ dân số

Thứ hạng Tên Mật độ dân số (người/km²)
#1 Phường Minh Xuân 2,057
#2 Phường Bình Thuận 1,063
#3 Xã Tân An 1,022
#4 Xã Thái Hòa 825
#5 Xã Bình An 814
#6 Phường An Tường 810
#7 Xã Thuận Hòa 648
#8 Phường Nông Tiến 570
#9 Phường Hà Giang 2 561
#10 Xã Hòa An 531
#11 Xã Yên Lập 430
#12 Xã Bạch Ngọc 403
#13 Phường Mỹ Lâm 393
#14 Xã Phú Lương 392
#15 Xã Nhữ Khê 369
#16 Xã Minh Sơn 358
#17 Xã Bình Ca 352
#18 Xã Yên Phú 348
#19 Xã Tân Long 347
#20 Xã Sơn Dương 341
#21 Xã Trường Sinh 332
#22 Xã Vĩnh Tuy 317
#23 Xã Vị Xuyên 298
#24 Phường Hà Giang 1 260
#25 Xã Hồng Thái 245
#26 Xã Đông Thọ 241
#27 Xã Tân Mỹ 239
#28 Xã Lũng Phìn 238
#29 Xã Bắc Quang 236
#30 Xã Hàm Yên 234
#31 Xã Đồng Yên 231
#32 Xã Chiêm Hóa 223
#33 Xã Đồng Văn 213
#34 Xã Mèo Vạc 213
#35 Xã Khâu Vai 212
#36 Xã Sà Phìn 200
#37 Xã Phố Bảng 199
#38 Xã Bình Xa 197
#39 Xã Pà Vầy Sủ 190
#40 Xã Kim Bình 183
#41 Xã Xuân Vân 182
#42 Xã Sơn Vĩ 179
#43 Xã Hoàng Su Phì 179
#44 Xã Quản Bạ 178
#45 Xã Thái Sơn 174
#46 Xã Yên Minh 171
#47 Xã Minh Thanh 170
#48 Xã Trung Thịnh 170
#49 Xã Yên Nguyên 165
#50 Xã Sủng Máng 165
#51 Xã Tân Tiến 164
#52 Xã Hùng Đức 162
#53 Xã Lũng Cú 159
#54 Xã Hồng Sơn 158
#55 Xã Tân Thanh 157
#56 Xã Xín Mần 156
#57 Xã Tân Trào 150
#58 Xã Niêm Sơn 149
#59 Xã Tiên Yên 146
#60 Xã Hùng An 144
#61 Xã Đồng Tâm 142
#62 Xã Đường Thượng 139
#63 Xã Nấm Dẩn 138
#64 Xã Phù Lưu 134
#65 Xã Bạch Đích 134
#66 Xã Sơn Thủy 131
#67 Xã Bản Máy 128
#68 Xã Pờ Ly Ngài 127
#69 Xã Thanh Thủy 126
#70 Xã Lực Hành 125
#71 Xã Yên Thành 125
#72 Xã Du Già 124
#73 Xã Linh Hồ 120
#74 Xã Bạch Xa 120
#75 Xã Ngọc Long 118
#76 Xã Mậu Duệ 116
#77 Xã Cán Tỷ 115
#78 Xã Phú Linh 109
#79 Xã Bằng Hành 108
#80 Xã Yên Sơn 107
#81 Xã Xuân Giang 107
#82 Xã Thàng Tín 107
#83 Xã Minh Quang 105
#84 Xã Bằng Lang 104
#85 Xã Nghĩa Thuận 100
#86 Xã Thắng Mố 95
#87 Xã Tân Trịnh 93
#88 Xã Thượng Nông 90
#89 Xã Lùng Tám 88
#90 Xã Nậm Dịch 87
#91 Xã Đường Hồng 86
#92 Xã Tát Ngà 85
#93 Xã Giáp Trung 85
#94 Xã Bắc Mê 84
#95 Xã Yên Cường 83
#96 Xã Quang Bình 81
#97 Xã Trung Hà 80
#98 Xã Ngọc Đường 80
#99 Xã Tùng Vài 74
#100 Xã Tân Quang 71
#101 Xã Kiên Đài 71
#102 Xã Minh Tân 70
#103 Xã Việt Lâm 69
#104 Xã Tùng Bá 68
#105 Xã Nà Hang 67
#106 Xã Khuôn Lùng 66
#107 Xã Hùng Lợi 64
#108 Xã Lao Chải 64
#109 Xã Liên Hiệp 63
#110 Xã Hồ Thầu 63
#111 Xã Kiến Thiết 62
#112 Xã Quảng Nguyên 60
#113 Xã Thông Nguyên 57
#114 Xã Tiên Nguyên 55
#115 Xã Tri Phú 51
#116 Xã Yên Hoa 50
#117 Xã Minh Ngọc 49
#118 Xã Thượng Sơn 42
#119 Xã Trung Sơn 42
#120 Xã Lâm Bình 37
#121 Xã Cao Bồ 37
#122 Xã Thượng Lâm 35
#123 Xã Côn Lôn 35
#124 Xã Thái Bình 27
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com