Trang chủ > An Giang > Phường/xã/đặc khu tại An Giang > Sắp xếp theo dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh An Giang theo dân số

Thứ hạng Tên Dân số (người)
#1 Phường Rạch Giá 250,661
#2 Đặc khu Phú Quốc 157,629
#3 Phường Long Xuyên 154,858
#4 Phường Châu Đốc 97,438
#5 Xã Chợ Mới 80,832
#6 Xã Hội An 73,897
#7 Phường Bình Đức 72,822
#8 Xã Giồng Riềng 70,384
#9 Xã Cù Lao Giêng 70,372
#10 Xã Tân Hiệp 66,731
#11 Xã An Châu 65,588
#12 Xã Vĩnh Thạnh Trung 64,643
#13 Xã Bình Sơn 61,517
#14 Xã Hòn Đất 61,517
#15 Xã Mỹ Thuận 60,747
#16 Xã Mỹ Đức 60,493
#17 Phường Mỹ Thới 60,450
#18 Xã Châu Phú 60,137
#19 Xã Thạnh Lộc 59,562
#20 Xã Bình An 59,475
#21 Xã Kiên Lương 58,312
#22 Xã Long Kiến 57,367
#23 Xã Định Hòa 56,675
#24 Xã Bình Hòa 56,484
#25 Xã Châu Phong 56,322
#26 Phường Vĩnh Thông 55,185
#27 Xã Đông Thái 54,321
#28 Xã An Biên 53,784
#29 Xã Thạnh Đông 53,678
#30 Xã Thoại Sơn 52,588
#31 Xã Vĩnh Hòa 51,651
#32 Xã Tri Tôn 50,716
#33 Xã Bình Thạnh Đông 50,569
#34 Xã Chợ Vàm 50,436
#35 Xã An Phú 49,051
#36 Phường Long Phú 46,826
#37 Xã Thạnh Hưng 46,773
#38 Xã U Minh Thượng 46,246
#39 Xã Đông Hòa 45,282
#40 Xã Gò Quao 44,695
#41 Xã Vĩnh Bình 43,575
#42 Xã Vĩnh Phong 43,257
#43 Xã Định Mỹ 42,328
#44 Xã Nhơn Mỹ 42,213
#45 Xã Tân An 41,922
#46 Xã Vĩnh Xương 41,369
#47 Xã Phú Hòa 41,306
#48 Xã Phú Hữu 41,254
#49 Phường Hà Tiên 40,609
#50 Phường Vĩnh Tế 40,222
#51 Xã Phú An 40,005
#52 Xã An Cư 39,956
#53 Xã Khánh Bình 39,823
#54 Xã Óc Eo 39,481
#55 Xã Châu Thành 39,104
#56 Xã Ngọc Chúc 38,705
#57 Xã Hòa Hưng 37,877
#58 Xã Vĩnh Hòa Hưng 37,528
#59 Xã Ô Lâm 37,429
#60 Xã Vĩnh Tuy 36,859
#61 Xã Tân Thạnh 35,806
#62 Xã An Minh 35,596
#63 Xã Cần Đăng 35,257
#64 Phường Tịnh Biên 34,865
#65 Phường Tân Châu 33,506
#66 Xã Phú Tân 33,381
#67 Xã Phú Lâm 33,186
#68 Phường Thới Sơn 33,045
#69 Xã Vĩnh An 33,036
#70 Xã Vĩnh Trạch 32,397
#71 Xã Ba Chúc 32,071
#72 Xã Hòa Thuận 31,700
#73 Xã Cô Tô 31,278
#74 Xã Hòa Lạc 30,864
#75 Xã Vĩnh Thuận 30,511
#76 Xã Sơn Kiên 29,682
#77 Xã Long Điền 29,479
#78 Xã Vĩnh Hanh 29,327
#79 Phường Chi Lăng 28,401
#80 Xã Mỹ Hòa Hưng 26,727
#81 Phường Tô Châu 25,865
#82 Xã Núi Cấm 25,184
#83 Xã Hòa Điền 24,099
#84 Xã Tây Phú 23,229
#85 Xã Đông Hưng 22,281
#86 Xã Vân Khánh 21,748
#87 Xã Vĩnh Gia 20,902
#88 Đặc khu Kiên Hải 20,807
#89 Xã Giang Thành 20,039
#90 Đặc khu Thổ Châu 18,960
#91 Xã Bình Giang 18,257
#92 Xã Vĩnh Hậu 17,948
#93 Xã Vĩnh Điều 17,526
#94 Xã Tiên Hải 17,040
#95 Xã Bình Mỹ 6,865
#96 Xã Thạnh Mỹ Tây 6,485
#97 Xã Nhơn Hội 5,754
#98 Xã Tây Yên 5,259
#99 Xã Tân Hội 4,945
#100 Xã Long Thạnh 4,225
#101 Xã Sơn Hải 2,789
#102 Xã Hòn Nghệ 2,146
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com