Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh An Giang theo mật độ dân số
| Thứ hạng |
Tên |
Mật độ dân số (người/km²) |
| #1 |
Xã Tiên Hải |
5,680 |
| #2 |
Phường Rạch Giá |
5,449 |
| #3 |
Phường Long Xuyên |
5,161 |
| #4 |
Phường Bình Đức |
2,600 |
| #5 |
Phường Long Phú |
2,464 |
| #6 |
Phường Châu Đốc |
2,376 |
| #7 |
Phường Tân Châu |
1,970 |
| #8 |
Phường Mỹ Thới |
1,633 |
| #9 |
Xã Chợ Mới |
1,616 |
| #10 |
Xã An Phú |
1,401 |
| #11 |
Đặc khu Thổ Châu |
1,354 |
| #12 |
Xã Mỹ Hòa Hưng |
1,336 |
| #13 |
Xã Hội An |
1,154 |
| #14 |
Xã Bình Hòa |
1,152 |
| #15 |
Xã Châu Phong |
1,149 |
| #16 |
Xã Tân An |
1,022 |
| #17 |
Xã Cù Lao Giêng |
1,019 |
| #18 |
Xã Vĩnh Thạnh Trung |
994 |
| #19 |
Xã Mỹ Đức |
975 |
| #20 |
Xã Long Kiến |
956 |
| #21 |
Xã An Châu |
936 |
| #22 |
Xã Vĩnh Xương |
827 |
| #23 |
Xã Bình Thạnh Đông |
815 |
| #24 |
Xã Bình An |
814 |
| #25 |
Xã Châu Thành |
814 |
| #26 |
Xã Phú Lâm |
771 |
| #27 |
Xã Thoại Sơn |
762 |
| #28 |
Xã Chợ Vàm |
752 |
| #29 |
Xã Hòa Lạc |
752 |
| #30 |
Xã Châu Phú |
751 |
| #31 |
Đặc khu Kiên Hải |
743 |
| #32 |
Xã Phú An |
701 |
| #33 |
Xã Sơn Hải |
697 |
| #34 |
Xã Tri Tôn |
694 |
| #35 |
Xã Phú Hữu |
676 |
| #36 |
Phường Thới Sơn |
674 |
| #37 |
Phường Hà Tiên |
665 |
| #38 |
Phường Vĩnh Tế |
628 |
| #39 |
Xã Giồng Riềng |
576 |
| #40 |
Phường Vĩnh Thông |
574 |
| #41 |
Xã Phú Hòa |
573 |
| #42 |
Xã Óc Eo |
572 |
| #43 |
Xã Thạnh Lộc |
567 |
| #44 |
Xã Vĩnh Trạch |
558 |
| #45 |
Phường Chi Lăng |
556 |
| #46 |
Xã Cần Đăng |
542 |
| #47 |
Xã Hòn Nghệ |
536 |
| #48 |
Xã Gò Quao |
532 |
| #49 |
Xã Nhơn Mỹ |
527 |
| #50 |
Xã Tân Thạnh |
504 |
| #51 |
Phường Tịnh Biên |
458 |
| #52 |
Xã An Biên |
455 |
| #53 |
Xã Tân Hiệp |
453 |
| #54 |
Xã Ba Chúc |
451 |
| #55 |
Xã Ngọc Chúc |
430 |
| #56 |
Xã Hòa Thuận |
428 |
| #57 |
Xã An Cư |
425 |
| #58 |
Xã Kiên Lương |
422 |
| #59 |
Xã Thạnh Đông |
412 |
| #60 |
Xã Định Hòa |
393 |
| #61 |
Xã Vĩnh Hòa Hưng |
390 |
| #62 |
Xã Định Mỹ |
384 |
| #63 |
Xã Vĩnh Hanh |
380 |
| #64 |
Xã Khánh Bình |
379 |
| #65 |
Xã Ô Lâm |
374 |
| #66 |
Xã Vĩnh An |
355 |
| #67 |
Xã Vĩnh Hòa |
353 |
| #68 |
Xã Đông Thái |
350 |
| #69 |
Xã Long Điền |
334 |
| #70 |
Xã Hòa Hưng |
332 |
| #71 |
Xã Thạnh Hưng |
327 |
| #72 |
Xã Phú Tân |
327 |
| #73 |
Phường Tô Châu |
323 |
| #74 |
Xã Vĩnh Thuận |
321 |
| #75 |
Xã Vĩnh Tuy |
317 |
| #76 |
Xã Vĩnh Phong |
311 |
| #77 |
Xã Núi Cấm |
299 |
| #78 |
Xã Đông Hòa |
297 |
| #79 |
Xã Mỹ Thuận |
287 |
| #80 |
Đặc khu Phú Quốc |
280 |
| #81 |
Xã Vĩnh Bình |
272 |
| #82 |
Xã Đông Hưng |
271 |
| #83 |
Xã An Minh |
250 |
| #84 |
Xã Tây Phú |
247 |
| #85 |
Xã Vân Khánh |
238 |
| #86 |
Xã Bình Sơn |
218 |
| #87 |
Xã Hòn Đất |
218 |
| #88 |
Xã Sơn Kiên |
182 |
| #89 |
Xã Cô Tô |
176 |
| #90 |
Xã Vĩnh Hậu |
169 |
| #91 |
Xã U Minh Thượng |
161 |
| #92 |
Xã Nhơn Hội |
130 |
| #93 |
Xã Vĩnh Gia |
116 |
| #94 |
Xã Bình Giang |
111 |
| #95 |
Xã Giang Thành |
108 |
| #96 |
Xã Hòa Điền |
84 |
| #97 |
Xã Bình Mỹ |
82 |
| #98 |
Xã Vĩnh Điều |
76 |
| #99 |
Xã Long Thạnh |
44 |
| #100 |
Xã Tây Yên |
41 |
| #101 |
Xã Thạnh Mỹ Tây |
40 |
| #102 |
Xã Tân Hội |
33 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com