Trang chủ > An Giang > Phường/xã/đặc khu tại An Giang > Sắp xếp theo diện tích

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh An Giang theo diện tích

Thứ hạng Tên Diện tích (km²)
#1 Đặc khu Phú Quốc 562,36
#2 Xã U Minh Thượng 286,47
#3 Xã Hòa Điền 285,38
#4 Xã Bình Sơn 281,7
#5 Xã Hòn Đất 281,7
#6 Xã Vĩnh Điều 229,35
#7 Xã Mỹ Thuận 210,5
#8 Xã Giang Thành 184,14
#9 Xã Vĩnh Gia 180,37
#10 Xã Cô Tô 176,75
#11 Xã Bình Giang 163,7
#12 Xã Sơn Kiên 163,41
#13 Xã Thạnh Mỹ Tây 162,08
#14 Xã Vĩnh Bình 159,68
#15 Xã Đông Thái 154,52
#16 Xã Đông Hòa 151,88
#17 Xã Tân Hiệp 146,62
#18 Xã Tân Hội 146,28
#19 Xã Vĩnh Hòa 146,23
#20 Xã Định Hòa 143,79
#21 Xã Thạnh Hưng 142,54
#22 Xã An Minh 142,3
#23 Xã Vĩnh Phong 139,3
#24 Xã Kiên Lương 138,07
#25 Xã Thạnh Đông 130,02
#26 Xã Tây Yên 127,5
#27 Xã Giồng Riềng 122,1
#28 Xã An Biên 118,27
#29 Xã Vĩnh Tuy 115,86
#30 Xã Hòa Hưng 114,24
#31 Xã Định Mỹ 109,77
#32 Xã Vĩnh Hậu 105,94
#33 Xã Thạnh Lộc 104,62
#34 Xã Khánh Bình 104,5
#35 Xã Phú Tân 101,7
#36 Xã Ô Lâm 99,52
#37 Xã Long Thạnh 96,37
#38 Xã Vĩnh Hòa Hưng 95,94
#39 Phường Vĩnh Thông 95,89
#40 Xã Vĩnh Thuận 95,46
#41 Xã An Cư 94,3
#42 Xã Tây Phú 93,8
#43 Xã Vĩnh An 93,41
#44 Xã Vân Khánh 90,84
#45 Xã Ngọc Chúc 90,25
#46 Xã Long Điền 87,72
#47 Xã Núi Cấm 84,18
#48 Xã Gò Quao 83,92
#49 Xã Bình Mỹ 82,62
#50 Xã Đông Hưng 81,62
#51 Xã Châu Phú 80,11
#52 Phường Tô Châu 79,77
#53 Xã Nhơn Mỹ 79,73
#54 Xã Vĩnh Hanh 76,81
#55 Phường Tịnh Biên 75,57
#56 Xã Hòa Thuận 73,85
#57 Xã Bình An 73,43
#58 Xã Tri Tôn 73,14
#59 Xã Phú Hòa 71,8
#60 Xã Ba Chúc 70,94
#61 Xã Tân Thạnh 70,8
#62 Xã An Châu 70,25
#63 Xã Cù Lao Giêng 68,92
#64 Xã Thoại Sơn 68,92
#65 Xã Óc Eo 68,79
#66 Xã Chợ Vàm 67,48
#67 Xã Cần Đăng 65,21
#68 Xã Vĩnh Thạnh Trung 64,97
#69 Phường Vĩnh Tế 64,25
#70 Xã Hội An 63,54
#71 Xã Bình Thạnh Đông 61,7
#72 Xã Mỹ Đức 61,59
#73 Phường Hà Tiên 61,35
#74 Xã Phú Hữu 60,54
#75 Xã Long Kiến 59,83
#76 Xã Vĩnh Trạch 57,94
#77 Xã Phú An 57,35
#78 Phường Chi Lăng 51,17
#79 Xã Chợ Mới 50,43
#80 Xã Vĩnh Xương 50,21
#81 Phường Thới Sơn 49,36
#82 Xã Châu Phong 49,28
#83 Xã Bình Hòa 48,63
#84 Xã Châu Thành 47,71
#85 Phường Rạch Giá 45,53
#86 Xã Nhơn Hội 43,82
#87 Xã Phú Lâm 43,07
#88 Phường Châu Đốc 41,32
#89 Xã Hòa Lạc 41,11
#90 Xã Tân An 40,61
#91 Phường Mỹ Thới 37,09
#92 Xã An Phú 34,7
#93 Phường Long Xuyên 29,98
#94 Phường Bình Đức 28,23
#95 Đặc khu Kiên Hải 28
#96 Xã Mỹ Hòa Hưng 19,65
#97 Phường Long Phú 19,21
#98 Phường Tân Châu 17,39
#99 Đặc khu Thổ Châu 13,98
#100 Xã Sơn Hải 4,31
#101 Xã Hòn Nghệ 3,8
#102 Xã Tiên Hải 2,52
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com