Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #651 | Phường Phú Khương - Vĩnh Long | 47,059 |
| #652 | Phường Sài Gòn - Hồ Chí Minh | 47,022 |
| #653 | Xã Thuận Châu - Sơn La | 46,958 |
| #654 | Xã Hợp Minh - Nghệ An | 46,942 |
| #655 | Phường Tây Mỗ - Hà Nội | 46,894 |
| #656 | Xã Hoàng Hoa Thám - Hưng Yên | 46,868 |
| #657 | Xã Tân Khánh Trung - Đồng Tháp | 46,858 |
| #658 | Xã Tân Thành Bình - Vĩnh Long | 46,858 |
| #659 | Phường Long Phú - An Giang | 46,826 |
| #660 | Phường Phước Thới - Cần Thơ | 46,788 |
| #661 | Xã Thạnh Hưng - An Giang | 46,773 |
| #662 | Phường Mỹ Trà - Đồng Tháp | 46,757 |
| #663 | Xã Hậu Nghĩa - Tây Ninh | 46,745 |
| #664 | Xã Tánh Linh - Lâm Đồng | 46,741 |
| #665 | Xã Gia Lộc - Hải Phòng | 46,735 |
| #666 | Xã Gia Phúc - Hải Phòng | 46,735 |
| #667 | Phường Linh Sơn - Thái Nguyên | 46,733 |
| #668 | Xã Ngọc Tố - Cần Thơ | 46,728 |
| #669 | Phường Tây Hoa Lư - Ninh Bình | 46,648 |
| #670 | Phường Móng Cái 1 - Quảng Ninh | 46,588 |
| #671 | Xã Dliê Ya - Đắk Lắk | 46,569 |
| #672 | Xã Nghĩa Trụ - Hưng Yên | 46,561 |
| #673 | Phường Sơn Qui - Đồng Tháp | 46,507 |
| #674 | Xã Mỹ Thái - Bắc Ninh | 46,469 |
| #675 | Xã Bình Nguyên - Phú Thọ | 46,425 |
| #676 | Xã Bình Nguyên - Hưng Yên | 46,425 |
| #677 | Phường Hội Phú - Gia Lai | 46,358 |
| #678 | Xã Sông Đốc - Cà Mau | 46,353 |
| #679 | Xã Thanh Hưng - Đồng Tháp | 46,314 |
| #680 | Xã U Minh Thượng - An Giang | 46,246 |
| #681 | Xã Phú Thái - Hải Phòng | 46,234 |
| #682 | Phường Bình Quới - Hồ Chí Minh | 46,200 |
| #683 | Xã Xà Phiên - Cần Thơ | 46,156 |
| #684 | Phường Phú An - Hồ Chí Minh | 46,142 |
| #685 | Xã Tân Dương - Đồng Tháp | 46,069 |
| #686 | Phường Đồng Nguyên - Bắc Ninh | 46,056 |
| #687 | Xã Nghi Lộc - Nghệ An | 46,022 |
| #688 | Phường Bỉm Sơn - Thanh Hóa | 45,997 |
| #689 | Phường Bảo An - Khánh Hòa | 45,995 |
| #690 | Xã Gia Thuận - Đồng Tháp | 45,907 |
| #691 | Xã Trà Côn - Vĩnh Long | 45,778 |
| #692 | Phường Quy Nhơn Bắc - Gia Lai | 45,746 |
| #693 | Xã Tân Thủy - Vĩnh Long | 45,743 |
| #694 | Xã Cẩm Mỹ - Đồng Nai | 45,728 |
| #695 | Phường Trần Hưng Đạo - Hải Phòng | 45,657 |
| #696 | Phường Trần Hưng Đạo - Hưng Yên | 45,657 |
| #697 | Xã Đồng Phú - Đồng Nai | 45,557 |
| #698 | Phường Trà Câu - Quảng Ngãi | 45,524 |
| #699 | Xã An Trường - Hải Phòng | 45,505 |
| #700 | Xã An Trường - Vĩnh Long | 45,505 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com