Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #501 | Xã Thạnh Đông - An Giang | 53,678 |
| #502 | Phường Hòa Hiệp - Đắk Lắk | 53,597 |
| #503 | Xã Xuân Hưng - Ninh Bình | 53,539 |
| #504 | Phường Trảng Bàng - Tây Ninh | 53,532 |
| #505 | Phường Nam Hoa Lư - Ninh Bình | 53,514 |
| #506 | Xã Nam Phước - Đà Nẵng | 53,498 |
| #507 | Phường An Hội - Vĩnh Long | 53,476 |
| #508 | Xã Ý Yên - Ninh Bình | 53,419 |
| #509 | Phường Long Nguyên - Hồ Chí Minh | 53,387 |
| #510 | Xã Hưng Nguyên - Nghệ An | 53,144 |
| #511 | Phường Long Phước - Hồ Chí Minh | 53,092 |
| #512 | Phường Thới Long - Cần Thơ | 52,979 |
| #513 | Xã Hoàng Vân - Bắc Ninh | 52,899 |
| #514 | Xã Hội Cư - Đồng Tháp | 52,774 |
| #515 | Xã Trần Đề - Cần Thơ | 52,771 |
| #516 | Phường Cửa Nam - Hà Nội | 52,751 |
| #517 | Phường Quang Hanh - Quảng Ninh | 52,750 |
| #518 | Phường Phước Thắng - Hồ Chí Minh | 52,589 |
| #519 | Xã Thoại Sơn - An Giang | 52,588 |
| #520 | Phường Thành Nhất - Đắk Lắk | 52,466 |
| #521 | Xã Mai Sơn - Sơn La | 52,361 |
| #522 | Phường Bà Rịa - Hồ Chí Minh | 52,265 |
| #523 | Phường Ninh Thạnh - Tây Ninh | 52,249 |
| #524 | Xã Giao Hòa - Ninh Bình | 52,180 |
| #525 | Xã An Hữu - Đồng Tháp | 52,177 |
| #526 | Xã Ba Tri - Vĩnh Long | 52,154 |
| #527 | Phường Phú Lương - Hà Nội | 52,024 |
| #528 | Xã Thăng An - Đà Nẵng | 51,988 |
| #529 | Phường Phong Điền - Cần Thơ | 51,949 |
| #530 | Phường Vĩnh Phước - Cần Thơ | 51,897 |
| #531 | Xã Hồ Tràm - Hồ Chí Minh | 51,895 |
| #532 | Phường Lê Ích Mộc - Hải Phòng | 51,853 |
| #533 | Xã Thái Thụy - Hưng Yên | 51,837 |
| #534 | Phường Việt Hưng - Hà Nội | 51,787 |
| #535 | Phường Việt Hưng - Quảng Ninh | 51,787 |
| #536 | Phường Mỹ Xuyên - Cần Thơ | 51,769 |
| #537 | Phường Đa Mai - Bắc Ninh | 51,733 |
| #538 | Xã Vĩnh Hòa - An Giang | 51,651 |
| #539 | Phường Thuận Thành - Bắc Ninh | 51,651 |
| #540 | Phường Bạch Đằng - Hải Phòng | 51,633 |
| #541 | Phường Hải Dương - Hải Phòng | 51,522 |
| #542 | Xã Phù Cát - Gia Lai | 51,436 |
| #543 | Xã Tân Đông - Đồng Tháp | 51,413 |
| #544 | Xã Tân Đông - Tây Ninh | 51,413 |
| #545 | Xã Mỹ Hương - Cần Thơ | 51,412 |
| #546 | Xã Thanh Trì - Hà Nội | 51,393 |
| #547 | Xã An Bình - Phú Thọ | 51,382 |
| #548 | Xã An Bình - Vĩnh Long | 51,382 |
| #549 | Xã Bắc Bình - Lâm Đồng | 51,344 |
| #550 | Phường Tô Hiệu - Sơn La | 51,293 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com