Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
| Xếp hạng | Tên | Dân số (người) |
|---|
| #551 | Xã Hải Anh - Ninh Bình | 51,246 |
| #552 | Xã Mỹ Thọ - Đồng Tháp | 51,191 |
| #553 | Xã Đức Linh - Lâm Đồng | 51,099 |
| #554 | Xã Phước An - Đồng Nai | 51,088 |
| #555 | Xã Bình Phú - Phú Thọ | 51,081 |
| #556 | Xã Bình Phú - Đồng Tháp | 51,081 |
| #557 | Xã Bình Phú - Gia Lai | 51,081 |
| #558 | Xã Bình Phú - Vĩnh Long | 51,081 |
| #559 | Xã Trị An - Đồng Nai | 51,028 |
| #560 | Xã Tân Hòa - Cần Thơ | 50,989 |
| #561 | Xã Tân Hòa - Đồng Tháp | 50,989 |
| #562 | Xã Tân Hòa - Tây Ninh | 50,989 |
| #563 | Xã Tân Hoà - Vĩnh Long | 50,989 |
| #564 | Xã Phú Lộc - Cần Thơ | 50,929 |
| #565 | Xã Phú Lộc - Huế | 50,929 |
| #566 | Phường Đông Hà - Quảng Trị | 50,915 |
| #567 | Xã Tân Quới - Vĩnh Long | 50,858 |
| #568 | Phường Phước Hậu - Vĩnh Long | 50,839 |
| #569 | Xã Chân Mây - Lăng Cô - Huế | 50,831 |
| #570 | Phường Mỹ Phong - Đồng Tháp | 50,731 |
| #571 | Xã Tri Tôn - An Giang | 50,716 |
| #572 | Xã Song Phú - Vĩnh Long | 50,646 |
| #573 | Phường Phù Khê - Bắc Ninh | 50,574 |
| #574 | Xã Bình Thạnh Đông - An Giang | 50,569 |
| #575 | Phường An Khê - Đà Nẵng | 50,495 |
| #576 | Phường An Khê - Gia Lai | 50,495 |
| #577 | Xã Cần Đước - Tây Ninh | 50,473 |
| #578 | Xã Nông Cống - Thanh Hóa | 50,439 |
| #579 | Xã Chợ Vàm - An Giang | 50,436 |
| #580 | Phường Đông Kinh - Lạng Sơn | 50,436 |
| #581 | Phường Thành Đông - Hải Phòng | 50,307 |
| #582 | Phường Mũi Né - Lâm Đồng | 50,166 |
| #583 | Phường An Bình - Cần Thơ | 50,150 |
| #584 | Phường An Bình - Đồng Tháp | 50,150 |
| #585 | Phường An Bình - Gia Lai | 50,150 |
| #586 | Phường Lý Văn Lâm - Cà Mau | 50,014 |
| #587 | Xã Đức Hòa - Tây Ninh | 49,864 |
| #588 | Xã Thái Mỹ - Hồ Chí Minh | 49,862 |
| #589 | Xã Vĩnh Phú - Phú Thọ | 49,755 |
| #590 | Phường Vỹ Dạ - Huế | 49,684 |
| #591 | Xã Phú Quới - Vĩnh Long | 49,669 |
| #592 | Phường Yên Nghĩa - Hà Nội | 49,643 |
| #593 | Xã Cư Jút - Lâm Đồng | 49,614 |
| #594 | Phường 2 Bảo Lộc - Lâm Đồng | 49,564 |
| #595 | Xã Tuy Phước Bắc - Gia Lai | 49,495 |
| #596 | Phường Phước Hội - Lâm Đồng | 49,480 |
| #597 | Phường Long Châu - Vĩnh Long | 49,480 |
| #598 | Xã Phước Hậu - Khánh Hòa | 49,465 |
| #599 | Xã Phú Thiện - Gia Lai | 49,393 |
| #600 | Phường Lưu Kiếm - Hải Phòng | 49,376 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com