Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo mật độ dân số
| Xếp hạng | Tên | Mật độ dân số (người/km²) |
|---|
| #851 | Xã Tân Đông - Tây Ninh | 1,028 |
| #852 | Xã Khánh Thiện - Ninh Bình | 1,027 |
| #853 | Xã Khánh Hội - Ninh Bình | 1,027 |
| #854 | Xã Thanh Liêm - Ninh Bình | 1,026 |
| #855 | Xã Hoằng Châu - Thanh Hóa | 1,025 |
| #856 | Phường Chũ - Bắc Ninh | 1,024 |
| #857 | Xã Thượng Hồng - Hải Phòng | 1,024 |
| #858 | Xã Tân An - Đồng Nai | 1,022 |
| #859 | Xã Tân An - Hải Phòng | 1,022 |
| #860 | Xã Tân An - An Giang | 1,022 |
| #861 | Xã Tân An - Nghệ An | 1,022 |
| #862 | Xã Tân An - Tuyên Quang | 1,022 |
| #863 | Xã Tân An - Vĩnh Long | 1,022 |
| #864 | Xã Nhân Hà - Ninh Bình | 1,022 |
| #865 | Xã Tây Thái Ninh - Hưng Yên | 1,022 |
| #866 | Xã Long Cang - Tây Ninh | 1,021 |
| #867 | Xã Nguyễn Trãi - Hưng Yên | 1,020 |
| #868 | Xã Cù Lao Giêng - An Giang | 1,019 |
| #869 | Xã Phú Bình - Thái Nguyên | 1,019 |
| #870 | Xã Hưng Nguyên Nam - Nghệ An | 1,017 |
| #871 | Xã Khánh Trung - Ninh Bình | 1,017 |
| #872 | Phường Mỹ Trà - Đồng Tháp | 1,016 |
| #873 | Xã Hải Thịnh - Ninh Bình | 1,015 |
| #874 | Xã Hà Đông - Hải Phòng | 1,015 |
| #875 | Phường Vĩnh Tân - Hồ Chí Minh | 1,014 |
| #876 | Xã Kim Sơn - Ninh Bình | 1,013 |
| #877 | Xã Kim Sơn - Đồng Tháp | 1,013 |
| #878 | Xã Kim Sơn - Gia Lai | 1,013 |
| #879 | Xã Chi Lăng - Bắc Ninh | 1,013 |
| #880 | Xã Liên Hòa - Phú Thọ | 1,013 |
| #881 | Xã Tiên Minh - Hải Phòng | 1,006 |
| #882 | Xã Nho Quan - Ninh Bình | 1,006 |
| #883 | Xã Trung Lộc - Nghệ An | 1,005 |
| #884 | Xã Đông Phước - Cần Thơ | 1,002 |
| #885 | Xã Tân Thuận Bình - Đồng Tháp | 1,000 |
| #886 | Xã Quỹ Nhất - Ninh Bình | 999 |
| #887 | Xã Hiển Khánh - Ninh Bình | 998 |
| #888 | Xã Hưng Thịnh - Đồng Nai | 996 |
| #889 | Phường Thái Hòa - Nghệ An | 996 |
| #890 | Xã Vĩnh Thạnh Trung - An Giang | 994 |
| #891 | Xã Đại Hoàng - Ninh Bình | 993 |
| #892 | Xã Hà Nam - Hải Phòng | 992 |
| #893 | Phường Nam Hoa Lư - Ninh Bình | 991 |
| #894 | Xã Nông Cống - Thanh Hóa | 989 |
| #895 | Xã Mỹ Thái - Bắc Ninh | 988 |
| #896 | Xã Trung Sơn - Thanh Hóa | 988 |
| #897 | Xã Trung Thành - Thanh Hóa | 988 |
| #898 | Xã Trung Thành - Vĩnh Long | 988 |
| #899 | Xã Quảng Ngọc - Thanh Hóa | 987 |
| #900 | Xã Phú Túc - Gia Lai | 985 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com