Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo mật độ dân số
| Xếp hạng | Tên | Mật độ dân số (người/km²) |
|---|
| #751 | Xã Thọ Phú - Thanh Hóa | 1,142 |
| #752 | Xã Lộc Hà - Hà Tĩnh | 1,138 |
| #753 | Xã Ý Yên - Ninh Bình | 1,136 |
| #754 | Phường Tự Lạn - Bắc Ninh | 1,136 |
| #755 | Xã Lai Vung - Đồng Tháp | 1,135 |
| #756 | Xã Vũ Tiên - Hưng Yên | 1,135 |
| #757 | Phường Phạm Sư Mạnh - Hải Phòng | 1,132 |
| #758 | Phường Cam Đường - Lào Cai | 1,131 |
| #759 | Xã Long Hồ - Vĩnh Long | 1,131 |
| #760 | Phường Quang Trung - Thanh Hóa | 1,131 |
| #761 | Phường Phong Điền - Cần Thơ | 1,129 |
| #762 | Xã Bắc Đông Hưng - Hưng Yên | 1,129 |
| #763 | Xã Bắc Thụy Anh - Hưng Yên | 1,129 |
| #764 | Phường Tiên Sơn - Ninh Bình | 1,127 |
| #765 | Xã Vật Lại - Hà Nội | 1,126 |
| #766 | Phường Lê Hồ - Ninh Bình | 1,126 |
| #767 | Phường Nhị Chiểu - Hải Phòng | 1,123 |
| #768 | Phường Bến Tre - Vĩnh Long | 1,122 |
| #769 | Phường Tam Thanh - Lạng Sơn | 1,122 |
| #770 | Xã Minh Thọ - Hưng Yên | 1,120 |
| #771 | Phường Phước Thắng - Hồ Chí Minh | 1,118 |
| #772 | Xã Bình Trưng - Đồng Tháp | 1,116 |
| #773 | Xã Thái Ninh - Hưng Yên | 1,116 |
| #774 | Xã Liên Minh - Ninh Bình | 1,116 |
| #775 | Xã Liên Minh - Phú Thọ | 1,116 |
| #776 | Xã Bình Thanh - Hưng Yên | 1,114 |
| #777 | Xã Ái Quốc - Hưng Yên | 1,113 |
| #778 | Xã Tiên Tiến - Hưng Yên | 1,112 |
| #779 | Phường Trần Liễu - Hải Phòng | 1,112 |
| #780 | Xã Ngọc Thiện - Bắc Ninh | 1,111 |
| #781 | Phường Lý Văn Lâm - Cà Mau | 1,111 |
| #782 | Phường Hà Nam - Ninh Bình | 1,111 |
| #783 | Xã Long Phụng - Quảng Ngãi | 1,110 |
| #784 | Xã Quảng Yên - Phú Thọ | 1,110 |
| #785 | Xã Quảng Yên - Thanh Hóa | 1,110 |
| #786 | Xã Minh Châu - Hà Nội | 1,108 |
| #787 | Xã Minh Châu - Nghệ An | 1,108 |
| #788 | Phường Phú Mỹ - Hồ Chí Minh | 1,107 |
| #789 | Xã Tân Quới - Vĩnh Long | 1,105 |
| #790 | Xã Vu Gia - Đà Nẵng | 1,105 |
| #791 | Xã Tân Dĩnh - Bắc Ninh | 1,104 |
| #792 | Xã Phúc Sơn - Hà Nội | 1,103 |
| #793 | Xã Long Định - Đồng Tháp | 1,099 |
| #794 | Xã Nam Hồng - Ninh Bình | 1,097 |
| #795 | Phường 1 Bảo Lộc - Lâm Đồng | 1,095 |
| #796 | Xã Đông Thụy Anh - Hưng Yên | 1,094 |
| #797 | Phường Đông Triều - Quảng Ninh | 1,092 |
| #798 | Xã Hồng Châu - Hải Phòng | 1,091 |
| #799 | Xã Tam Dương - Phú Thọ | 1,089 |
| #800 | Xã Bắc Thanh Miện - Hải Phòng | 1,089 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com