Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo mật độ dân số
| Xếp hạng | Tên | Mật độ dân số (người/km²) |
|---|
| #801 | Xã Bình Phú - Phú Thọ | 1,086 |
| #802 | Xã Bình Phú - Đồng Tháp | 1,086 |
| #803 | Xã Bình Phú - Gia Lai | 1,086 |
| #804 | Xã Bình Phú - Vĩnh Long | 1,086 |
| #805 | Xã Yên Trường - Thanh Hóa | 1,085 |
| #806 | Xã Gia Trấn - Ninh Bình | 1,085 |
| #807 | Xã Trực Ninh - Ninh Bình | 1,085 |
| #808 | Xã Bình Xuyên - Phú Thọ | 1,084 |
| #809 | Phường Phong Châu - Phú Thọ | 1,083 |
| #810 | Xã Ninh Phước - Khánh Hòa | 1,080 |
| #811 | Phường Hoài Nhơn - Gia Lai | 1,079 |
| #812 | Xã Tân Lộc - Cần Thơ | 1,079 |
| #813 | Phường Mỹ Xuyên - Cần Thơ | 1,078 |
| #814 | Xã Hội Cư - Đồng Tháp | 1,077 |
| #815 | Xã Đông Lộc - Nghệ An | 1,076 |
| #816 | Xã Hiệp Phước - Hồ Chí Minh | 1,075 |
| #817 | Xã Nam Gianh - Quảng Trị | 1,074 |
| #818 | Phường Tam Phước - Đồng Nai | 1,073 |
| #819 | Xã Long Phú Thuận - Đồng Tháp | 1,072 |
| #820 | Xã Yên Mạc - Ninh Bình | 1,072 |
| #821 | Xã Nhơn Ái - Cần Thơ | 1,071 |
| #822 | Xã Nam An Phụ - Hải Phòng | 1,070 |
| #823 | Phường Lào Cai - Lào Cai | 1,069 |
| #824 | Xã Lê Quý Đôn - Hưng Yên | 1,069 |
| #825 | Xã Thiệu Toán - Thanh Hóa | 1,068 |
| #826 | Xã Hồng Minh - Hưng Yên | 1,068 |
| #827 | Xã Xuân Lập - Thanh Hóa | 1,065 |
| #828 | Xã Ba Tri - Vĩnh Long | 1,064 |
| #829 | Phường Bình Thuận - Lâm Đồng | 1,063 |
| #830 | Phường Bình Thuận - Tuyên Quang | 1,063 |
| #831 | Xã Phong Doanh - Ninh Bình | 1,063 |
| #832 | Xã Nghĩa Sơn - Ninh Bình | 1,061 |
| #833 | Phường Bắc Gianh - Quảng Trị | 1,058 |
| #834 | Phường Phú Tân - Vĩnh Long | 1,058 |
| #835 | Phường Mỹ Lộc - Ninh Bình | 1,057 |
| #836 | Xã Thiệu Tiến - Thanh Hóa | 1,057 |
| #837 | Phường Bàn Thạch - Đà Nẵng | 1,051 |
| #838 | Xã Hoằng Giang - Thanh Hóa | 1,049 |
| #839 | Xã Xuân Hải - Khánh Hòa | 1,048 |
| #840 | Xã Đông Quan - Hưng Yên | 1,048 |
| #841 | Xã Giao Minh - Ninh Bình | 1,045 |
| #842 | Phường Thanh Hòa - Đồng Tháp | 1,045 |
| #843 | Xã Nguyên Giáp - Hải Phòng | 1,041 |
| #844 | Xã Sông Lô - Phú Thọ | 1,039 |
| #845 | Xã Đoàn Đào - Hưng Yên | 1,035 |
| #846 | Xã Điện Bàn Tây - Đà Nẵng | 1,034 |
| #847 | Xã Hải Quang - Ninh Bình | 1,031 |
| #848 | Xã Cần Đước - Tây Ninh | 1,030 |
| #849 | Xã Đồng Thịnh - Ninh Bình | 1,029 |
| #850 | Xã Tân Đông - Đồng Tháp | 1,028 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com