Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo mật độ dân số
| Xếp hạng | Tên | Mật độ dân số (người/km²) |
|---|
| #701 | Xã Tứ Kỳ - Hải Phòng | 1,219 |
| #702 | Xã Hồng Vũ - Hưng Yên | 1,219 |
| #703 | Xã Mỹ Lộc - Tây Ninh | 1,218 |
| #704 | Xã Tịnh Khê - Quảng Ngãi | 1,215 |
| #705 | Xã Giao Bình - Ninh Bình | 1,214 |
| #706 | Phường Hàm Thắng - Lâm Đồng | 1,212 |
| #707 | Xã Vụ Bản - Ninh Bình | 1,212 |
| #708 | Xã Hạ Bằng - Hà Nội | 1,210 |
| #709 | Xã Vĩnh Kim - Đồng Tháp | 1,210 |
| #710 | Xã Vinh Kim - Vĩnh Long | 1,210 |
| #711 | Phường Trung Nhứt - Cần Thơ | 1,208 |
| #712 | Xã Nhân Thắng - Bắc Ninh | 1,207 |
| #713 | Xã Quảng Oai - Hà Nội | 1,204 |
| #714 | Xã Bắc Đông Quan - Hưng Yên | 1,203 |
| #715 | Phường An Nhơn Bắc - Gia Lai | 1,202 |
| #716 | Phường Phổ Yên - Thái Nguyên | 1,199 |
| #717 | Xã An Thành - Hải Phòng | 1,199 |
| #718 | Phường Linh Sơn - Thái Nguyên | 1,198 |
| #719 | Phường Uông Bí - Quảng Ninh | 1,197 |
| #720 | Xã Ngự Thiên - Hưng Yên | 1,190 |
| #721 | Phường Nguyệt Viên - Thanh Hóa | 1,190 |
| #722 | Xã Tiên Hưng - Hưng Yên | 1,189 |
| #723 | Xã Tiên Hoa - Hưng Yên | 1,188 |
| #724 | Xã An Hữu - Đồng Tháp | 1,185 |
| #725 | Phường Điện Bàn Đông - Đà Nẵng | 1,184 |
| #726 | Phường Chí Linh - Hải Phòng | 1,184 |
| #727 | Xã Hoa Lộc - Thanh Hóa | 1,183 |
| #728 | Xã Quảng Chính - Thanh Hóa | 1,183 |
| #729 | Phường Hóa Châu - Huế | 1,180 |
| #730 | Phường Lưu Kiếm - Hải Phòng | 1,175 |
| #731 | Phường Tam Long - Hồ Chí Minh | 1,175 |
| #732 | Xã Thụy Anh - Hưng Yên | 1,174 |
| #733 | Phường Tiền Phong - Bắc Ninh | 1,172 |
| #734 | Xã Khúc Thừa Dụ - Hải Phòng | 1,164 |
| #735 | Phường An Xuyên - Cà Mau | 1,161 |
| #736 | Xã Tiên Lục - Bắc Ninh | 1,161 |
| #737 | Xã Bến Lức - Tây Ninh | 1,161 |
| #738 | Xã Yên Đồng - Ninh Bình | 1,158 |
| #739 | Xã Vũ Quý - Hưng Yên | 1,157 |
| #740 | Xã Hưng Nguyên - Nghệ An | 1,155 |
| #741 | Xã Hiệp Cường - Hưng Yên | 1,155 |
| #742 | Xã Hội An - An Giang | 1,154 |
| #743 | Xã Phù Ninh - Phú Thọ | 1,154 |
| #744 | Xã Lạng Giang - Bắc Ninh | 1,152 |
| #745 | Xã Bình Hòa - An Giang | 1,152 |
| #746 | Xã Bình Hòa - Tây Ninh | 1,152 |
| #747 | Xã Châu Phong - An Giang | 1,149 |
| #748 | Xã Lạc Phượng - Hải Phòng | 1,144 |
| #749 | Phường Trạm Lộ - Bắc Ninh | 1,144 |
| #750 | Phường Việt Yên - Bắc Ninh | 1,143 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com