Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Khánh Hòa theo dân số
| Thứ hạng |
Tên |
Dân số (người) |
| #1 |
Phường Nha Trang |
187,260 |
| #2 |
Phường Nam Nha Trang |
130,164 |
| #3 |
Phường Bắc Nha Trang |
128,239 |
| #4 |
Phường Tây Nha Trang |
108,065 |
| #5 |
Xã Phước Hà |
88,528 |
| #6 |
Phường Phan Rang |
72,250 |
| #7 |
Xã Ninh Phước |
70,203 |
| #8 |
Phường Ninh Hòa |
58,816 |
| #9 |
Xã Vạn Ninh |
54,202 |
| #10 |
Xã Phước Hậu |
49,465 |
| #11 |
Phường Bảo An |
45,995 |
| #12 |
Xã Diên Khánh |
45,223 |
| #13 |
Xã Xuân Hải |
45,104 |
| #14 |
Phường Bắc Cam Ranh |
43,644 |
| #15 |
Phường Đông Ninh Hòa |
43,484 |
| #16 |
Xã Tân Định |
40,481 |
| #17 |
Phường Ninh Chử |
39,556 |
| #18 |
Xã Diên Điền |
38,029 |
| #19 |
Xã Phước Hữu |
35,572 |
| #20 |
Xã Phước Dinh |
35,301 |
| #21 |
Phường Đô Vinh |
33,207 |
| #22 |
Phường Cam Linh |
33,052 |
| #23 |
Xã Bắc Ninh Hòa |
32,329 |
| #24 |
Xã Ninh Sơn |
32,003 |
| #25 |
Phường Ba Ngòi |
31,708 |
| #26 |
Xã Vạn Thắng |
31,625 |
| #27 |
Xã Nam Ninh Hòa |
31,293 |
| #28 |
Phường Cam Ranh |
31,237 |
| #29 |
Xã Ninh Hải |
31,115 |
| #30 |
Xã Tu Bông |
29,751 |
| #31 |
Xã Thuận Nam |
27,262 |
| #32 |
Phường Hòa Thắng |
26,822 |
| #33 |
Xã Hòa Trí |
26,638 |
| #34 |
Xã Thuận Bắc |
25,744 |
| #35 |
Xã Đại Lãnh |
25,644 |
| #36 |
Xã Cà Ná |
24,903 |
| #37 |
Xã Lâm Sơn |
24,247 |
| #38 |
Xã Suối Dầu |
24,185 |
| #39 |
Xã Suối Hiệp |
24,159 |
| #40 |
Xã Nam Cam Ranh |
23,525 |
| #41 |
Xã Diên Lạc |
23,325 |
| #42 |
Phường Đông Hải |
21,480 |
| #43 |
Xã Cam An |
19,534 |
| #44 |
Xã Vạn Hưng |
18,883 |
| #45 |
Xã Tây Ninh Hòa |
17,540 |
| #46 |
Xã Diên Thọ |
16,692 |
| #47 |
Xã Diên Lâm |
16,059 |
| #48 |
Xã Mỹ Sơn |
15,800 |
| #49 |
Xã Công Hải |
14,727 |
| #50 |
Xã Bác Ái |
12,270 |
| #51 |
Đặc khu Trường Sa |
12,000 |
| #52 |
Xã Khánh Sơn |
11,535 |
| #53 |
Xã Khánh Vĩnh |
11,204 |
| #54 |
Xã Bác Ái Tây |
11,090 |
| #55 |
Xã Đông Khánh Sơn |
10,376 |
| #56 |
Xã Anh Dũng |
10,300 |
| #57 |
Xã Nam Khánh Vĩnh |
10,271 |
| #58 |
Xã Bác Ái Đông |
9,335 |
| #59 |
Xã Bắc Khánh Vĩnh |
9,199 |
| #60 |
Xã Cam Lâm |
8,653 |
| #61 |
Xã Tây Khánh Sơn |
7,847 |
| #62 |
Xã Trung Khánh Vĩnh |
7,772 |
| #63 |
Xã Tây Khánh Vĩnh |
7,357 |
| #64 |
Xã Cam Hiệp |
4,851 |
| #65 |
Xã Vĩnh Hải |
2,782 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com