Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Khánh Hòa theo diện tích
| Thứ hạng |
Tên |
Diện tích (km²) |
| #1 |
Đặc khu Trường Sa |
496 |
| #2 |
Xã Bác Ái Tây |
478,7 |
| #3 |
Xã Trung Khánh Vĩnh |
338,5 |
| #4 |
Xã Anh Dũng |
320,6 |
| #5 |
Xã Tây Khánh Vĩnh |
294,3 |
| #6 |
Xã Tây Ninh Hòa |
275,9 |
| #7 |
Xã Mỹ Sơn |
248,1 |
| #8 |
Xã Bắc Ninh Hòa |
237 |
| #9 |
Xã Bác Ái Đông |
235,2 |
| #10 |
Xã Phước Hà |
230 |
| #11 |
Xã Nam Ninh Hòa |
201,4 |
| #12 |
Xã Nam Khánh Vĩnh |
197,1 |
| #13 |
Xã Khánh Vĩnh |
192,4 |
| #14 |
Xã Lâm Sơn |
191,5 |
| #15 |
Xã Bác Ái |
188,5 |
| #16 |
Xã Phước Hữu |
177,7 |
| #17 |
Xã Đại Lãnh |
171 |
| #18 |
Xã Suối Dầu |
160,1 |
| #19 |
Xã Phước Dinh |
154 |
| #20 |
Xã Cam Lâm |
149,9 |
| #21 |
Xã Bắc Khánh Vĩnh |
144,2 |
| #22 |
Xã Thuận Nam |
140,8 |
| #23 |
Xã Thuận Bắc |
137,2 |
| #24 |
Phường Đông Ninh Hòa |
134,2 |
| #25 |
Phường Bắc Cam Ranh |
134 |
| #26 |
Xã Vạn Ninh |
130,5 |
| #27 |
Xã Tây Khánh Sơn |
125,6 |
| #28 |
Xã Công Hải |
124,3 |
| #29 |
Xã Cam An |
122 |
| #30 |
Xã Diên Lâm |
117,8 |
| #31 |
Xã Cam Hiệp |
115,1 |
| #32 |
Xã Đông Khánh Sơn |
114,3 |
| #33 |
Xã Hòa Trí |
109,4 |
| #34 |
Xã Ninh Hải |
100,1 |
| #35 |
Xã Tu Bông |
99,6 |
| #36 |
Xã Ninh Sơn |
99,3 |
| #37 |
Xã Khánh Sơn |
98,7 |
| #38 |
Phường Bắc Nha Trang |
97 |
| #39 |
Xã Nam Cam Ranh |
92,6 |
| #40 |
Xã Tân Định |
92,4 |
| #41 |
Xã Vạn Hưng |
86,1 |
| #42 |
Xã Vĩnh Hải |
83,75 |
| #43 |
Phường Nam Nha Trang |
82,2 |
| #44 |
Phường Hòa Thắng |
78,6 |
| #45 |
Phường Ba Ngòi |
78,2 |
| #46 |
Xã Vạn Thắng |
74,8 |
| #47 |
Xã Phước Hậu |
74,7 |
| #48 |
Xã Diên Thọ |
73,6 |
| #49 |
Xã Ninh Phước |
65,4 |
| #50 |
Xã Cà Ná |
63,9 |
| #51 |
Xã Diên Điền |
63,7 |
| #52 |
Phường Đô Vinh |
62 |
| #53 |
Xã Suối Hiệp |
55,3 |
| #54 |
Xã Xuân Hải |
43,4 |
| #55 |
Phường Ninh Hòa |
35,8 |
| #56 |
Phường Tây Nha Trang |
27,9 |
| #57 |
Phường Nha Trang |
25,62 |
| #58 |
Phường Ninh Chử |
20,4 |
| #59 |
Phường Bảo An |
18,5 |
| #60 |
Xã Diên Khánh |
18,4 |
| #61 |
Phường Cam Ranh |
17,5 |
| #62 |
Xã Diên Lạc |
14,9 |
| #63 |
Phường Đông Hải |
11,09 |
| #64 |
Phường Phan Rang |
9,4 |
| #65 |
Phường Cam Linh |
4,8 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com