Trang chủ > Bắc Ninh > Phường/xã/đặc khu tại Bắc Ninh > Sắp xếp theo dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Bắc Ninh theo dân số

Thứ hạng Tên Dân số (người)
#1 Phường Bắc Giang 122,838
#2 Xã Hiệp Hòa 90,443
#3 Phường Tân An 85,997
#4 Phường Kinh Bắc 84,275
#5 Xã Xuân Cẩm 73,763
#6 Xã Hợp Thịnh 71,714
#7 Phường Võ Cường 66,730
#8 Phường Từ Sơn 65,748
#9 Xã Yên Phong 63,489
#10 Xã Lạng Giang 63,413
#11 Xã Đại Đồng 63,131
#12 Xã Quang Trung 59,750
#13 Phường Việt Yên 59,470
#14 Xã Tiên Lục 59,220
#15 Xã Bảo Đài 59,169
#16 Phường Chũ 58,409
#17 Phường Vân Hà 58,177
#18 Xã Lục Nam 58,050
#19 Xã Ngọc Thiện 56,702
#20 Phường Nếnh 55,559
#21 Xã Hoàng Vân 52,899
#22 Phường Đa Mai 51,733
#23 Phường Thuận Thành 51,651
#24 Phường Phù Khê 50,574
#25 Xã Mỹ Thái 46,469
#26 Phường Đồng Nguyên 46,056
#27 Phường Tự Lạn 45,470
#28 Phường Vũ Ninh 44,868
#29 Xã Tiên Du 44,738
#30 Phường Yên Dũng 44,149
#31 Phường Nam Sơn 43,511
#32 Phường Mão Điền 42,785
#33 Xã Gia Bình 42,764
#34 Xã Kép 42,576
#35 Xã Lục Ngạn 42,367
#36 Phường Phương Liễu 41,689
#37 Phường Phượng Sơn 41,342
#38 Phường Quế Võ 40,194
#39 Xã Trung Kênh 38,606
#40 Xã Yên Định 38,596
#41 Xã Bắc Lũng 38,118
#42 Xã Tam Đa 36,730
#43 Xã Văn Môn 36,641
#44 Phường Tiền Phong 36,335
#45 Xã Trung Chính 35,440
#46 Xã Tân Dĩnh 35,334
#47 Phường Đào Viên 34,946
#48 Phường Trí Quả 34,534
#49 Phường Tân Tiến 34,321
#50 Xã Liên Bão 34,273
#51 Xã Nhã Nam 33,127
#52 Xã Lương Tài 31,800
#53 Phường Song Liễu 31,758
#54 Xã Lâm Thao 31,321
#55 Phường Nhân Hòa 30,909
#56 Xã Yên Thế 30,651
#57 Xã Đại Sơn 30,616
#58 Phường Tam Sơn 28,562
#59 Xã Đông Cứu 28,356
#60 Xã Sơn Hải 27,890
#61 Xã Nghĩa Phương 27,830
#62 Xã Tân Chi 27,821
#63 Xã Bố Hạ 27,517
#64 Phường Cảnh Thụy 26,928
#65 Xã Đồng Việt 26,714
#66 Xã Phù Lãng 26,621
#67 Xã Nhân Thắng 26,572
#68 Xã Yên Trung 26,239
#69 Phường Bồng Lai 25,375
#70 Xã Phúc Hoà 24,998
#71 Xã Sơn Động 24,394
#72 Xã Phật Tích 23,957
#73 Xã Đông Phú 23,733
#74 Xã Chi Lăng 23,317
#75 Xã Tam Giang 23,277
#76 Xã Đồng Kỳ 22,833
#77 Phường Hạp Lĩnh 22,630
#78 Phường Ninh Xá 22,369
#79 Phường Trạm Lộ 20,603
#80 Xã Cẩm Lý 20,084
#81 Xã Đại Lai 19,308
#82 Xã Xuân Lương 19,226
#83 Xã Kiên Lao 18,987
#84 Xã Trường Sơn 18,634
#85 Xã Tân Yên 18,380
#86 Xã Tân Sơn 18,246
#87 Xã Tam Tiến 17,639
#88 Xã Biển Động 17,198
#89 Xã Nam Dương 16,989
#90 Xã Cao Đức 16,966
#91 Xã Lục Sơn 16,499
#92 Xã Biên Sơn 16,112
#93 Xã Đèo Gia 14,680
#94 Xã Dương Hưu 12,499
#95 Xã Tây Yên Tử 10,612
#96 Xã Vân Sơn 9,197
#97 Xã An Lạc 8,331
#98 Xã Tuấn Đạo 6,407
#99 Xã Sa Lý 6,352
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com