Trang chủ > Bắc Ninh > Phường/xã/đặc khu tại Bắc Ninh > Sắp xếp theo diện tích

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Bắc Ninh theo diện tích

Thứ hạng Tên Diện tích (km²)
#1 Xã Trường Sơn 935,96
#2 Xã Biên Sơn 294,22
#3 Xã Tam Giang 205,2
#4 Xã Tân Yên 192,79
#5 Xã Dương Hưu 142,59
#6 Xã An Lạc 134,15
#7 Xã Tây Yên Tử 132,76
#8 Xã Lục Sơn 125,98
#9 Xã Vân Sơn 120,53
#10 Xã Tân Sơn 118,21
#11 Xã Yên Phong 115,98
#12 Xã Đèo Gia 102,93
#13 Xã Xuân Lương 99,67
#14 Xã Tuấn Đạo 97,87
#15 Xã Nghĩa Phương 88,32
#16 Xã Kiên Lao 85,57
#17 Xã Sa Lý 83,95
#18 Xã Bảo Đài 83,02
#19 Xã Lục Ngạn 82,71
#20 Xã Quang Trung 82,6
#21 Phường Phượng Sơn 78,74
#22 Xã Sơn Động 78,72
#23 Xã Đại Đồng 77,87
#24 Xã Đông Phú 77,05
#25 Xã Nam Dương 67,19
#26 Xã Hiệp Hòa 62,18
#27 Xã Đồng Kỳ 61,44
#28 Xã Tam Tiến 60,34
#29 Xã Lục Nam 58,91
#30 Xã Kép 58,65
#31 Xã Biển Động 57,7
#32 Phường Chũ 57,18
#33 Xã Lạng Giang 55,41
#34 Xã Xuân Cẩm 54,32
#35 Xã Bắc Lũng 53,72
#36 Phường Yên Dũng 52,42
#37 Phường Việt Yên 51,97
#38 Xã Tiên Lục 51,49
#39 Xã Ngọc Thiện 51,26
#40 Xã Hợp Thịnh 49,27
#41 Xã Cẩm Lý 49,08
#42 Xã Mỹ Thái 46,63
#43 Xã Trung Chính 44,09
#44 Xã Yên Thế 43,67
#45 Phường Vân Hà 43,17
#46 Xã Bố Hạ 41,32
#47 Xã Hoàng Vân 40,23
#48 Phường Tự Lạn 39,89
#49 Xã Yên Trung 37,74
#50 Phường Nếnh 35,98
#51 Xã Nhã Nam 34,43
#52 Xã Đồng Việt 33,21
#53 Phường Đa Mai 33,1
#54 Xã Phúc Hoà 32,69
#55 Xã Tân Dĩnh 31,96
#56 Phường Tiền Phong 30,7
#57 Xã Gia Bình 29,98
#58 Xã Yên Định 29,42
#59 Xã Phù Lãng 28,15
#60 Phường Cảnh Thụy 27,73
#61 Xã Trung Kênh 27,32
#62 Phường Đào Viên 26,63
#63 Phường Thuận Thành 26,58
#64 Phường Tân Tiến 25,46
#65 Xã Lương Tài 24,69
#66 Phường Quế Võ 23,51
#67 Xã Chi Lăng 23,39
#68 Phường Bắc Giang 23,23
#69 Xã Đại Sơn 22,99
#70 Xã Nhân Thắng 22,14
#71 Xã Tiên Du 20,97
#72 Xã Tam Đa 20,52
#73 Xã Đông Cứu 20,39
#74 Phường Từ Sơn 20,31
#75 Phường Nhân Hòa 20,3
#76 Phường Kinh Bắc 19,95
#77 Phường Trí Quả 19,95
#78 Xã Liên Bão 19,82
#79 Phường Bồng Lai 19,76
#80 Xã Cao Đức 19,76
#81 Phường Mão Điền 19,5
#82 Phường Nam Sơn 18,53
#83 Phường Trạm Lộ 18,24
#84 Xã Tân Chi 18,11
#85 Phường Võ Cường 18,08
#86 Phường Song Liễu 17,75
#87 Xã Phật Tích 16,83
#88 Phường Ninh Xá 15,81
#89 Xã Lâm Thao 15,45
#90 Xã Đại Lai 15,32
#91 Xã Văn Môn 15,26
#92 Phường Tam Sơn 14,11
#93 Phường Phù Khê 14,03
#94 Phường Vũ Ninh 13,43
#95 Phường Phương Liễu 13,37
#96 Phường Hạp Lĩnh 12,65
#97 Phường Đồng Nguyên 12,64
#98 Phường Tân An 8,06
#99 Xã Sơn Hải 4,31
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com