Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Bắc Ninh theo mật độ dân số
| Thứ hạng |
Tên |
Mật độ dân số (người/km²) |
| #1 |
Phường Tân An |
10,749 |
| #2 |
Xã Sơn Hải |
6,972 |
| #3 |
Phường Bắc Giang |
5,340 |
| #4 |
Phường Kinh Bắc |
4,213 |
| #5 |
Phường Võ Cường |
3,707 |
| #6 |
Phường Phù Khê |
3,612 |
| #7 |
Phường Đồng Nguyên |
3,542 |
| #8 |
Phường Vũ Ninh |
3,451 |
| #9 |
Phường Từ Sơn |
3,287 |
| #10 |
Phường Phương Liễu |
3,206 |
| #11 |
Xã Văn Môn |
2,442 |
| #12 |
Phường Nam Sơn |
2,290 |
| #13 |
Phường Mão Điền |
2,139 |
| #14 |
Xã Tiên Du |
2,130 |
| #15 |
Xã Lâm Thao |
2,088 |
| #16 |
Phường Tam Sơn |
2,040 |
| #17 |
Phường Thuận Thành |
1,913 |
| #18 |
Phường Song Liễu |
1,764 |
| #19 |
Xã Tam Đa |
1,749 |
| #20 |
Phường Hạp Lĩnh |
1,740 |
| #21 |
Phường Trí Quả |
1,726 |
| #22 |
Xã Liên Bão |
1,713 |
| #23 |
Phường Quế Võ |
1,674 |
| #24 |
Phường Đa Mai |
1,567 |
| #25 |
Phường Nhân Hòa |
1,545 |
| #26 |
Xã Tân Chi |
1,545 |
| #27 |
Phường Nếnh |
1,543 |
| #28 |
Xã Hợp Thịnh |
1,463 |
| #29 |
Xã Hiệp Hòa |
1,458 |
| #30 |
Xã Trung Kênh |
1,429 |
| #31 |
Xã Gia Bình |
1,425 |
| #32 |
Xã Đông Cứu |
1,417 |
| #33 |
Xã Phật Tích |
1,409 |
| #34 |
Phường Ninh Xá |
1,398 |
| #35 |
Phường Tân Tiến |
1,372 |
| #36 |
Xã Xuân Cẩm |
1,365 |
| #37 |
Phường Vân Hà |
1,352 |
| #38 |
Xã Đại Sơn |
1,331 |
| #39 |
Xã Yên Định |
1,330 |
| #40 |
Xã Hoàng Vân |
1,322 |
| #41 |
Phường Đào Viên |
1,294 |
| #42 |
Xã Đại Lai |
1,287 |
| #43 |
Xã Lương Tài |
1,272 |
| #44 |
Phường Bồng Lai |
1,268 |
| #45 |
Xã Nhân Thắng |
1,207 |
| #46 |
Phường Tiền Phong |
1,172 |
| #47 |
Xã Tiên Lục |
1,161 |
| #48 |
Xã Lạng Giang |
1,152 |
| #49 |
Phường Trạm Lộ |
1,144 |
| #50 |
Phường Việt Yên |
1,143 |
| #51 |
Phường Tự Lạn |
1,136 |
| #52 |
Xã Ngọc Thiện |
1,111 |
| #53 |
Xã Tân Dĩnh |
1,104 |
| #54 |
Phường Chũ |
1,024 |
| #55 |
Xã Chi Lăng |
1,013 |
| #56 |
Xã Mỹ Thái |
988 |
| #57 |
Xã Lục Nam |
983 |
| #58 |
Xã Nhã Nam |
974 |
| #59 |
Phường Cảnh Thụy |
961 |
| #60 |
Xã Phù Lãng |
950 |
| #61 |
Phường Yên Dũng |
849 |
| #62 |
Xã Cao Đức |
848 |
| #63 |
Xã Đại Đồng |
809 |
| #64 |
Xã Đồng Việt |
809 |
| #65 |
Xã Trung Chính |
805 |
| #66 |
Xã Phúc Hoà |
757 |
| #67 |
Xã Kép |
721 |
| #68 |
Xã Quang Trung |
719 |
| #69 |
Xã Bảo Đài |
712 |
| #70 |
Xã Bắc Lũng |
705 |
| #71 |
Xã Yên Thế |
696 |
| #72 |
Xã Yên Trung |
690 |
| #73 |
Xã Bố Hạ |
671 |
| #74 |
Xã Yên Phong |
547 |
| #75 |
Phường Phượng Sơn |
523 |
| #76 |
Xã Lục Ngạn |
510 |
| #77 |
Xã Cẩm Lý |
409 |
| #78 |
Xã Đồng Kỳ |
374 |
| #79 |
Xã Nghĩa Phương |
316 |
| #80 |
Xã Sơn Động |
308 |
| #81 |
Xã Đông Phú |
308 |
| #82 |
Xã Biển Động |
296 |
| #83 |
Xã Tam Tiến |
293 |
| #84 |
Xã Nam Dương |
253 |
| #85 |
Xã Kiên Lao |
220 |
| #86 |
Xã Xuân Lương |
192 |
| #87 |
Xã Tân Sơn |
154 |
| #88 |
Xã Đèo Gia |
142 |
| #89 |
Xã Lục Sơn |
130 |
| #90 |
Xã Tam Giang |
113 |
| #91 |
Xã Tân Yên |
95 |
| #92 |
Xã Dương Hưu |
87 |
| #93 |
Xã Tây Yên Tử |
79 |
| #94 |
Xã Vân Sơn |
76 |
| #95 |
Xã Sa Lý |
75 |
| #96 |
Xã Tuấn Đạo |
65 |
| #97 |
Xã An Lạc |
62 |
| #98 |
Xã Biên Sơn |
54 |
| #99 |
Xã Trường Sơn |
19 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com